Nhật ký Công nghệ T4/2026

B1 +C1 21.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP BIAS:
    • 1D21: 6.3 —>4.8 KG, CA SAU

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 36 0.43 1.44 Đ 72
S22 54 1.32 3.03 Đ 141
D41 58 0.33 1.08 Đ 48
D21 54 0.37 1.11 Đ 26
M22 66 0.29 0.54 Đ 42
M49 71 0.28 0.51 Đ 154

B3 21.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • Q510: SU 370 TRỘN 50KG SU 270
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A2 20.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 36 0’41 1’43 Đ 68
T21 56 0’25 0’45 Đ 46
M21 70 0’29 0’57 Đ 80
S22 53 1’34 3’11 Đ 139
M22 70 0’28 0’52 Đ 41

B2 +C2 20.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP BIAS:
    • 1M21: 6 MẺ ĐẦU DẦU 15.5 KG, KẸP SU CŨ MO CAO, 3 MẺ CUỐI DẦU 12.5 KG SXBT
    • M

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

B2 +C2 19.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP BIAS:
    • 1M21: 6 MẺ ĐẦU DẦU 15.5 KG, KẸP SU CŨ MO CAO, 3 MẺ CUỐI DẦU 12.5 KG SXBT
    • M21: KẸP 1:1 SU DẦU 10.5 VÀ SU DẦU 15.5 KG
    • 1M22: 10 –>9 KG, TRONG CA
    • 1X41: 7 –>8.5 KG,. SXBT, CA SAU

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
X41 62 0.33 1.08 Đ 26+19
T41 53 0.35 1.10 Đ 168
H44XLHL 58 0.35 1.26 Đ 85
T21 54 0.26 0.45 Đ 43
T27 53 0.29 0.48 Đ 21
M22 64 0.29 0.54 Đ 39
M21 64 Đ 72+75

A3 19.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu
      • 1D21: 3.3kg –> 6.3 kg (kẹp mo cao)
      • 1M21: 10.5kg –> 15.5kg (giảm mo)
      • 1M11: 11.7kg –> 9.7kg (tăng mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 38 0’41 1’41 Đ 59
X41 64 0’33 1’08 Đ 21+25
M21 78 0’28 0’56 70
D21 63 0’36 1’11 24

B2 +C2 18.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP BIAS:
    • 1X41: 9.5 –>7 KG, TRONG CA,TĂNG MO CA SAU KẸP TRỘN
    • 1T21: 9 —>8 KG, TRONG CA
    • 1T41: 11.7 –>12.7 KG, CA SAU
    • 1S22: 5.4 –> 6.4 KG
    • 1M22: 9 –>10 KG, TRONG CA

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 40 0.49 2.05 Đ 8
S22 55 1.3 3.08 Đ 125
M32 51 1.52 3.04 Đ 10
D41 60 0.33 1.01 Đ 45
T41 61 0.35 1.09 163
H44XLHL 59 0.35 1.21 Đ 82
M31 62 Đ A3 18/4

A3 18.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 73 0’29 0’55 Đ 33
S22 52 1’33 3’15 Đ 117
T21 52 0’26 0’45 Đ 40
M21 68 0’30 0’58 Đ 63
M49 70 0’27 0’52 Đ 138

B2 +C2 17.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP BIAS:
    • 1M47: 2.7 –>4.2 KG, CA SAU
    • 1X41: 11 –>9.5 KG, HD23 TỪ 180 G VỀ 0G, TĂNG MO , CA SAU KẸP TRỘN
    • M12: SU CAO (P2,3) TRỘN 30 KG SU THẤP P1
    • S44: KẸP 1:1 SU DẦU 7 KG VÀ SU DẦU 7.6 KG

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 54 0.35 1.17 Đ 21
D41 60 0.33 1.02 Đ 42
H41 60 0.38 1.10 Đ 38
T41 55 0.33 1.05 Đ 155
T42 61 0.27 0.58 Đ 29
H44XLHL 52 0.24 1.12 Đ 78

A3 17.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu:
      • 1T21: 11kg –> 9kg (tăng mo).
      • 1M49: 5.3kg –> 4.8kg (tăng mo).
      • 1S44: 7kg –> 7.6kg (giảm mo kẹp).
    • M12: chạy su A3 17 Cao trộn 30kg A1 16 Thấp
    • S44: chạy kẹp su 7kg dầu với su 7.6kg dầu
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T42 62 0’27 0’58 Đ 26
F31 63 1’00 4’09 Đ 6
M27 65 0’31 0’59 Đ 48

A1 16.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu:
      • 1X41: 13kg –> 11kg (tăng mo).
      • 1M12: 4.2kg –> 1kg (Kẹp mo thấp).
    • M12: mẫu thử Mo thấp (58), để lại KH 6 mẻ. BS 1M12 giảm dầu để kẹp.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 40 0’51 2’12 Đ 30
X41 59 0’33 1’08 18 KL: 60
T41 58 140
M32 48 1’49 3’03 Đ 9
M35 73 1’01 3’28 Đ 7
M36 61 0’34 1’17 Đ 1

B3 +C3 16.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP BIAS:
    • 1S44: 9 MẺ CUỐI: TĂNG DẦU TỪ 6.8 –>7 KG
    • 1MM1: 12.5 –>11.7 KG, TRONG CA
    • 1H41: 7.5 –>6.5 KG, TRONG CA
    • 1Q126S: 470 –>400G, CA SAU
    • 1Q128S: 800 –>750G, CA SAU

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H51XLHL 54 0.34 1.05 Đ 35
B51 58 0.28 0.51 Đ 14
D51 55 0.38 1.30 Đ 29
D21 59 0.35 1.12 Đ 19
M49 69 0.28 0.51 Đ 117
H52XLHL 52 0.26 1.01 Đ 16
Y41 58 Đ A1 15/4
T41 57 Đ 136

A1 15.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G42 53 022 112 Đ 14
M22 68 030 055 Đ 30
M31 60 120 331 Đ 46
S22 51 134 311 Đ 107
T27 53 028 048 Đ 17
H41-41 57 038 111 Đ 33
H44XLHL 59 036 126 Đ 66
T41 57 035 111 Đ 134
D41 59 033 103 Đ 34

B3 +C3 15.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T42: 3 MẺ DẦU LUYỆN DẦU 12.5 KG,THÊM 450G HD23 ĐỂ KẸP SU CŨ MO CAO, 9 MẺ CUỐI LUYỆN DẦU 12.5 KG/HD23=0G
    • 1T41: 12 MẺ ĐẦU HD23 =500G KẸP SU CŨ MO CAO, 6 MẺ CUỐI HD23=0G SXBT
    • M41-S: 11.4  —> 10.7 KG, TRONG CA

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 68 0.29 0.51 Đ 110
A41 72 0.27 1.15 Đ 9
M31 63 Đ 43
M21 71 0.3 0.58 Đ 53
Y42 62 0.28 0.48 Đ 4
T63 47 0.36 1.02 Đ 7
Y41 57 Đ A1 14/4
T41 54 89+129

B2 15.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23: 1Q710 = 450g; 1M43 = 330g
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A1 14.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • T21: kẹp su cao A2 13 với su thấp B3 14 TL 1:1
    • D41: kẹp su cao A3 9 với B3 14 TL 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21 53 0’28 0’45 Đ 30+32
T27 50 0’28 0’46 Đ 16
M27 60 0’30 0’59 Đ 41
H41 55 0’38 1’09 Đ 28
H52XLHL 52 0’26 1’01 Đ 13
G42 54 0’20 1’11 Đ 13

B3 +C3 14.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • 1M22: 6.5 –>12 KG, GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO,XONG CHỈNH VỀ 9 KG
    • 1T21: 7 –>10.3  KG, GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO,XONG CHỈNH VỀ 8.5 KG
    • 1D41: 2 MẺ CUỐI HIỆU CHỈNH HD23 TỪ 400 VỀ 0G, TRONG CA
    • 1D41: 14 –>12 KG, CHO CA SAU,SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 61 1.24 3.31 Đ 37
D51 55 0.37 1.28 Đ 25
D21 59 0.37 1.16 Đ 17
H51XLHL 54 0.32 1.03 Đ 32
M22 75 26
T21 60 Đ 29
M49 70 Đ A2 13/4
M21 68 Đ A2 13/4

A2 13.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • D41: A2 11 Thấp kẹp A3 9 Cao TL 1:1
    • T41: A3 9 Cao kẹp A2 12 Thấp TL 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

B3 13.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A2 12.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh HD23:
      • 1X41: 0 –> 180g
      • 1G42: 480 –> 580g
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 42 0’52 2’01 Đ 20
M21 72 0’31 1’00 Đ 39
S22 50 1’27 3’03 Đ 77
M31 59 1’19 3’25 Đ 36
T41 58 0’35 1’08 Đ 92+114
M27 64 0’31 0’59 Đ 37
H41 59 0’38 1’12 Đ 22
H44XLHL 57 0’33 1’16 Đ 53
M49 68 0’27 0’51 Đ 82

B3 12.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • Q850: LUYỆN SU THẤP VỚI 45KG/MẺ SU HD23=0g.
    • 2Q510: LUYỆN TRỘN 40KG 1Q510 (QUÁ NHIỆT)

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A2 11.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu
      • 1D41: 11kg/400g lên 14kg/600g (giảm mo kẹp).
      • 1M11: 10 –> 12.5 kg (giảm mo)
      • 1M14: 9 –> 11 kg (giảm mo)
    • D41: chạy 100% su B1 11
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 53 1’31 3’11 Đ 75
M22 66 0’29 0’51 Đ 22
B51 57 0’28 0’52 Đ 9
M14 42 Đ 18
M11 39 Đ 29
D41 69 27+22

K1 11.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 39 041 147 Đ 29
M14 42 053 211 Đ 18
M27 62 029 058 Đ 31
H51XLHL 55 021 105 Đ 29
H52XLHL 50 025 101 Đ 12
G42 60 020 109 Đ 10

B3 11.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23: CHO 1Q850 = 260g; 1Q810 = 140g.
    • Q830: LUYỆN SU PHIẾU HỒNG TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

B1 +B1 09.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1H44: 2.8 –>1.8 KG, TRONG CA
    • 1S44: 15 MẺ GIẢM DẦU TỪ 7.4 –>6.8 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP; XONG CHỈNH VỀ 7.1 KG, SXBT
    • S44: KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ MO THẤP
    • T41: KẸP 1:1 SU CAO B2 8/4 VÀ SU THẤP A3 10/4
    • SANG LÔ CS02  1/2 : CHO 1M49, 1H44, 1M11

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 39 0.42 1.48 Đ 22
T63 47 0.35 1.00 Đ 5
T41(1) 63 0.35 1.13 86
H41 64 0.38 1.13 Đ 21
S22 52 1.32 3.06 Đ 71
M31 62 Đ 29
T41(2) 58 Đ 81 +106

B2 +C2 09.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M14: 9 –>11 KG, CA SAU
    • 1D41: HIỆU CHỈNH TỪ 6 LÊN 11 KG VÀ HD23 TỪ 0 LÊN 400KG, GIẢM MO CA SAU KẸP TRỘN
    • 1T27: 6 –>8 KG, CA SAU
    • 1T41: 9.8 —>12 .8KG, CA SAU
    • T41: KẸP 1:1 SU B3 7/4 VÀ SU RADIAL A2 4/4

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T42 70 0.27 0.59 16
T27 57 0.28 0.48 Đ 10
M27 60 0.31 1.01 Đ 25
H44-41 61 0.33 1.16 Đ 32
T41 60 0.33 1.08 Đ 86
X41 68 0.33 1.07 Đ 8
D41 69 A3 9/4

B1 09.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23: CHO 1M46 = 200g.
    • Q830: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A3 09.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu
      • 1X41: 10.5 -> 13 kg (giảm mo)
    • D21: kẹp su cao B2 8 với su thấp ngày 5, 7 TL 1:1
    • C42-31: mẫu thử cho kq Mo thấp (64). ĐL KH 16 mẻ chờ hướng xử lý.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21XLHL 69 0’28 0’56 Đ 19
M49 65 0’27 0’49 Đ 41
M31 60 1’18 3’29 Đ 24
X41 73 0’33 1’07 7
H4141 63 0’41 1’14 Đ 18
D21 55 0’36 1’08 Đ 9+11
C42-31 64 8

B2 +C2 08.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • HIỆU CHỈNH 1 SỐ BTP SANG LÔ ĐA NẴNG 29/3:
    • 1T27: 2.5 –>6 KG, CA SAU
    • 1T42: 7.5 —>12.5, CA SAU
    • 1D21: 5.8 –>3.3 KG, TRONG CA, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
    • 1H44: 1.5 –>2.8 KG, CA SAU
    • 1D41: 3.5–>6 KG, CA SAU
    • 1M14: 7.5 –>9 KG, CA SAU
    • 1T41: 8.7 –>9.7 KG, TRONG CA
    • 1M11: 9 —>10.5 KG, TRONG CA
    • H44XLHL: SU CAO A1 7/4 + 70 KG SU THẤP B1 3/4

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 37 0.54 2.12 Đ 11+14
S22 51 1.34 3.12 Đ 53
H44XLHL 61 1.36 1.43 Đ 31
D21 51 0.36 1.12 9
B51 55 0.29 0.52 Đ 7
D51 56 0.39 1.32 Đ 13
H51XLHL 54 Đ A3 8/4

B1 08.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23 CHO 1T51 = 0g; 1Q830 = 120g
    • CÒN LẠI SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A3 08.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu
      • 1M21: 9 –> 10.5 kg
      • 1M49: 4.5 –> 6 kg
      • 1T21: 8 –> 7 kg
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21XLHL 72 0’30 0’59 Đ 10
M49 74 0’27 0’50 Đ A1 7
T21 52 0’28 0’47 Đ A1 7
M22 69 0’28 0’53 Đ A1 7

A1 07.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu
      • 1D21: 5.8 –> 4.5 kg (tăng mo).
    • Thử lô Mangyang 11/1 cho 1M21 P.12, 1M49 P.28
    • Sang lô ĐN 29/10 cho 1M21 P.13–>
    • Thử đon 01-17 cho 1T21 P.12
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T27 56 0’28 0’48 Đ 8
A41 70 0’27 1’15 Đ 4
D41 62 0’33 1’01 Đ 8+18
X41 70 0’27 1’06 Đ 3
T41 59 0’35 1’07 Đ 2R
T42 58 0’27 1’00 Đ 8+13

B3 +C3 07.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T27: 3.7 –>2.5 KG, TĂNG MO KẸP  1:1 VỚI SU CŨ MO THẤP
    • 1S44: 40 MẺ DẦU CS20 LÔ CŨ, 5 MẺ CUỐI SANG LÔ CS20 MỚI BUTYL 301
    • T27: KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ MO THẤP

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 37 0.42 1.38 Đ 5
M22 67 0.31 0.57 Đ 10
M27 57 0.3 0.59 Đ 23
M49 67 0.27 0.5 Đ 25
Y42 59 0.27 0.46 Đ 6
M35 69 1.11 3.36 Đ 4
T41 57 Đ SU A1 5/4

B2 06.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • Q510: DÙNG SU 370 TRỘN 40KG SU 270
    • CÒN LẠI SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A1 06.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 51 1’32 3’11 Đ A1 5

B2 05.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • Q510: DÙNG SU 370 TRỘN 40KG SU 270
    • Q112: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ
    • CÒN LẠI SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A1 05.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu:
      • 1T42: 10 -> 7.5 kg (tăng mo)
      • 1C42: 5.2 -> 4.9 kg (tăng mo)
    • T27: chạy su cao B3 5 trộn 70 kg su thấp A2 4
    • D41: kẹp su cao A1 5 với su thấp B1 4 TL 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T41 54 0’33 1’08 Đ 42
T42 52 0’27 1’00 8 KL: 56
T63 51 0’34 0’57 Đ 2
G42 58 0’21 1’11 Đ 6
T27 48 0’28 0’48 Đ 5+7
H51XLHL 55 0’34 1’07 Đ 13

B3 + C3 05.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M35: 9 –>7.5 KG, CA SAU
    • 1T27: 8.7 –>3.7 KG, TRONG CA,TĂNG MO KẸP TRỘN
    • 1M22: 8 –>6.5 KG, CA SAU
    • 1A41: 4.5 –>3.5KG, CA SAU
    • 1C42: : GIẢM 0.2 KG,
    • 1S44: 7.9 –>7.5 KG, TĂNG MO KẸP TRỘN
    • 1D41: 5 —> 3.5, TĂNG MO KẸP TRỘN

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
A41 71 0.28 1.16 Đ 2
T27 46 0.27 0.47 5 KL:46Đ
M22 65 0.29 0.55 Đ 9
S22 48 1.32 3.09 Đ 22 KL:51
H41 61 0.36 1.10 Đ 13
T41 52 0.33 1.09 Đ 52 KL:54
F31 60 Đ A2 4/4
D41 60 Đ B1 3/4 + A2 4/4

A2 04.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Chỉnh dầu:
      • 1D41: 10.5 -> 5 kg (kẹp mo thấp)
      • 1T21: 10 -> 8.5 kg (tăng mo)
      • 1M14: 11 -> 9 kg (tăng mo)
      • 1S44: 8.5 -> 7.9 (kẹp su thấp sang đơn mùa hè).
  • BTP Radial:
    • Q870: LUYỆN TRỘN 60KG SU NHỒI

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M27 59 0’29 0’57 Đ 10
M31 61 Đ 19
D41 53 0’33 1’05 5
D41 (2) 52 B1 4
T21 50 0’29 0’48 Đ 3
Y41 61 0’31 0’51 Đ 12
M49 66 0’28 0’50 Đ 13

B1 04.04.2026D41

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • T41 MO THẤP GIẢM DẦU TỪ 10–XUỐNG 8.7
  • H44 MO THẤP , ĐỔI LÔ SU ĐÀ NẴNG , KẸP 1: RC +RT
  • S44 LUYỆN DỨT ĐIỂM 11 MẺ LH-XT ĐƠN CŨ.
  • M21 KẸP RC+RT
  • LUYỆN 1 MẺ T12 TN01-26
    • H

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G42 56 0.20 1.12 Đ
M49 69 0.29 0.50
H44XLHL 51 0.35 1.26 3
H44XLHL THƯ LẠI 56 11
H44XLHL THỬ LAI 55 11+3
T41 51 0.32 1.05

B3 04.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q830: LUYỆN DÙNG C1,3 SU THƯỜNG TRỘN  HD23 = 0G.
    • HIỆU CHỈNH HD23: 1Q830 = 210g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

B2 +C2 03.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M22: 9.5 –>8 KG, TRONG CA,SXBT
    • 1T21: 8.5 –>10 KG, TRONG CA
    • 1D41: 11.5 –>10.5KG, TRONG CA
    • 1Y41: 12.2 –>11.2 KG, TRONG CA
    • 1M35: 10.5 —>9 KG , CA SAU
    • 1G42: 200 –>320G, CA SAU
    • 1S22: 7.4 –>6.4 KG, CA SAU
    • M21: KẸP 1:1 SU CŨ T3 MO THẤP VÀ SU CAO A2 2/4
    • Y41: SU THẤP A2 2/4 + 70 KG SU MO CAO CŨ T3; A3 1/4
    • M22: KẸP 1:1 SU CAO B2 1/4 VÀ SU THẤP A2 2/4
    • S22: ĐƠN MÙA HÈ: P30 –>35
  • BTP Radial:
    • Q830: LUYỆN DÙNG SU THẤP TRỘN 30KG SU HD23 = 0G.
    • Q510: DÙNG SU 370 TRỘN 50KG SU 270 THẤP.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
Y41 58 0.32 0.51 Đ 4
M31 61 1.2 3.27 Đ 13
M11 39 0.42 1.46 Đ 4
S22

MÙA HÈ

50 3.31 3.08 Đ 12
M14 40 0.55 2.10 Đ 2
D41 61 0.33 1.01 Đ 2
D21

ĐƠN MỚI

56 0.37 1.11 Đ 1
M27 A2 2/4

B3 03.04.2026D41

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q830: LUYỆN DÙNG SU THẤP TRỘN 30KG SU HD23 = 0G.
    • Q510: DÙNG SU 370 TRỘN 50KG SU 270 THẤP.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A2 02.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu: 1M22 7.5 lên 9.5kg; 1T41 8.5 lên 10kg.
    • Nhồi xử lý kệ S22 KĐ P.09
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 62 0’44 1’37 Đ
M22 73 0’29 0’53
T27 54 0’29 0’49 Đ
H51XLHL 57 0’35 1’07 Đ
T42 59 0’33 1’02 Đ
T41 59 0’35 1’08 Đ
S45 49 0’38 2’23 Đ
C42-31 68 1’40 15’11 Đ

B2 +C2 02.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M22: 6 –>6.5 KG, CA SAU
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D51 55 0.39 1.32 Đ 5
T63 48 0.34 1.01 Đ 1
M49 70 0.27 0.51 Đ 2
Y42 59 0.29 0.48 Đ 1
S22 49 1.32 3.12 Đ 7
M11 38 0.45 1.51 Đ 169
H41 61 0.35 1.08 Đ 5

B1 01.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q830: Mo THẤP ĐỂ LẠI KHSX. KO NHẬP KHO KỆ THỬ
    • HIỆU CHỈNH HD23: 6 MẺ 1Q830 = 0g; 9 MẺ 1Q830 HD23 = 270g (GẮN PHIẾU NHẬN BIẾT)
    • Q850: LUYỆN TRỘN 40KG/MẺ SU NHỒI LẠI.
    • NHỒI XỬ LÝ 8 MẺ A850 VÀ A850-1 (Mo CAO – NHẦM DẤU).

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A3 01.04.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T41: HD10=7,5kg trong ka.
    • 1D41: Không hiệu chỉnh (11,5kg).
    • 1H41: 6 mẻ đầu HD10=6kg, 9 mẻ sau 7,5kg.
    • T41: Kẹp 1:1 HD10 5kg + 10kg.
    • 1S44, S45: Sang đơn mùa hè.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 60 033 100 Đ 86
M22 67 028 054 Đ 61
H44 57 033 118 Đ 168
S45 49 040 234 Đ B2 31
C42-31 69 Đ B2 31
T41 56 033 100 Đ 1+8

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *