B2 +C2 03.04.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M22: 9.5 –>8 KG, TRONG CA,SXBT
- 1T21: 8.5 –>10 KG, TRONG CA
- 1D41: 11.5 –>10.5KG, TRONG CA
- 1Y41: 12.2 –>11.2 KG, TRONG CA
- 1M35: 10.5 —>9 KG , CA SAU
- 1G42: 200 –>320G, CA SAU
- 1S22: 7.4 –>6.4 KG, CA SAU
- M21: KẸP 1:1 SU CŨ T3 MO THẤP VÀ SU CAO A2 2/4
- Y41: SU THẤP A2 2/4 + 70 KG SU MO CAO CŨ T3; A3 1/4
- M22: KẸP 1:1 SU CAO B2 1/4 VÀ SU THẤP A2 2/4
- S22: ĐƠN MÙA HÈ: P30 –>35
- BTP Radial:
- Q830: LUYỆN DÙNG SU THẤP TRỘN 30KG SU HD23 = 0G.
- Q510: DÙNG SU 370 TRỘN 50KG SU 270 THẤP.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| Y41 | 58 | 0.32 | 0.51 | Đ | 4 | |
| M31 | 61 | 1.2 | 3.27 | Đ | 13 | |
| M11 | 39 | 0.42 | 1.46 | Đ | 4 | |
| S22
MÙA HÈ |
50 | 3.31 | 3.08 | Đ | 12 | |
| M14 | 40 | 0.55 | 2.10 | Đ | 2 | |
| D41 | 61 | 0.33 | 1.01 | Đ | 2 | |
| D21
ĐƠN MỚI |
56 | 0.37 | 1.11 | Đ | 1 | |
| M27 | A2 2/4 | |||||
B3 03.04.2026D41
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q830: LUYỆN DÙNG SU THẤP TRỘN 30KG SU HD23 = 0G.
- Q510: DÙNG SU 370 TRỘN 50KG SU 270 THẤP.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
A2 02.04.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu: 1M22 7.5 lên 9.5kg; 1T41 8.5 lên 10kg.
- Nhồi xử lý kệ S22 KĐ P.09
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 62 | 0’44 | 1’37 | Đ | ||
| M22 | 73 | 0’29 | 0’53 | KĐ | ||
| T27 | 54 | 0’29 | 0’49 | Đ | ||
| H51XLHL | 57 | 0’35 | 1’07 | Đ | ||
| T42 | 59 | 0’33 | 1’02 | Đ | ||
| T41 | 59 | 0’35 | 1’08 | Đ | ||
| S45 | 49 | 0’38 | 2’23 | Đ | ||
| C42-31 | 68 | 1’40 | 15’11 | Đ | ||
B2 +C2 02.04.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M22: 6 –>6.5 KG, CA SAU
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D51 | 55 | 0.39 | 1.32 | Đ | 5 | |
| T63 | 48 | 0.34 | 1.01 | Đ | 1 | |
| M49 | 70 | 0.27 | 0.51 | Đ | 2 | |
| Y42 | 59 | 0.29 | 0.48 | Đ | 1 | |
| S22 | 49 | 1.32 | 3.12 | Đ | 7 | |
| M11 | 38 | 0.45 | 1.51 | Đ | 169 | |
| H41 | 61 | 0.35 | 1.08 | Đ | 5 | |
B1 01.04.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q830: Mo THẤP ĐỂ LẠI KHSX. KO NHẬP KHO KỆ THỬ
- HIỆU CHỈNH HD23: 6 MẺ 1Q830 = 0g; 9 MẺ 1Q830 HD23 = 270g (GẮN PHIẾU NHẬN BIẾT)
- Q850: LUYỆN TRỘN 40KG/MẺ SU NHỒI LẠI.
- NHỒI XỬ LÝ 8 MẺ A850 VÀ A850-1 (Mo CAO – NHẦM DẤU).
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
A3 01.04.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1T41: HD10=7,5kg trong ka.
- 1D41: Không hiệu chỉnh (11,5kg).
- 1H41: 6 mẻ đầu HD10=6kg, 9 mẻ sau 7,5kg.
- T41: Kẹp 1:1 HD10 5kg + 10kg.
- 1S44, S45: Sang đơn mùa hè.
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D41 | 60 | 033 | 100 | Đ | 86 | |
| M22 | 67 | 028 | 054 | Đ | 61 | |
| H44 | 57 | 033 | 118 | Đ | 168 | |
| S45 | 49 | 040 | 234 | Đ | B2 31 | |
| C42-31 | 69 | … | … | Đ | B2 31 | |
| T41 | 56 | 033 | 100 | Đ | 1+8 | |