A3 29.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1Y41: 12.5 -> 11 kg (tăng mo)
- 1M21: 10 -> 11.5 kg (giảm mo)
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 51 | 1’33 | 3’09 | Đ | 174 | |
| M31 | 57 | 1’25 | 3’29 | Đ | 84 | |
| M21 | 71 | 0’30 | 1’00 | Đ | 124 | |
| Y41 | 57 | 0’32 | 0’50 | Đ | 100 | |
| M11 | 38 | 0’38 | 1’28 | Đ | 86 | |
B2 +C2 29.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M31: 11–>9 KG, TRONG CA
- 1M27: 10 –>8.5 KG, TRONG CA
- 1T41: 11 –>8 KG, TĂNG MO KẸP SU THẤP
- T41: SU THẤP A3 28/5 + 70 KG SU CAO TRONG CA
- D41: KẸP 1:1 SU THẤP A3 27/5 VÀ SU CAO A3 28/5
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M27 | 58 | 0.31 | 1.00 | Đ | 73 | |
| H51XLHL | 55 | 0.34 | 1.05 | Đ | 50 | |
| T51 | 57 | 0.31 | 1.03 | Đ | 28 | |
| T63 | 51 | 0.35 | 1.0.0 | Đ | 18 | |
| T41 | 50 | 0.35 | 1.07 | Đ | 279 | KL:51 |
| D51 | 54 | 0.41 | 1.36 | Đ | 38 | |
| D41 | 58 | Đ | 61+68 | |||
B1 29.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Radial:
- Q112HL: LUYỆN TRỘN 5KG/MẺ Q112 XLY
- Q310: LUYỆN 100% SU HD18 = 2KG (Y/C CỦA P.KTCS)
- Q420: ĐƠN XỬ LÝ 20KG. TRỘN 40KG/MẺ 1Q420 SU CỤC, HD23 = 0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
A3 28.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1D41: 8 -> 4 kg (tăng mo kẹp)
- 1M36: 12.7 -> 10kg (tăng mo)
- D41: B2 28 trộn 40kg A3 28
- T52: A1 27 trộn 65kg B2 28
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| Y41 | 57 | 0’32 | 0’50 | Đ | 101 | |
| M46XLHL | 67 | 0’33 | 1’07 | Đ | 51 | |
| T52 | 65 | 0’27 | 1’01 | Đ | 21 + 70KG 23 | |
| D41 | 53 | KĐ | 63+64 | |||
| H44 | 56 | Đ | 139 | |||
| H51 | 55 | Đ | 49 | |||
| D41 (2) | 59 | Đ | B2 28 | |||
B2 +C2 28.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1T21: 8.5 –>6 KG, CA SAU
- 1T41: 13.5 –>11 KG; HD23 TỪ 150 –>0G, CA SAU
- 1D41: 12 –>8 KG, TĂNG MO CA SAU KẸP TRỘN
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 52 | 1.4 | 3.13 | Đ | 162 | |
| T41 | 54 | 0.34 | 1.01 | Đ | 261 | |
| D41 | 52 | 0.35 | 0.55 | KĐ | 60 | KL:53 |
| T27 | 54 | 0.29 | 0.49 | Đ | 26 | |
| M21 | 65 | 0.31 | 0.58 | Đ | 114 | |
| T52 | 60 | 0.28 | 1.01 | Đ | 22 | |
B1 28.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Radial:
- Q112HL: LUYỆN TRỘN 5KG/MẺ Q112 XLY
- 1Q510: TĂNG HD23 = 250g
- Q310: THỬ SU B1,28 => Mo THẤP. ĐỂ LẠI KHSX
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
A3 27.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1M47: 9.9 -> 8.5 kg (tăng mo)
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| Y41 | 62 | 0’31 | 0’50 | Đ | 89 | |
| M43XLHL | 65 | 0’33 | 1’11 | Đ | 36 | |
| A41 | 75 | 0’23 | 0’52 | Đ | 21 | |
| M31 | 66 | 1’24 | 3’32 | Đ | 81 | |
| X41 | 69 | 0’27 | 1’06 | Đ | 61 | |
| M47 | 54 | 0’39 | 1’18 | Đ | 19 | |
A1 27.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1T41: 15 -> 13.5 (sx bình thường)
- 1T21: 6.5 -> 8.5 (giảm mo)
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M32 | 56 | 2’00 | 3’22 | Đ | 11 | |
| Y41 | 62 | 0’31 | 0’51 | Đ | 88 | |
| M31 | 66 | 1’23 | 3’37 | Đ | 76 | |
| M22 | 68 | 0’29 | 0’55 | Đ | 57 | |
| D41 | 62 | 0’35 | 1’05 | Đ | 57 | |
| M46XLHL | 67 | 0’33 | 1’08 | Đ | 47 | |
B3 +C3 26.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M61: 0 —>150G, CA SAU
- 1T42: 12 –>13 KG, TRONG CA
- 1T27: 9 –>10.5 KG, CA SAU
- M61: KẸP 1:1 SU CAO VÀ SU NHÔI
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T27 | 58 | 0.29 | 0.48 | Đ | A1 26/5 | |
| M43XLHL | 64 | 0.33 | 1.13 | Đ | A1 26/5 | |
| M46XLHL | 67 | 0322 | 1.03 | Đ | A1 26/5 | |
| M61 | 76 | 0.26 | 1.13 | KĐ | B3 25/5 | |
| T63 | 51 | 0.34 | 0.58 | Đ | A1 26/5 | |
| M27 | 63 | Đ | 63+66 | |||
A1 26.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1T41: 10.3 -> 14 kg (giảm mo)
- 1T21: 5 -> 6.5 (giảm mo)
- Hiệu chỉnh HD23:
- 1T41: 0 -> 150g (giảm mo)
- T41: chạy kẹp B3 25 với A1 26 TL 2:1
- M27: kẹp B3 25 với A1 25 TL 1:1
- G42: kẹp A2 23 với Nhồi lại TL 1:1
- T21: (A2 23, B3 25) trộn 50kg B3 24 Thấp
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 41 | 0’45 | 1’47 | Đ | 74 | |
| M21 | 69 | 0’29 | 0’56 | Đ | 105 | |
| M22 | 70 | 0’29 | 0’53 | Đ | 55 | |
| T51 | 55 | 0’30 | 1’01 | Đ | 24 | |
| T21 | 56 | Đ | 74 | |||
| T41 | 61 | KĐ | 236 | |||
B3 25.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M27: 6.5 –>10 KG , GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO
- 1Y41: 11.5 –>12.5 KG, TRONG CA
- 2M43: 10.7 –>10KG, TRONG CA
- 1M47: 7.7 –>9.9 KG, CA SAU
- 1M32: 2.8 –>4.3 KG, CA SAU
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M31 | 63 | 1.2 | 3.24 | Đ | 70 | |
| M46XLHL | 68 | 0.33 | 1.12 | Đ | 35 | |
| D51 | 54 | 0.42 | 1.35 | Đ | 33 | |
| H51XLHL | 56 | 0.34 | 1.04 | Đ | 43 | |
| M27 | 67 | 0.29 | 0.59 | KĐ | 62 | |
| M49 | 71 | 0.27 | 0.52 | Đ | 130 | |
A1 25.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1T21: 8 -> 5 kg (tăng mo)
- 1H44: 4 -> 5.5 (giảm mo).
- 1M11: 7.5 -> 9 kg (giảm mo).
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| Y41 | 57 | 0’32 | 0’50 | Đ | 83 | |
| M21 | 66 | 0’30 | 0’58 | Đ | 118 | |
| H44-41 | 61 | 0’33 | 1’16 | Đ | 98 | |
| T21 | 47 | 0’26 | 0’46 | Đ | 71 | |
| S22 | 51 | 1’37 | 3’14 | Đ | 144 | |
B3 24.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M22 | 71 | 0.29 | 0.54 | Đ | 52 | |
| M27 | 66 | 0.3 | 0.59 | Đ | 59 | |
| S22 | 50 | 1.32 | 3.09 | Đ | 141 | |
| Y41 | 59 | 0.31 | 0.51 | Đ | 78 | |
| M21 | `70 | 0.31 | 1.02 | Đ | 91 | |
| B62 | 62 | 0.29 | 0.53 | Đ | 3 | |
A2 24.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1X41: 13.2 -> 11 kg (tăng mo).
- 1T21: 6.5 -> 8 kg (giảm mo)
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| X41 | 60 | 0’33 | 1’10 | 53 | ||
| H41 | 62 | 0’38 | 1’11 | 29 | ||
| H44XLHL | 60 | 0’35 | 1’21 | 106 | ||
| M49 | 72 | 0’28 | 0’52 | 122 | ||
| M46XLHL | 67 | 0’33 | 1’11 | 28 | ||
A2 23.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 2M43: 9.7 -> 10.7 kg (giảm mo)
- 1S44: 8.0 -> 8.2 kg (giảm mo)
- 1Y41: 10.5 -> 11.5 kg (giảm mo)
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M22 | 70 | 0’29 | 0’52 | Đ | 50 | |
| T41 | 59 | 0’33 | 1’06 | Đ | ||
| T42 | 62 | 0’33 | 0’57 | Đ | 25 | |
| M43XLHL | 67 | 0’33 | 1’13 | Đ | 19 | |
| H44XLHL | 59 | 0’33 | 1’21 | Đ | 101 | |
| M46XLHL | 68 | 0’33 | 1’10 | Đ | 25 | |
B1 23.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M35 MO CAO, NHỒI KẸP 1:1 ,Hiệu chỉnh dầu=12.5 KA SAU
- M21 THƯ LÔ 17/3 QT P.65
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T41 | 55 | 0.33 | 1.05 | Đ | 206 | |
| T21 | 58 | 0.28 | 0.46 | Đ | 60 | |
| M35 | 78 | 1.07 | 3.03 | KĐ | 8 | |
| X41 | 68 | 0.33 | 1.11 | Đ | 51 | |
| M49 | 69 | 0.28 | 0.52 | Đ | 116 | |
| Đ | ||||||
A3 20.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M31 | 63 | 1’20 | 3’25 | Đ | 56 | |
| D51 | 55 | 0’40 | 1’31 | Đ | 28 | |
| B51 | 58 | 0’28 | 0’51 | Đ | 15 | |
| H51XLHL | 58 | 0’35 | 1’07 | Đ | 39 | |
| T51 | 59 | 0’30 | 1’02 | Đ | 20 | |
| T41 | 55 | 0’33 | 1’05 | Đ | 201 | |
B1 +C1 21.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1S44: 8 MẺ ĐẦU DẦU 8.8 KG, GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO; 12 MẺ CUỐI DẦU 8 KG SXBT
- 1T42: 10.5 –>11.8 KG, CA SAU
- 1Y41: 11.5 –> 10.5 KG
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| T21 | 58 | 0.27 | 0.46 | Đ | 58 | |
| M21 | 69 | 0.31 | 1.00 | Đ | 74 | |
| G42 | 56 | 0.22 | 1.12 | Đ | 17 | |
| M11 | 36 | 0.41 | 1.40 | Đ | 57 | |
| S22 | 51 | 1.3 | 3.12 | Đ | 121 | |
| M43 | 68 | 0.33 | 1.13 | Đ | 18 | |
| Y41 | 58 | Đ | B2 21/5 | |||
B2 +C2 21.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1X41: 0 —>100G, TRONG CA
- 1M11: 8.5 –>7.5 KG, TRONG CA
- 1S44: TĂNG DẦU TỪ 8.4 –>8.8 KG, TRONG CA, GIẢM MO ĐỂ KẸP SU A3 19/5 (DẦU 6.7 KG -MO CAO)
- S44: KẸP 1:1 SU THÁP A3 20/5 VÀ SU CAO A3 19/5 (DẦU 7.5 KG)
- M49: KẸP 1:1 SU CAO A1 18/5 VÀ SU THẤP A3 19/5; A3 20/5
- M21: KẸP 1:1 SU CAO B2 19/5; B2 20/5 VÀ SU CŨ MO THẤP
- Y41: SU THẤP B2 20/5 + 70 KG SU CAO A1 16/5
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| M31 | 62 | 1.22 | 3.23 | Đ | 54 | |
| T21 | 56 | 0.28 | 0.46 | Đ | 51 | |
| Y41 | 60 | 0.31 | 0.5 | Đ | 62 | |
| T41 | 57 | 0.36 | 1.07 | Đ | 187 | |
| X41 | 69 | 0.33 | 1.08 | Đ | 47 | |
| D41 | 63 | 0.33 | 1.00 | Đ | 47 | |
| D21 | 57 | Đ | A3 20/5 | |||
| M46 | 66 | Đ | A3 20/5 | |||
| S44 | 51 | Đ | 136+151 | |||
| S45 | 50 | Đ | B2 21/5 | |||
A3 20.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1M49: 3 -> 4 kg (giảm mo).
- 1S44: 7.8 -> 8.4 (giảm mo kẹp).
- Y41: A1 18 + A3 19 KẸP A1 16 = 2:1
- D41: A1 18 kẹp B2 19 TL 2:1
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M49 | 68 | 0’28 | 0’51 | Đ | 111 | |
| M22 | 66 | 0’29 | 0’53 | Đ | 38 | |
| M31 | 63 | 1’23 | 3’25 | Đ | 48 | |
| M27 | 65 | 0’29 | 0’58 | Đ | 51 | |
| D41 | 59 | 0’33 | 1’01 | Đ | 41+44 | |
| X41 | 66 | 0’33 | 1’10 | Đ | 43 | |
B2 +C2 20.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 2M43: 8.2 —> 9.7 KG, SXBT
- 1M35: 10 –>11.7 KG, CA SAU
- 1M21: 9 —>10 KG, CA SAU, SXBT
- 1T42: 10.5 –>12 KG, CA SAU
- M21: KẸP 1:1 SU CŨ MO THẤP VÀ SU CAO DẦU 9 KG B2 19/5; B2 20/5
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| B51 | 60 | 0.28 | 0.5 | Đ | 14 | |
| T27 | 54 | 0.28 | 0.47 | Đ | 17 | |
| Y41 | 61 | 0.31 | 0.5 | Đ | 50+59 | |
| T41 | 59 | 0.27 | 0.56 | Đ | 169 | |
| T42 | 63 | 0.27 | 0.57 | Đ | 24 | |
| M36 | 64 | 0.34 | 1.17 | Đ | 8 | |
| M43 | 63 | Đ | B3 17 +A3 19/5 | |||
A3 19.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1S44: 6.7 -> 7.5 (giảm mo kẹp)
- Y41; Kẹp A1 18 + A1 16 = 2:1
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| X41 | 66 | 0’33 | 1’05 | Đ | 41 | |
| Y41 | 66 | 0’29 | 0’51 | Đ | 52 | |
| M22 | 69 | 0’29 | 0’54 | Đ | 36 | |
| M46 | 69 | 0’33 | 1’09 | Đ | 14 | |
| H44XLHL | 58 | 0’33 | 1’22 | Đ | 97 | |
| Y41 (2) | 61 | A1 16 + A1 18 | ||||
B2 +C2 19.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 2M43: 10.7 –>8.2 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
- 1D41″ 10 —>12 KG, GIẢM MO,
- 1M21: 11 –>9 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
- 1T21: 5.5 —>6.5 KG, TRONG CA
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| D21 | 58 | 0.37 | 1.09 | Đ | 23 | |
| M21 | 60 | 0.31 | 1.00 | Đ | 65 | |
| M31 | 59 | 1.26 | 3.29 | Đ | 44 | |
| S22 | 53 | 1.32 | 3.17 | Đ | 106 | |
| T41 | 54 | 0.32 | 1.07 | Đ | 166 | |
| D41 | 59 | 0.33 | 1.01 | Đ | 40 | |
| M43XLHL | 62 | Đ | A3 18/5 | |||
A3 18.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 2M43: 11.7 -> 10.7 kg (tăng mo sx bt)
- 1M49: 1 -> 3 kg (giảm mo)
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 54 | 1’32 | 3’08 | Đ | 101 | |
| M22 | 62 | 0’30 | 0’56 | Đ | 34 | |
| M27 | 63 | 0’31 | 1’00 | Đ | 46 | |
| T42 | 60 | 0’33 | 0’57 | Đ | 20 | |
| B42 | 56 | 0’33 | 1’07 | Đ | 2 | |
| X41 | 69 | 0’33 | 1’10 | Đ | 38 | |
| H44XLHL | 58 | 0’33 | 1’22 | Đ | 85 | |
A1 17.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- M43 KẸP RC+RT
- M12 MO CAO, NHỒI 1 MẺ, KẸP 1:2, HC DẦU =4.2KG
- T41 THƯ LÔ CS02 CHƯ PROONG 16/1 P.
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| T27 | 55 | 0.29 | 0.47 | Đ | ||
| D21 | 59 | 0.37 | 1.08 | Đ | ||
| G42 | 52 | 0.22 | 1.10 | Đ | ||
| D41 | 57 | 0.33 | 1.01 | Đ | ||
| M12 | 74 | 1.09 | 2.17 | KĐ | KL73 | |
B3 +C3 17.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- M43XLHL MO CAO, TĂNG DẦU 2M43 TỪ 8.7 LÊN 11.7 KG, CA SAU KẸP TRỘN
- 1D41: GIẢM DẦU TỪ 12.5 VỀ 10 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
- 1T27: 8 —>9 KG, CA SAU
- 1M49: 3—>1 KG TĂNG MO KẸP TRỘN
- D41: KẸP 1:! SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ MO THẤP B3 15/5
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| D41 | 57 | 0.46 | 1.04 | Đ | 33 | |
| B42 | 64 | 0.49 | 1.10 | Đ | 1 | |
| M43XLHL | 71 | 0.44 | 1.13 | Đ | 2 | KL:70 |
| Q430 | 51 | 1.2/11 | 35/41 | Đ | 89-R | KL:52 |
| Q510 | 50 | 1.5/10.7 | 33/39 | Đ | 42-B | |
| M49(1) | 73 | Đ | 86 | |||
| M46XLHL | ||||||
| M49(2) | ||||||
B3 +C3 16.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M49: 4 —>3 KG TRONG CA
- 1Y41: 6.5 —>11KG, GIẢM MO KẸP SU CAO
- 1C42: 3.9 –>3.7 KG, CA SAU
- 1M12: 3 —>3.7 KG, CA SAU
- Y41: SU CAO B3 15/5 + 70 KG SU NHỒI
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| M22 | 72 | Đ | 29 | |||
| H41 | 61 | Đ | 17 | |||
| H44XLHL | 60 | Đ | 71 | |||
| Y41 | 66 | KĐ | 49 | |||
| M63 | 68 | Đ | 1 | |||
| T62 | 61 | Đ | 1 | |||
| M27 | 65 | Đ | 40 | |||
| H62 | 58 | Đ | 1 | |||
A1 16.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M14 | 40 | 0’50 | 2’09 | Đ | 35 | |
| D62 | 61 | 0’53 | 2’08 | Đ | 1 | |
| B62 | 60 | 0’29 | 0’54 | Đ | 1 | |
| T21 | 51 | 0’27 | 0’46 | Đ | 41 | |
| Q430 | 58 | 34 | 40 | Đ | 11 | |
| S22 | 53 | 1’29 | 3’07 | Đ | 91 | |
B3 +C3 15.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M36: 11.5 —>12.7, CA SAU
- 1M35: 8.8 –>10, CA SAU
- 1S44: 6.9 –>6.7KG, CA SAU
- C21: DÙNG 100% SU A2 15/5
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| M22 | 66 | 0.3 | 0.54 | Đ | 26 | |
| M35 | 77 | 0.54 | 3.34 | Đ | 5 | |
| M36 | 67 | 0.34 | 1.19 | Đ | 5 | |
| D51 | 53 | 0.4 | 1.34 | Đ | 18 | |
| C21 | 66 | Đ | 2+3 | |||
| Q430 | 57 | Đ | A2 15/5 | |||
| Q510 | 54 | Đ | A2 15/5 | |||
| M31 | 63 | Đ | 35+41 | |||
A2 15.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1C21: 4.1 -> 2.6 (tăng mo kẹp).
- M27: chạy kẹp su cao A2 15 với su thấp B2 10 TL 1:1
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T51 | 55 | 0’31 | 1’01 | Đ | 11 | |
| B51 | 60 | 0’28 | 0’52 | Đ | 11 | |
| H52XLHL | 47 | 0’27 | 1’01 | Đ | 12 | |
| M32 | 53 | 0’35 | 0’56 | Đ | 5 | |
| Y41 | 62 | 0’30 | 0’50 | Đ | 36+41 | |
| Q510 | 52 | 32 | 39 | Đ | 3 | |
| C21 | 62 | KĐ THẤP | 2 | |||
B1 +C1 15.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- M49: SU CAO A2 14/5 (DẦU 1 KG) + 70 KG SU THẤP A2 13/5
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| D41 | 58 | 0.33 | 0.59 | Đ | 30 | |
| T21 | 57 | 0.26 | 0.46 | Đ | 32 | |
| M47 | 55 | 0.35 | 1.07 | Đ | 8 | |
| H51XLHL | 57 | 0.34 | 1.04 | Đ | 25 | |
| S22 | 51 | 1.29 | 3.04 | Đ | 83 | |
| M14 | 41 | 0.52 | 2.07 | Đ | 31 | |
| M21 | 66 | Đ | A2 14/5 | |||
| M49 | 65 | Đ | 71+83 | |||
A2 14.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1M49: 1 -> 4 kg 10 mẻ sau (sx bt).
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| H44XLHL | 58 | 0’33 | 1’18 | Đ | 57 | |
| M49 | 61 | 0’28 | 0’51 | Đ | 70 | |
| M21 | 66 | 0’30 | 0’59 | Đ | 45 | |
| S22 | 54 | 1’41 | 3’22 | Đ | 68 | |
| H41 | 61 | 0’35 | 1’08 | Đ | 14 | |
| T42 | 61 | 0’33 | 0’57 | Đ | 14 | |
| T52 | 64 | 0’26 | 1’02 | Đ | 10 | |
B1 +C1 14.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M47: 6 –>7.7 KG, TRONG CA
- 1T42: 9.5 –>10.5 KG, TRONG CA
- 1M14: 9 –> 10.2, TRONG CA
- 1M35: 7.5 –>8.8, TRONG CA
- 1T27: 6.5 —>8 KG, CA SAU
- 1Y41: 4 —>5.5 KG, CA SAU
- Y41: KẸP 1:1 SU CŨ THẤP VÀ SU CAO A2 13/5
- M49: KẸP 1:1 SU THẤP A2 13/5 VÀ SU CAO A3 11/5
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| M11 | 37 | 0.4 | 1.39 | Đ | 31 | |
| G21 | 63 | 1.14 | 5.22 | Đ | 5 | |
| Y41 | 62 | 0.28 | 0.5 | Đ | 35+25 | |
| T27 | 59 | 0.28 | 0.48 | Đ | 13 | |
| D21 | 61 | 0.37 | 1.11 | Đ | 18 | |
| T41 | 61 | 0.35 | 1.09 | KĐ | 120 | |
| M49 | 61 | KĐ | A2 13/5 | |||
A2 13.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1M31: 7.5 -> 11 kg (giảm mo kẹp)
- M49: kẹp su B1 13 với su Cao A3 11 TL 2:1
- Y41: kẹp su cao A3 10, A2 13 với su thấp B3 8 TL 1:1
- M31: chạy su B2 12 với su nhồi lại TL 1:1
- M37: luyện YĐ theo yc P.RD.
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M14 | 39 | 0’51 | 2’03 | Đ | 22 | |
| M22 | 71 | 0’29 | 0’54 | Đ | 19 | |
| M31 | 72 | 1’19 | 3’24 | KĐ | 31 | KL: 69 |
| M49 | 74 | 0’26 | 0’54 | Đ | 57 | |
| H51XLHL | 56 | 0’35 | 1’05 | Đ | 22 | |
| T51 | 57 | 0’31 | 1’02 | Đ | 8 | |
B2 +C2 12.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- LUYỆN THỬ 1 MẺ 1M11 TN ZNO RA
- 1M14: HD10 =9KH; HD23 =300G,
- LUYỆN 1 MẺ M14 TN ZNO VÀ 1 MẺ M22 TN SBR1502H
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| D21 | 57 | 0.37 | 1.22 | 15 | ||
| T42 | 61 | 0.33 | 0.58 | 11 | ||
| T21 | 57 | 0.27 | 0.46 | 28 | ||
| M21 | 69 | 0.30 | 0.59 | 41 | ||
| H41 | 62 | 0.38 | 1.12 | 12 | ||
| S22 | 53 | 1.31 | 3.11 | 60 | ||
| M27 | 63 | Đ | 29+34 | |||
| M49 | 74 | Đ | A3 11/5 | |||
B2 +C2 12.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M22: 7.8 –>9.3 KG, TRONG CA
- 1M14: HD10 =9KH; HD23 =300G, TỪ CA SAU
- 1M27: 5 MẺ CUỐI HD10 TỪ 4.5 –>6.5 KG, GIẢM MO
- 1H41: 9.5 –>10.5 KG, CA SAU
- 1T41: 0 –>100G, CA SAU
- 1M49: 2 —>5 KG, CA SAU, GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO
- M27: KẸP 1:1 SU THẤP B2 10/5 VÀ CAO B2 12/5
- Y41: DÙNG 100% SU A3 10/5
- S22 : TN CS01 PHÚ RIỀNG 7/5 : P46
- T41: THỬ ĐƠN 01-05: P86;87
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| M14 | 43 | 0.55 | 2.10 | Đ | 20 | |
| M21 | 66 | 0.3 | 0.58 | Đ | 36 | |
| S22 | 54 | 1.26 | 3.01 | Đ | 58 | |
| M31 | 66 | 1.23 | 3.25 | Đ | 25 | |
| D41 | 59 | 0.33 | 0.59 | Đ | 25 | |
| T51 | 57 | 0.3 | 1.01 | Đ | 3 | |
| M35 | 72 | Đ | A3 11/5 | |||
| T41 | 56 | Đ | A3 11/5 | |||
| M27 | 63 | Đ | 29+34 | |||
| M49 | 74 | Đ | A3 11/5 | |||
A3 11.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1M14: 11 -> 13 kg từ ca sau (giảm mo)
- M27: chạy kẹp su cao A1 9, B2 11 với su thấp B2 10 TL 2:1
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T63 | 52 | 0’34 | 1’00 | Đ | 8 | |
| T41 | 58 | 0’35 | 1’10 | Đ | 101 | |
| T51 | 55 | 0’31 | 1’03 | Đ | 1 | |
| M27 | 55 | 0’29 | 0’59 | Đ | 28 | |
| H51XLHL | 57 | 0’3 | 1’03 | Đ | 13 | |
| D51 | 55 | 0’38 | 1’33 | Đ | 9 | |
B2 +C2 11.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1T21: 4–>5 KG, CA SAU, SXBT
- 1H44: 4.8 –>4 KG, TRONG CA
- 1T27: 5.5 –>6.5 KG, TRONG CA
- 1X41: 12 –>13.2 KG, CA SAU
- 1D41: 10.5 —>12.5, CA SAU
- 1M12: 1.2 —>3 KG, TRONG CA
- M21: KẸP 1:1 SU CU THẤP A1 7/5 VÀ SU CAO B2 10/5 (DẦU 8 KG)
- T21: KẸP 1:1 SU A3 9/5 VÀ A3 10/5
- 1T52: 150 –>0 G, CA SAU
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| D41 | 63 | 0.33 | 1.00 | Đ | 21 | |
| M32 | 55 | 1.47 | 3.05 | Đ | 2 | |
| S22 | 53 | 1.3 | 3.03 | Đ | 47 | |
| M21XLHL | 65 | 0.31 | 1.01 | Đ | 16+33 | |
| M31 | 67 | 1.2 | 3.22 | Đ | 28 | |
| T21 | 52 | 0.27 | 0.46 | Đ | 21 | |
| X41 | 69 | Đ | 23 | |||
A3 10.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu:
- 1Y41: 9.7 -> 5.0 kg (tăng mo kẹp)
- 1M49: 3.8 -> 2 (tăng mo)
- 1S44: 6.7 -> 7kg (giảm mo)
- C42-31: mẻ thử cho kq mo thấp, để lại KHSX. BS 3C42 giảm dầu để ca sau kẹp.
- Hiệu chỉnh dầu:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T41 | 51 | 0’33 | 1’08 | Đ | 86 | KL: 55 |
| Y41 | 50 | 0’32 | 0’51 | KĐ | 23 | KL: 54 |
| M49 | 65 | 0’27 | 0’48 | Đ | 49 | |
| X41 | 65 | 0’27 | 1’06 | Đ | 22 | |
| M22 | 69 | 0’29 | 0’54 | Đ | 12 | |
| M36 | 59 | 0’34 | 1’15 | Đ | 3 | |
B2 +C2 10.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1T21: 6.5 –>4 KG, CA SAU, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP
- 1S45: 8.4 –>7.6 KG, TĂN MO KẸP TRỘN SU THẤP
- M21: DÙNG 100% SU A1 9/5
- 1M21: 12 MẺ ĐẦU GIẢM DÀU TỪ 11 VỀ 8 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP, 4 MẺ CUỐI DẦU 11 KG, SXBT
- M27 KẸP SU CŨ MO TTHẤP B3 8/5 VÀ SU CAO A1 9/5
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| M14 | 41 | 0.55 | 2.10 | Đ | 13 | |
| M21 | 68 | 0.31 | 0.59 | Đ | 26 | |
| M31 | 64 | 1.21 | 3.25 | Đ | 22 | |
| S22 | 53 | 1.30 | 3.06 | Đ | 42 | |
| D41 | 64 | 0.33 | 1.02 | Đ | 20 | |
| G42 | 56 | 0.2 | 1.10 | Đ | 10 | |
| S45 | 45 | 0.4 | 2.20 | KĐ | SU A3 9/5 | KL:46 |
A3 09.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- C42-31: luyện kẹp su dầu 4.9kg với dầu 4.1kg theo yc KTHC.
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| H41 | 65 | 0’38 | 1’10 | Đ | 7 | |
| H44XLHL | 60 | 0’33 | 1’22 | Đ | 33 | |
| T27 | 51 | 0’28 | 0’48 | Đ | 8 | |
| T42 | 61 | 0’33 | 0’59 | Đ | 9 | |
| M49 | 70 | 0’27 | 0’51 | Đ | 36 | |
| M22 | 61 | 0’29 | 0’54 | Đ | 7 | |
A1 09.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M27: 6.5 -> 4.5 kg (giảm mo kẹp)
- 1M21: 14 -> 11 kg (sx bt)
- 1T21: 6.5 -> 5.5 kg (tăng mo)
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 55 | 0’37 | 1’09 | Đ | 9 | |
| T21 | 51 | 0’27 | 0’46 | Đ | 16 | |
| M27 | 55 | 0’29 | 0’59 | Đ | 18 | |
| M11 | 35 | 0’42 | 1’39 | Đ | 15 | |
| X41 | 65 | 0’33 | 1’07 | Đ | 16 | |
| D41 | 64 | 0’33 | 1’01 | Đ | 15 | |
B3 +C3 08.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1S44: 7 –>6.7 KG,
- C42: MO THẤP, ĐL 8 MẺ, BỔ SUNG 3 MẺ 1C42 GIẢM DẦU TỪ 4.9 —>4.1 KG ĐỂ KẸP TRỘN
- 1S22: 6.4 —>5.7 KG, TRONG CA
- T27: KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ B1 6/5 MO THẤP
- Q128: KẸP 1:1 SU HD23=0; HD23 =300G VỚI SU THẤP A2 4/5
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| S22 | 51 | 1.35 | 3.13 | Đ | 30 | |
| M35 | 74 | 1.06 | 3.25 | Đ | 2 | |
| M21 | 68 | 0.32 | 1.00 | Đ | 12+20 | |
| T63 | 50 | 0.35 | 1.00 | Đ | 5 | |
| C42-31 | 64 | 1.35 | 14.56 | KĐ | SU A2 8/5 | |
| H41 | 64 | 0.38 | 1.14 | Đ | 4 | |
| T41 | 55 | 0.36 | 1.12 | Đ | 56 | |
B2 08.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- HIỆU CHỈNH SL02 CHO 1T52 TỪ 20 LÊN 200G
- T52R: LUYỆN KẸP SU NHỒI (1:1)
- BTP Radial:
- Q830: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU NHỒI LẠI
A1 08.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M27: 8 -> 6.5 kg từ ca sau (tăng mo)
- 1X41: 10.5 -> 12 kg từ ca sau (giảm mo)
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T42 | 61 | 0’33 | 0’58 | Đ | 6 | |
| H44XLHL | 61 | 0’35 | 1’19 | Đ | 26 | |
| D21 | 58 | 0’37 | 1’14 | Đ | 6 | |
| X41 | 66 | 0’33 | 1’07 | Đ | 12 | |
| D41 | 60 | 0’33 | 1’01 | Đ | 9 | |
| M49 | 70 | 0’26 | 0’52 | Đ | 25 | |
B3 +C3 07.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1S44: 7.6 —>7.2 KG, TRONG CA, CHỈNH VỀ 7 KG, CHO CA SAU
- 1H41: 6.5 —>8 KG, CA SAU
- 1M22: 8.5 –>7.8 KG, CA SAU
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| M14 | 41 | 0.57 | 2.13 | Đ | 6 | |
| M49 | 70 | 0.26 | 0.51 | Đ | 21 | |
| M27 | 60 | 0.31 | 0.59 | Đ | 15 | |
| S22 | 55 | 1.33 | 3.07 | Đ | 15 | |
| T21 | 55 | 0.28 | 0.47 | Đ | 9 | |
| Y41 | 61 | 0.31 | 0.5 | Đ | 11 | |
| C21 | 71 | 2.02 | 15.23 | Đ | B3 6/5 | |
A1 07.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M21: 9 -> 14 kg (giảm mo kẹp)
- 1H44: 1.8 -> 4.8 (giảm mo)
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D51 | 55 | 0’40 | 1’34 | Đ | 5 | |
| D41 | 60 | 0’33 | 1’01 | Đ | 8 | |
| H44XLHL | 63 | 0’35 | 1’21 | Đ | 13 | |
| M21 | 77 | 0’29 | 1’00 | Đ | 11 | |
| T41 | 57 | Đ | 53 | |||
| T42 | 61 | Đ | 3 | |||
B3 +C3 06.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M31: 9 –>7.5, TRONG CA
- 1T27: 7 –>4 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP, XONG CHỈNH VỀ 5.8 KG SXBT
- 1T21: 8 —>6.5 KG, CA SAU
- Q128-S: SU CAO A2 5/5; B1 6/5 + 70 KG SU THẤP A2 4/4
- T27: KẸP 1:1 SU CŨ MO THẤP VÀ SU CAO TRONG CA
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| T41 | 57 | 0.35 | 1.10 | Đ | 38 | |
| M49 | 71 | 0.26 | 0.51 | Đ | 14 | |
| M31 | 60 | 1.21 | 3.25 | Đ | 6 | |
| B51 | 59 | 0.28 | 0.51 | Đ | 2 | |
| M22 | 68 | 0.29 | 0.54 | Đ | 3 | |
| T27 | 48 | 0.28 | 0.48 | Đ | 3 | |
| G42 | 56 | 0.21 | 1.10 | Đ | 2 | |
| H52XLHL | 51 | Đ | B1 6/5 | |||
B1+C1 06.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1M21: 11–>9 KG, CA SAU
- 1Y41: 11.2 –>9.7 KG, CA SAU
- 1X41: 8.5 –> 10.5 KG, CA SAU
- 1D41: 12 –>10.5, TRONG CA
- M21: KẸP 1:1 SU A2 5/5 VÀ SU CŨ T4
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết lĐuận | |||
| M14 | 40 | 0.57 | 2.15 | Đ | 3 | |
| M11 | 36 | 0.45 | 1.45 | Đ | 1 | |
| S22 | 50 | 1.32 | 3.05 | Đ | 9 | |
| H44HL | 63 | 0.33 | 1.22 | Đ | 11 | |
| Y41 | 59 | .29 | 0.49 | Đ | 8 | |
| T63 | 51 | 0.35 | 1.00 | Đ | 2 | |
| M21 | 61 | Đ | A2 5/5 | KL:63 | ||
| H51HL | 56 | Đ | A2 5/5 | |||
A2 05.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- 1T41: 12.7 -> 10.7 (tăng mo) -> 9.7 kg (tăng mo)
- 1M47: 4.8 -> 6 kg (giảm mo)
- 1T27: 8.5 -> 7 kg (tăng mo)
- 1Q128-S: 750g -> 400g (Kẹp mo thấp); 400g -> 500g (Sx bt)
- Hiệu chỉnh dầu và HD23:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M35 | 72 | 1’07 | 3’30 | Đ | 1 | |
| M22 | 68 | 0’28 | 0’52 | Đ | 2 | |
| M27 | 60 | 0’29 | 1’00 | Đ | 3 | |
| M47 | 62 | 0’35 | 1’17 | Đ | 1 | |
| T41 | 51 | 0’36 | 1’09 | Đ | 11 | |
| T27 | 50 | 0’28 | 0’47 | Đ | 1 | |
B1+C1 05.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M21: 12.5 –>11 KG, CA SAU
- 1M11: 9.7 —>8.5 KG, CA SAU
- 1T42: 11 –>9.5 KG, CA SAU
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 58 | 0.37 | 1.17 | Đ | 3 | |
| D41 | 60 | 0.33 | 1.03 | Đ | 1 | |
| T41 | 57 | 0.36 | 1.10 | Đ | 1 | |
| T42 | 58 | 0.33 | 1.03 | Đ | 2 | |
| H41 | 58 | 0.35 | 1.11 | Đ | 40 | |
| G21 | 62 | 1.12 | 5.25 | Đ | 1 | |
| M31 | 61 | Đ | A2 4/5 | |||
| H44HL | 60 | Đ | A2 4/5 | |||
A2 04.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 35 | 0’49 | 1’54 | Đ | 78 | |
| M14 | 37 | 1’00 | 2’15 | Đ | 46 | |
| M21 | 64 | 0’29 | 0’57 | Đ | 1 | |
| M49 | 70 | 0’26 | 0’51 | Đ | 4 | |
| H44HL | 60 | 0’35 | 1’26 | Đ | 90 | |
| Y41 | 59 | 0’30 | 0’50 | Đ | 1 | |
A2 04.05.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 35 | 0’49 | 1’54 | Đ | 78 | |
| M14 | 37 | 1’00 | 2’15 | Đ | 46 | |
| M21 | 64 | 0’29 | 0’57 | Đ | 1 | |
| M49 | 70 | 0’26 | 0’51 | Đ | 4 | |
| H44HL | 60 | 0’35 | 1’26 | Đ | 90 | |
| Y41 | 59 | 0’30 | 0’50 | Đ | 1 | |