NHẬT KÝ CÔNG NGHỆ T5/2026

A3 29.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1Y41: 12.5 -> 11 kg (tăng mo)
      • 1M21: 10 -> 11.5 kg (giảm mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 51 1’33 3’09 Đ 174
M31 57 1’25 3’29 Đ 84
M21 71 0’30 1’00 Đ 124
Y41 57 0’32 0’50 Đ 100
M11 38 0’38 1’28 Đ 86

B2 +C2 29.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M31: 11–>9 KG, TRONG CA
    • 1M27: 10 –>8.5 KG, TRONG CA
    • 1T41: 11 –>8 KG, TĂNG MO KẸP SU THẤP
    • T41: SU THẤP A3 28/5 + 70 KG SU CAO TRONG CA
    • D41: KẸP 1:1 SU THẤP A3 27/5 VÀ SU CAO A3 28/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M27 58 0.31 1.00 Đ 73
H51XLHL 55 0.34 1.05 Đ 50
T51 57 0.31 1.03 Đ 28
T63 51 0.35 1.0.0 Đ 18
T41 50 0.35 1.07 Đ 279 KL:51
D51 54 0.41 1.36 Đ 38
D41 58 Đ 61+68

B1 29.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • Q112HL: LUYỆN TRỘN 5KG/MẺ Q112 XLY
    • Q310: LUYỆN 100% SU HD18 = 2KG (Y/C CỦA P.KTCS)
    • Q420: ĐƠN XỬ LÝ 20KG. TRỘN 40KG/MẺ 1Q420 SU CỤC, HD23 = 0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A3 28.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1D41: 8 -> 4 kg (tăng mo kẹp)
      • 1M36: 12.7 -> 10kg (tăng mo)
    • D41: B2 28 trộn 40kg A3 28
    • T52: A1 27 trộn 65kg B2 28
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
Y41 57 0’32 0’50 Đ 101
M46XLHL 67 0’33 1’07 Đ 51
T52 65 0’27 1’01 Đ 21 + 70KG 23
D41 53 63+64
H44 56 Đ 139
H51 55 Đ 49
D41 (2) 59 Đ B2 28

B2 +C2 28.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T21: 8.5 –>6 KG, CA  SAU
    • 1T41: 13.5 –>11 KG;   HD23 TỪ 150  –>0G, CA SAU
    • 1D41: 12 –>8 KG, TĂNG MO CA SAU KẸP TRỘN
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 52 1.4 3.13 Đ 162
T41 54 0.34 1.01 Đ 261
D41 52 0.35 0.55 60 KL:53
T27 54 0.29 0.49 Đ 26
M21 65 0.31 0.58 Đ 114
T52 60 0.28 1.01 Đ 22

B1 28.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Radial:
    • Q112HL: LUYỆN TRỘN 5KG/MẺ Q112 XLY
    • 1Q510: TĂNG HD23 = 250g
    • Q310: THỬ SU B1,28 => Mo THẤP. ĐỂ LẠI KHSX

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A3 27.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1M47: 9.9 -> 8.5 kg (tăng mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
Y41 62 0’31 0’50 Đ 89
M43XLHL 65 0’33 1’11 Đ 36
A41 75 0’23 0’52 Đ 21
M31 66 1’24 3’32 Đ 81
X41 69 0’27 1’06 Đ 61
M47 54 0’39 1’18 Đ 19

A1 27.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1T41: 15 -> 13.5 (sx bình thường)
      • 1T21: 6.5 -> 8.5 (giảm mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M32 56 2’00 3’22 Đ 11
Y41 62 0’31 0’51 Đ 88
M31 66 1’23 3’37 Đ 76
M22 68 0’29 0’55 Đ 57
D41 62 0’35 1’05 Đ 57
M46XLHL 67 0’33 1’08 Đ 47

B3 +C3 26.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M61: 0 —>150G, CA SAU
    • 1T42: 12 –>13 KG, TRONG CA
    • 1T27:  9 –>10.5 KG, CA SAU
    • M61: KẸP 1:1 SU CAO VÀ SU NHÔI
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T27 58 0.29 0.48 Đ A1 26/5
M43XLHL 64 0.33 1.13 Đ A1 26/5
M46XLHL 67 0322 1.03 Đ A1 26/5
M61 76 0.26 1.13 B3 25/5
T63 51 0.34 0.58 Đ A1 26/5
M27 63 Đ 63+66

A1 26.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1T41: 10.3 -> 14 kg (giảm mo)
      • 1T21: 5 -> 6.5 (giảm mo)
    • Hiệu chỉnh HD23:
      • 1T41: 0 -> 150g (giảm mo)
    • T41: chạy kẹp B3 25 với A1 26 TL 2:1
    • M27: kẹp B3 25 với A1 25 TL 1:1
    • G42: kẹp A2 23 với Nhồi lại TL 1:1
    • T21: (A2 23, B3 25) trộn 50kg B3 24 Thấp
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 41 0’45 1’47 Đ 74
M21 69 0’29 0’56 Đ 105
M22 70 0’29 0’53 Đ 55
T51 55 0’30 1’01 Đ 24
T21 56 Đ 74
T41 61 236

B3 25.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M27: 6.5 –>10 KG , GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO
    • 1Y41: 11.5 –>12.5 KG, TRONG CA
    • 2M43: 10.7 –>10KG, TRONG CA
    • 1M47: 7.7 –>9.9 KG, CA SAU
    • 1M32: 2.8 –>4.3 KG, CA SAU
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 63 1.2 3.24 Đ 70
M46XLHL 68 0.33 1.12 Đ 35
D51 54 0.42 1.35 Đ 33
H51XLHL 56 0.34 1.04 Đ 43
M27 67 0.29 0.59 62
M49 71 0.27 0.52 Đ 130

A1 25.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1T21: 8 -> 5 kg (tăng mo)
      • 1H44: 4 -> 5.5 (giảm mo).
      • 1M11: 7.5 -> 9 kg (giảm mo).
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
Y41 57 0’32 0’50 Đ 83
M21 66 0’30 0’58 Đ 118
H44-41 61 0’33 1’16 Đ 98
T21 47 0’26 0’46 Đ 71
S22 51 1’37 3’14 Đ 144

B3 24.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 71 0.29 0.54 Đ 52
M27 66 0.3 0.59 Đ 59
S22 50 1.32 3.09 Đ 141
Y41 59 0.31 0.51 Đ 78
M21 `70 0.31 1.02 Đ 91
B62 62 0.29 0.53 Đ 3

A2 24.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1X41: 13.2 -> 11 kg (tăng mo).
      • 1T21: 6.5 -> 8 kg (giảm mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
X41 60 0’33 1’10 53
H41 62 0’38 1’11 29
H44XLHL 60 0’35 1’21 106
M49 72 0’28 0’52 122
M46XLHL 67 0’33 1’11 28

A2 23.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 2M43: 9.7 -> 10.7 kg (giảm mo)
      • 1S44: 8.0 -> 8.2 kg (giảm mo)
      • 1Y41: 10.5 -> 11.5 kg (giảm mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 70 0’29 0’52 Đ 50
T41 59 0’33 1’06 Đ
T42 62 0’33 0’57 Đ 25
M43XLHL 67 0’33 1’13 Đ 19
H44XLHL 59 0’33 1’21 Đ 101
M46XLHL 68 0’33 1’10 Đ 25

B1 23.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M35 MO CAO, NHỒI KẸP 1:1 ,Hiệu chỉnh dầu=12.5 KA SAU
    • M21 THƯ LÔ 17/3 QT P.65
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T41 55 0.33 1.05 Đ 206
T21 58 0.28 0.46 Đ 60
M35 78 1.07 3.03 8
X41 68 0.33 1.11 Đ 51
M49 69 0.28 0.52 Đ 116
Đ

A3 20.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 63 1’20 3’25 Đ 56
D51 55 0’40 1’31 Đ 28
B51 58 0’28 0’51 Đ 15
H51XLHL 58 0’35 1’07 Đ 39
T51 59 0’30 1’02 Đ 20
T41 55 0’33 1’05 Đ 201

B1 +C1 21.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1S44: 8 MẺ ĐẦU DẦU 8.8 KG, GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO;  12 MẺ CUỐI DẦU 8 KG SXBT
      • 1T42: 10.5 –>11.8 KG, CA SAU
      • 1Y41: 11.5 –> 10.5 KG
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
T21 58 0.27 0.46 Đ 58
M21 69 0.31 1.00 Đ 74
G42 56 0.22 1.12 Đ 17
M11 36 0.41 1.40 Đ 57
S22 51 1.3 3.12 Đ 121
M43 68 0.33 1.13 Đ 18
Y41 58 Đ B2 21/5

B2 +C2 21.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1X41:  0 —>100G, TRONG CA
      • 1M11: 8.5 –>7.5 KG, TRONG CA
      • 1S44: TĂNG DẦU TỪ 8.4 –>8.8 KG, TRONG CA, GIẢM MO ĐỂ KẸP SU  A3 19/5 (DẦU 6.7 KG -MO CAO)
      • S44: KẸP 1:1 SU THÁP A3 20/5 VÀ SU CAO A3 19/5 (DẦU 7.5 KG)
      • M49: KẸP 1:1 SU CAO A1 18/5 VÀ SU THẤP  A3 19/5;   A3 20/5
      • M21: KẸP 1:1 SU CAO B2 19/5; B2 20/5  VÀ SU CŨ MO THẤP
      • Y41: SU THẤP B2 20/5 + 70 KG SU CAO A1 16/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
M31 62 1.22 3.23 Đ 54
T21 56 0.28 0.46 Đ 51
Y41 60 0.31 0.5 Đ 62
T41 57 0.36 1.07 Đ 187
X41 69 0.33 1.08 Đ 47
D41 63 0.33 1.00 Đ 47
D21 57 Đ A3 20/5
M46 66 Đ A3 20/5
S44 51 Đ 136+151
S45 50 Đ B2 21/5

A3 20.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1M49: 3 -> 4 kg (giảm mo).
      • 1S44: 7.8 -> 8.4 (giảm mo kẹp).
    • Y41: A1 18 + A3 19 KẸP A1 16 = 2:1
    • D41: A1 18 kẹp  B2 19 TL 2:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 68 0’28 0’51 Đ 111
M22 66 0’29 0’53 Đ 38
M31 63 1’23 3’25 Đ 48
M27 65 0’29 0’58 Đ 51
D41 59 0’33 1’01 Đ 41+44
X41 66 0’33 1’10 Đ 43

B2 +C2 20.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 2M43: 8.2 —> 9.7  KG, SXBT
      • 1M35: 10 –>11.7 KG, CA SAU
      • 1M21: 9 —>10 KG, CA SAU, SXBT
      • 1T42: 10.5 –>12 KG, CA SAU
      • M21: KẸP 1:1 SU CŨ MO THẤP VÀ SU CAO DẦU 9 KG B2 19/5; B2 20/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
B51 60 0.28 0.5 Đ 14
T27 54 0.28 0.47 Đ 17
Y41 61 0.31 0.5 Đ 50+59
T41 59 0.27 0.56 Đ 169
T42 63 0.27 0.57 Đ 24
M36 64 0.34 1.17 Đ 8
M43 63 Đ B3 17 +A3 19/5

A3 19.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1S44: 6.7 -> 7.5 (giảm mo kẹp)
    • Y41; Kẹp A1 18 + A1 16 = 2:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
X41 66 0’33 1’05 Đ 41
Y41 66 0’29 0’51 Đ 52
M22 69 0’29 0’54 Đ 36
M46 69 0’33 1’09 Đ 14
H44XLHL 58 0’33 1’22 Đ 97
Y41 (2) 61 A1 16 + A1 18

B2 +C2 19.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 2M43: 10.7 –>8.2 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
      • 1D41″ 10 —>12 KG, GIẢM MO,
      • 1M21: 11 –>9 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
      • 1T21: 5.5 —>6.5 KG, TRONG CA
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
D21 58 0.37 1.09 Đ 23
M21 60 0.31 1.00 Đ 65
M31 59 1.26 3.29 Đ 44
S22 53 1.32 3.17 Đ 106
T41 54 0.32 1.07 Đ 166
D41 59 0.33 1.01 Đ 40
M43XLHL 62 Đ A3 18/5

A3 18.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 2M43: 11.7 -> 10.7 kg (tăng mo sx bt)
      • 1M49: 1 -> 3 kg (giảm mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 54 1’32 3’08 Đ 101
M22 62 0’30 0’56 Đ 34
M27 63 0’31 1’00 Đ 46
T42 60 0’33 0’57 Đ 20
B42 56 0’33 1’07 Đ 2
X41 69 0’33 1’10 Đ 38
H44XLHL 58 0’33 1’22 Đ 85

A1 17.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • M43 KẸP RC+RT
      • M12 MO CAO, NHỒI 1 MẺ, KẸP 1:2, HC DẦU =4.2KG
      • T41 THƯ LÔ CS02 CHƯ PROONG 16/1 P.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
T27 55 0.29 0.47 Đ
D21 59 0.37 1.08 Đ
G42 52 0.22 1.10 Đ
D41 57 0.33 1.01 Đ
M12 74 1.09 2.17 KL73

B3 +C3 17.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • M43XLHL MO CAO, TĂNG DẦU 2M43 TỪ 8.7 LÊN 11.7 KG, CA SAU KẸP TRỘN
      • 1D41: GIẢM DẦU TỪ 12.5 VỀ 10 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
      • 1T27:  8 —>9 KG, CA SAU
      • 1M49:  3—>1 KG TĂNG MO KẸP TRỘN
      • D41: KẸP 1:! SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ MO THẤP B3 15/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
D41 57 0.46 1.04 Đ 33
B42 64 0.49 1.10 Đ 1
M43XLHL 71 0.44 1.13 Đ 2 KL:70
Q430 51 1.2/11 35/41 Đ 89-R KL:52
Q510 50 1.5/10.7 33/39 Đ 42-B
M49(1) 73 Đ 86
M46XLHL
M49(2)

B3 +C3 16.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M49: 4 —>3 KG TRONG CA
      • 1Y41: 6.5 —>11KG, GIẢM MO KẸP SU CAO
      • 1C42: 3.9 –>3.7 KG, CA SAU
      • 1M12: 3 —>3.7 KG, CA SAU
      • Y41: SU CAO B3 15/5 + 70 KG SU NHỒI
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
M22 72 Đ 29
H41 61 Đ 17
H44XLHL 60 Đ 71
Y41 66 49
M63 68 Đ 1
T62 61 Đ 1
M27 65 Đ 40
H62 58 Đ 1

A1 16.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 40 0’50 2’09 Đ 35
D62 61 0’53 2’08 Đ 1
B62 60 0’29 0’54 Đ 1
T21 51 0’27 0’46 Đ 41
Q430 58 34 40 Đ 11
S22 53 1’29 3’07 Đ 91

B3 +C3 15.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M36: 11.5 —>12.7, CA SAU
      • 1M35: 8.8 –>10, CA SAU
      • 1S44: 6.9 –>6.7KG, CA SAU
      • C21: DÙNG 100% SU A2 15/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
M22 66 0.3 0.54 Đ 26
M35 77 0.54 3.34 Đ 5
M36 67 0.34 1.19 Đ 5
D51 53 0.4 1.34 Đ 18
C21 66 Đ 2+3
Q430 57 Đ A2 15/5
Q510 54 Đ A2 15/5
M31 63 Đ 35+41

A2 15.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1C21: 4.1 -> 2.6 (tăng mo kẹp).
    • M27: chạy kẹp su cao A2 15 với su thấp B2 10 TL 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T51 55 0’31 1’01 Đ 11
B51 60 0’28 0’52 Đ 11
H52XLHL 47 0’27 1’01 Đ 12
M32 53 0’35 0’56 Đ 5
Y41 62 0’30 0’50 Đ 36+41
Q510 52 32 39 Đ 3
C21 62 KĐ THẤP 2

B1 +C1 15.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • M49:  SU CAO A2 14/5 (DẦU 1 KG) + 70 KG SU THẤP A2 13/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
D41 58 0.33 0.59 Đ 30
T21 57 0.26 0.46 Đ 32
M47 55 0.35 1.07 Đ 8
H51XLHL 57 0.34 1.04 Đ 25
S22 51 1.29 3.04 Đ 83
M14 41 0.52 2.07 Đ 31
M21 66 Đ A2 14/5
M49 65 Đ 71+83

A2 14.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1M49: 1 -> 4 kg 10 mẻ sau (sx bt).
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H44XLHL 58 0’33 1’18 Đ 57
M49 61 0’28 0’51 Đ 70
M21 66 0’30 0’59 Đ 45
S22 54 1’41 3’22 Đ 68
H41 61 0’35 1’08 Đ 14
T42 61 0’33 0’57 Đ 14
T52 64 0’26 1’02 Đ 10

B1 +C1 14.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M47: 6 –>7.7 KG, TRONG CA
      • 1T42: 9.5 –>10.5 KG, TRONG CA
      • 1M14: 9 –> 10.2, TRONG CA
      • 1M35: 7.5 –>8.8, TRONG CA
      • 1T27: 6.5 —>8 KG, CA SAU
      • 1Y41: 4 —>5.5 KG, CA SAU
      • Y41: KẸP 1:1 SU CŨ THẤP VÀ SU CAO A2 13/5
      • M49: KẸP 1:1 SU THẤP A2 13/5 VÀ SU CAO A3 11/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
M11 37 0.4 1.39 Đ 31
G21 63 1.14 5.22 Đ 5
Y41 62 0.28 0.5 Đ 35+25
T27 59 0.28 0.48 Đ 13
D21 61 0.37 1.11 Đ 18
T41 61 0.35 1.09 120
M49 61 A2 13/5

A2 13.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1M31: 7.5 -> 11 kg (giảm mo kẹp)
    • M49: kẹp su B1 13 với su Cao A3 11 TL 2:1
    • Y41: kẹp su cao A3 10, A2 13 với su thấp B3 8 TL 1:1
    • M31: chạy su B2 12 với su nhồi lại TL 1:1
    • M37: luyện YĐ theo yc P.RD.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 39 0’51 2’03 Đ 22
M22 71 0’29 0’54 Đ 19
M31 72 1’19 3’24 31 KL: 69
M49 74 0’26 0’54 Đ 57
H51XLHL 56 0’35 1’05 Đ 22
T51 57 0’31 1’02 Đ 8

B2 +C2 12.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • LUYỆN THỬ 1 MẺ 1M11 TN ZNO RA
      • 1M14: HD10 =9KH; HD23 =300G,
      •  LUYỆN 1 MẺ M14 TN ZNO VÀ 1 MẺ M22 TN SBR1502H
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
D21 57 0.37 1.22 15
T42 61 0.33 0.58 11
T21 57 0.27 0.46 28
M21 69 0.30 0.59 41
H41 62 0.38 1.12 12
S22 53 1.31 3.11 60
M27 63 Đ 29+34
M49 74 Đ A3 11/5

B2 +C2 12.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M22: 7.8 –>9.3 KG, TRONG CA
      • 1M14: HD10 =9KH; HD23 =300G, TỪ CA SAU
      • 1M27: 5 MẺ CUỐI  HD10 TỪ 4.5 –>6.5 KG, GIẢM MO
      • 1H41: 9.5 –>10.5 KG, CA SAU
      • 1T41: 0 –>100G, CA  SAU
      • 1M49: 2 —>5 KG, CA SAU, GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO
      • M27: KẸP 1:1 SU THẤP B2 10/5 VÀ CAO B2 12/5
      • Y41: DÙNG 100% SU A3 10/5
      • S22 : TN CS01 PHÚ RIỀNG 7/5 : P46
      • T41: THỬ ĐƠN 01-05: P86;87
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
M14 43 0.55 2.10 Đ 20
M21 66 0.3 0.58 Đ 36
S22 54 1.26 3.01 Đ 58
M31 66 1.23 3.25 Đ 25
D41 59 0.33 0.59 Đ 25
T51 57 0.3 1.01 Đ 3
M35 72 Đ A3 11/5
T41 56 Đ A3 11/5
M27 63 Đ 29+34
M49 74 Đ A3 11/5

A3 11.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1M14: 11 -> 13 kg từ ca sau (giảm mo)
    • M27: chạy kẹp su cao A1 9, B2 11 với su thấp B2 10 TL 2:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T63 52 0’34 1’00 Đ 8
T41 58 0’35 1’10 Đ 101
T51 55 0’31 1’03 Đ 1
M27 55 0’29 0’59 Đ 28
H51XLHL 57 0’3 1’03 Đ 13
D51 55 0’38 1’33 Đ 9

B2 +C2 11.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1T21: 4–>5 KG, CA SAU, SXBT
      • 1H44: 4.8 –>4 KG, TRONG CA
      • 1T27: 5.5 –>6.5 KG, TRONG CA
      • 1X41: 12 –>13.2 KG, CA SAU
      • 1D41: 10.5 —>12.5, CA SAU
      • 1M12: 1.2 —>3 KG, TRONG CA
      • M21: KẸP 1:1 SU CU THẤP A1 7/5 VÀ SU CAO B2 10/5 (DẦU 8 KG)
      • T21: KẸP 1:1 SU A3 9/5 VÀ A3 10/5
      • 1T52: 150 –>0 G, CA SAU
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
D41 63 0.33 1.00 Đ 21
M32 55 1.47 3.05 Đ 2
S22 53 1.3 3.03 Đ 47
M21XLHL 65 0.31 1.01 Đ 16+33
M31 67 1.2 3.22 Đ 28
T21 52 0.27 0.46 Đ 21
X41 69 Đ 23

A3 10.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu:
      • 1Y41: 9.7 -> 5.0 kg (tăng mo kẹp)
      • 1M49: 3.8 -> 2 (tăng mo)
      • 1S44: 6.7 -> 7kg (giảm mo)
    • C42-31: mẻ thử cho kq mo thấp, để lại KHSX. BS 3C42 giảm dầu để ca sau kẹp.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T41 51 0’33 1’08 Đ 86 KL: 55
Y41 50 0’32 0’51 23 KL: 54
M49 65 0’27 0’48 Đ 49
X41 65 0’27 1’06 Đ 22
M22 69 0’29 0’54 Đ 12
M36 59 0’34 1’15 Đ 3

B2 +C2 10.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1T21: 6.5 –>4 KG, CA SAU, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP
      • 1S45: 8.4 –>7.6 KG, TĂN MO KẸP TRỘN SU THẤP
      • M21: DÙNG 100% SU A1 9/5
      • 1M21: 12 MẺ ĐẦU GIẢM DÀU TỪ 11 VỀ 8 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP, 4 MẺ CUỐI DẦU 11 KG, SXBT
      • M27 KẸP SU CŨ MO TTHẤP B3 8/5 VÀ SU CAO A1 9/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
M14 41 0.55 2.10 Đ 13
M21 68 0.31 0.59 Đ 26
M31 64 1.21 3.25 Đ 22
S22 53 1.30 3.06 Đ 42
D41 64 0.33 1.02 Đ 20
G42 56 0.2 1.10 Đ 10
S45 45 0.4 2.20 SU A3 9/5 KL:46

A3 09.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • C42-31: luyện kẹp su dầu 4.9kg với dầu 4.1kg theo yc KTHC.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H41 65 0’38 1’10 Đ 7
H44XLHL 60 0’33 1’22 Đ 33
T27 51 0’28 0’48 Đ 8
T42 61 0’33 0’59 Đ 9
M49 70 0’27 0’51 Đ 36
M22 61 0’29 0’54 Đ 7

A1 09.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M27: 6.5 -> 4.5 kg (giảm mo kẹp)
      • 1M21: 14 -> 11 kg (sx bt)
      • 1T21: 6.5 -> 5.5 kg (tăng mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 55 0’37 1’09 Đ 9
T21 51 0’27 0’46 Đ 16
M27 55 0’29 0’59 Đ 18
M11 35 0’42 1’39 Đ 15
X41 65 0’33 1’07 Đ 16
D41 64 0’33 1’01 Đ 15

B3 +C3 08.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1S44: 7 –>6.7 KG,
      • C42: MO THẤP, ĐL 8 MẺ, BỔ SUNG 3 MẺ 1C42 GIẢM DẦU TỪ 4.9 —>4.1 KG ĐỂ KẸP TRỘN
      • 1S22: 6.4 —>5.7 KG, TRONG CA
      • T27: KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ B1 6/5 MO THẤP
      • Q128: KẸP 1:1 SU HD23=0; HD23 =300G VỚI SU THẤP A2 4/5
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
S22 51 1.35 3.13 Đ 30
M35 74 1.06 3.25 Đ 2
M21 68 0.32 1.00 Đ 12+20
T63 50 0.35 1.00 Đ 5
C42-31 64 1.35 14.56 SU A2 8/5
H41 64 0.38 1.14 Đ 4
T41 55 0.36 1.12 Đ 56

B2 08.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • HIỆU CHỈNH SL02 CHO 1T52 TỪ 20 LÊN 200G
    • T52R: LUYỆN KẸP SU NHỒI (1:1)
  • BTP Radial:
    • Q830: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU NHỒI LẠI

A1 08.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M27: 8 -> 6.5 kg từ ca sau (tăng mo)
      • 1X41: 10.5 -> 12 kg từ ca sau (giảm mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T42 61 0’33 0’58 Đ 6
H44XLHL 61 0’35 1’19 Đ 26
D21 58 0’37 1’14 Đ 6
X41 66 0’33 1’07 Đ 12
D41 60 0’33 1’01 Đ 9
M49 70 0’26 0’52 Đ 25

B3 +C3 07.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1S44: 7.6 —>7.2 KG, TRONG CA, CHỈNH VỀ 7 KG, CHO CA SAU
      • 1H41: 6.5 —>8 KG, CA SAU
      • 1M22: 8.5 –>7.8 KG, CA SAU
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
M14 41 0.57 2.13 Đ 6
M49 70 0.26 0.51 Đ 21
M27 60 0.31 0.59 Đ 15
S22 55 1.33 3.07 Đ 15
T21 55 0.28 0.47 Đ 9
Y41 61 0.31 0.5 Đ 11
C21 71 2.02 15.23 Đ B3 6/5

A1 07.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M21: 9 -> 14 kg (giảm mo kẹp)
      • 1H44: 1.8 -> 4.8 (giảm mo)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D51 55 0’40 1’34 Đ 5
D41 60 0’33 1’01 Đ 8
H44XLHL 63 0’35 1’21 Đ 13
M21 77 0’29 1’00 Đ 11
T41 57 Đ 53
T42 61 Đ 3

B3 +C3 06.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M31: 9 –>7.5, TRONG CA
      • 1T27: 7 –>4 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP, XONG CHỈNH VỀ 5.8 KG SXBT
      • 1T21: 8 —>6.5 KG, CA SAU
      • Q128-S: SU CAO A2 5/5; B1 6/5 + 70 KG SU THẤP A2 4/4
      • T27: KẸP 1:1 SU CŨ MO THẤP VÀ SU CAO TRONG CA
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
T41 57 0.35 1.10 Đ 38
M49 71 0.26 0.51 Đ 14
M31 60 1.21 3.25 Đ 6
B51 59 0.28 0.51 Đ 2
M22 68 0.29 0.54 Đ 3
T27 48 0.28 0.48 Đ 3
G42 56 0.21 1.10 Đ 2
H52XLHL 51 Đ B1 6/5

B1+C1 06.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1M21: 11–>9 KG, CA SAU
      • 1Y41: 11.2 –>9.7 KG, CA SAU
      • 1X41: 8.5 –> 10.5 KG, CA SAU
      • 1D41: 12 –>10.5, TRONG CA
      • M21: KẸP 1:1 SU A2 5/5 VÀ SU CŨ T4
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết lĐuận
M14 40 0.57 2.15 Đ 3
M11 36 0.45 1.45 Đ 1
S22 50 1.32 3.05 Đ 9
H44HL 63 0.33 1.22 Đ 11
Y41 59 .29 0.49 Đ 8
T63 51 0.35 1.00 Đ 2
M21 61 Đ A2 5/5 KL:63
H51HL 56 Đ A2 5/5

A2 05.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh dầu và HD23:
      • 1T41: 12.7 -> 10.7 (tăng mo) -> 9.7 kg (tăng mo)
      • 1M47: 4.8 -> 6 kg (giảm mo)
      • 1T27: 8.5 -> 7 kg (tăng mo)
      • 1Q128-S: 750g -> 400g (Kẹp mo thấp); 400g -> 500g (Sx bt)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M35 72 1’07 3’30 Đ 1
M22 68 0’28 0’52 Đ 2
M27 60 0’29 1’00 Đ 3
M47 62 0’35 1’17 Đ 1
T41 51 0’36 1’09 Đ 11
T27 50 0’28 0’47 Đ 1

B1+C1 05.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M21: 12.5 –>11 KG, CA SAU
    • 1M11: 9.7 —>8.5 KG, CA SAU
    • 1T42: 11 –>9.5 KG, CA SAU
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 58 0.37 1.17 Đ 3
D41 60 0.33 1.03 Đ 1
T41 57 0.36 1.10 Đ 1
T42 58 0.33 1.03 Đ 2
H41 58 0.35 1.11 Đ 40
G21 62 1.12 5.25 Đ 1
M31 61 Đ A2 4/5
H44HL 60 Đ A2 4/5

A2 04.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 35 0’49 1’54 Đ 78
M14 37 1’00 2’15 Đ 46
M21 64 0’29 0’57 Đ 1
M49 70 0’26 0’51 Đ 4
H44HL 60 0’35 1’26 Đ 90
Y41 59 0’30 0’50 Đ 1

A2 04.05.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 35 0’49 1’54 Đ 78
M14 37 1’00 2’15 Đ 46
M21 64 0’29 0’57 Đ 1
M49 70 0’26 0’51 Đ 4
H44HL 60 0’35 1’26 Đ 90
Y41 59 0’30 0’50 Đ 1

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *