Nhật ký Công nghệ T3/2026

B2 31.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T41: 16 MẺ ĐẦU DẦU 10 KG; 17 MẺ CUỐI DẦU 5 KG, TĂNG MO KẸP TRỘN
    • 1M21: 13 –>9 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP
    • 1T12: 2.7 –>2.2 KG, TRONG CA
    • 1D21: 2.7 –>1.2 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP
    • 1H41: 8 –>6 KG, CA SAU
    • 1S44 : HIỆU CHỈNH DẦU VỀ 9 KG, SANG ĐƠN MÙA HÈ CHO CA SAU
    • 1S45: SANG ĐƠN MÙA HÈ
    • 1Q115S-S: THƯ THAN N234: P23
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21 59 0.29 0.57 184
M31 60 1.25 3.25 Đ 89
Y42 61 0.27 0.48 Đ 24
M11 36 0.42 1.42 Đ 164
M14 42 0.51 2.06 Đ 80
Y41 61 Đ A1 31/3

A3 31.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • H41: Dùng su trong ka kẹp A3 30 tỉ lệ 1:1
    • D21: Dùng 100% su cũ, su B2 30 không dùng
    • 1S22: -2kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H51XLHL 58 034 106 Đ 42
D51 54 038 133 Đ 56
M49 74 027 052 Đ 394
M27 61 030 057 Đ 92
G42 57 022 112 Đ 22
D21 55 044 136 42

B2 30.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T63: 10 —>11 KG, CA SAU
    • 1Y41: 10 –>11 KG, CA SAU
    • 1S22: 3 MẺ THỬ ĐƠN MÙA HÈ: P296
    • 1T42: TLO CS02 38/3 : P69
    • 1M49: TLO CS02 38/3: P373
    • S22: KẸP 1:1 SU B2 29/3 VÀ SU CŨ
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T27 55 0.28 0.47 Đ 31+33
S22 46 1.28 3.02 Đ 285
T21 55 0.28 0.45 Đ 102
D41 60 0.33 0.59 Đ 81
M11 39 0.44 1.48 Đ 155
T63 53 0.33 0.58 Đ 22
H44 55 Đ B2 29/3

A3 30.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • T27: Dùng su trong ka kẹp su B2 28 tỉ lệ 1:1
    • 1H44: -0.8kg từ ka sau
    • M21: Dùng A1 29 + B2 29 tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T42 64 027 059 Đ 64
M27 63 029 056 Đ 89
H41-41 57 038 110 Đ 74
M21 68 029 058 Đ 171
D21 58 046 134 Đ 41
M14 40 055 214 Đ 72

B2 29.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M49: 3.8 –>4.5 KG, CA SAU
    • 1T27: 6.7 –>8.7 KG, CA SAU
    • 1T63: 9 —>10 KG, CA SAU
    • 1S22: 9 MẺ ĐẦU DÙNG THAN CŨ, 31 MẺ CUỐI SANG LO THAN ẤN ĐỘ
  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23 CHO: 1Q810 = 300g; 1Q870 = 70g; 1Q510 = 550g; 1Q210 = 220g; 1Q410 = 800g; 1X41 = 120g.
    • Q310: DÙNG SU PHIẾU VÀNG LUYỆN TRỘN 60KG SU THẤP

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 69 0.26 0.51 Đ 339
D51 54 0.38 1.29 Đ 50
H51XLHL 53 0.32 1.02 Đ 87
H52XLHL 50 0.27 1.02 Đ 30

A1 29.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T63 53 033 100 Đ 21
M63 69 030 102 Đ 11
T62 60 031 059 Đ 7
D41 64 033 101 Đ 76
B51 61 028 052 Đ 29
G42 57 022 112 Đ 21

B2 28.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • HIỆU CHỈNH DẦU 1 SỐ BTP TRONG CA  VÀ K1 29/3 SANG LÔ CS02 30/3:
    • 1M14: 9.5 –>11 KG, TRONG CA
    • 1M31: 7.5 –>9 KG, TRONG CA
    • 1D41: 8.5 –>10.5, TRONG CA
    • 1T42: 9 –>10 KG, TRONG CA
    • 1M11: 9 –>10.5 KG, TRONG CA
    • 1H44: 2.2 –>3.2 KG, TRONG CA
    • 1M27: 7 —>9 KG, CA SAU
    • 1T21: 7 —>8.5 KG, CA SAU
    • M49: KẸP 1:1 SU CAO B3 26/3 VÀ SU THẤP B2 27/3, HÊT SU CAO THẤP THÌ KẸP NGẪU NHIÊN SU BÌNH THƯỜNG A1 28/3
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 71 Đ A1 28/3
M22 68 0.29 0.53 Đ 56
M27 62 0.3 0.58 Đ 79
A41 73 0.28 1.15 Đ 24
D41 63 0.33 0.59 Đ 76
S22 51 Đ 261
H44XLHL 60 Đ 148
T63 52 Đ 20

A1 28.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S22: +0.8kg=10.5kg từ mẻ thứ 5
    • 1M14: -1,5KG từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H44 61 033 116 Đ 151
D21 61 046 135 Đ 36
T21 52 029 045 Đ 90
M21 70 030 057 Đ 139+159
S22 52 137 319 Đ 251
M11 41 042 139 Đ 116+145
S44 49 038 227 Đ B2 27

C3 28.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • M51XLHL: DÙNG B2 27/3 + 50KG SU NHỒI
    • M53: DÙNG B2 27/3 + 50KG SU NHỒI
    • H/CHỈNH: 1M53 = 200G VÀ 1M51 = 270G TỪ KA SAU

B2 27.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M32: 2.3 –> 3.8 KG, CA SAU
    • 1M49: TĂNG DẦU TỪ 1.5 –>4.5 KG, GIẢM MO ĐỂ KẸP SU CŨ MO CAO, XONG CHỈNH VỀ 3.8 KG, SXBT
    • 1M21: 10 MẺ ĐẦU DẦU 13.4 KG,ĐỂ KẸP SU CŨ MO CAO;  4 MẺ CUỐI DẦU 11.5 KG, SXBT
    • 1T27: 5.7 –>6.7 KG, CA SAU
    • M49: KẸP 1:1 SU CAO B3 26/3 VÀ SU THẤP B2 27/3
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 74 0.28 0.5 Đ 310
H41 58 0.38 1.08 Đ 70
H44XLHL 60 0.35 1.25 Đ 145
T21 57 0.28 0.44 Đ 89
M27 65 0.28 0.56 Đ 77
H51XLHL 58 0.33 1.04 Đ 79
M49(2) 71 Đ 311+318

A1 27.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M31 MO CAO, NHỒI 1/2 KẸP , rn+rC TL1:1,   2M31 TĂNG QT MAX, HC DẦU +2.5KG=10KG CHO CA SAU
    • LUYỆN 3 MẺ 1M11 TN02-26 P.147
    • LUYỆN 1 MẺ 1c42 tn02-25, ĐƠN 4 GĐ
    • M11: KẸP 1:1 SU THẤP B3 24/3 VÀ SU CAO B3 25/3
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T42 63 0.33 0.55
D41 61 0.33 0.59
M31 70 1.22 3.36
G21 62 1.07 5.11
M11 38 0.38 1.27

C3 27.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q310: THỬ 4 MẼ DÙNG C1 26/3 CHO M=87 (RỚT CAO). TRONG KA H/CHỈNH 1Q310: HD18=6.7KG + HD23=300G (ĐÃ G/PHIẾU NHẬN BIẾT)–> KA SAU ƯU TIẾN C/ĐOẠN ĐẦU KA ĐỂ KẸP TRỘN

B3 26.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1H44: 1.2 –>2.2 KG, TRONG CA
    • 1H41: 10.5 –>8.5 KG, CA SAU
    • 1D41: 10 –>9.5, CA SAU
    • 1F31: 14 –> 12.5 KG, CA SAU
    • M21: KẸP 1:1 SU THẤP A2 25/3 VÀ SU CAO A2 24/3
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 58 0.45 1.34 Đ 32
D51 55 0.38 1.29 Đ 45
S22 52 1.41 3.26 Đ 237+242
M21 68 0.29 0.57 Đ 139+148
H51XLHL 56 0.34 1.06 Đ 74

A2 25.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M21: Dùng su trong ka, B3 25 kẹp su cũ cao tỉ lệ 1:1
    • T42: Dùng su B3 25 kẹp 70kg su cũ cao
    • D41: Dùng su trong ka kẹp su B3 25 tỉ lệ 1:1
    • 1M31: +1.5kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M36 64 034 118 Đ 6
M31 68 141 345 Đ 78
T42 63 033 057 Đ 55
T27 53 020 042 Đ 26
M21 69 029 056 Đ 132+145
M49 70 028 049 Đ 307

B3 25.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M21: SU A2 24/3 MO CAO, ĐL 24 MẺ. BỔ SUNG 12 MẺ 1M21 TĂNG DẦU TỪ 9 —>12.5KG VÀ HD23 TỪ 0 –>100G, CA SAU KẸP TRỘN
    • H44: KẸP 1:1 SU DẦU 1.2 KG VÀ SU DẦU 3 KG
    • 1Y41: 5 MẺ ĐẦU DẦU 8 KG ĐỂ KẸP SU CŨ MO THẤP, 14 MẺ CUỐI DẦU 10 KG SXBT
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 56 0.35 0.59 Đ 64 KL:59
M22 69 0.29 0.54 Đ 51
M27 62 0.3 0.57 Đ 66
T27 54 0.28 0.45 Đ 27
H44XLHL 54 0.41 1.25 Đ 123
M21 72 136 KL:74

A2 24.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh: 1T42: +2,2kg từ ka sau, 1S22: +3kg trong ka, chỉnh về 9,7kg từ ka sau để sxbt, 1Y41: -4,5kg trong ka để kẹp trộn, ka sau xem kết quả A2 24 để hiệu chỉnh.
    • S22, Y41 dùng su trong ka kẹp su cũ tỉ lệ 1:1.
    • M11: Dùng su B3 24 kẹp 70kg su cũ Cao.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 41 039 132 Đ 118+126
S22 52 137 321 Đ 230
T21 55 028 044 Đ 76
A41 72 027 114 Đ 19
Y41 56 032 048 Đ 87
G42 55 021 113 Đ 19

C1 24.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q310: THIẾU SU KẸP CHỈ CÒN SU B1 23/3 (THẤP) —> Đ/L 4 MẼ (T/SU KẸP)
    • 1Q310: H/CHỈNH HD10: 5.3KG TỪ KA SAU

B3 24.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M11:  9—>11 KG, GIẢM MO ĐỂ KẸP 70 KG SU CŨ MO CAO
    • 1H44: 3 –>1.2 KG, CA SAU
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H41 62 0.38 1.11 Đ 66
T21 54 0.28 0.44 Đ 74
S22 51 1.18 3.06 Đ 212
D21 60 0.46 1.37 Đ 29
T42 61 0.33 0.55 Đ 51
H44XLHL 54 0.38 1.24 Đ 114
M14 40 0.5 1.57 Đ 61

B1 23.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • LUYỆN 1 MẺ 2M51 TN01-04
    • LUYỆN 3 MẺ C12 TN02-16 VÀ 1 MẺ C12 TN02-26
    • M11, Y41: Dùng su trong ka + su cũ cao tỉ lệ 1:1
    • G42 MO CAO NHỒI LẠI
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21 72 0.31 0.58 ĐC 129
G42 56 0.20 1.10 Đ 18
M11 45 0.36 1.37 118-NHỒI ;LAI
M27 60 0.31 1.57 Đ 64
Y41 57 0.32 0.50 Đ 85
M49 73 0.28 0.51 ĐC 280

A3 23.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M11: +4.5KG trong ka
    • 1Y41: +2kg trong ka
    • M11, Y41: Dùng su trong ka + su cũ cao tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
A41 73 026 113 16
D51 53 039 133 39
H51XLHL 56 032 100 B1 22
M53XLHL 68 033 111
T27 50 028 047 24
T63 55 032 059 17
Y41 63 028 050 83

B1 22.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • A41: 2 –>3 KG, TRONG CA
    • 1T21: 5.5 –> 7 KG, TRONG CA
    • B41-S: 9.2 –>8.4 KG, TRONG CA
    • 1M11: 3 –>4.5 KG, TRONG CA
    • 1M14: 7.5 –>9.5 KG, CA SAU
    • 1G42: 0 –>400G, GIẢM MO KẸP SU CŨ THẤP, XONG CHỈNH VỀ 200G, SXBT
    • 1T63: 7.2 –>8 KG, TRONG CA
    • G42: KẸP 1:! SU CAO A3 22/3 VÀ SU CŨ MO THẤP
    • Y41: SU B1 22/3 MO CAO , BỔ SUNG 8 MẺ 1Y41 TĂNG DẦU TỪ 6.5 —>12.5KG, CA SAU KẸP TRỘN
  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23: 1Q810 = 210G; 1Q830 = 120g; 1Q210 = 0G; 1Q850 = 240g.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 42 0.52 2.02 Đ 55
T42 61 0.33 0.57 Đ 50
M21 69 0.31 0.57 Đ 118
H44XLHL 55 0.38 1.21 Đ 110
S22 50 Đ 200
G42 61 0.2 1.13 Đ 17
Y41 70 B1 22/3
M49 73 Đ A3 22/3

A3 22.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S22: Sang lô CS01 Chư Prong 19/3. Hiệu chỉnh +2kg HD10
    • H44, H41 dùng su thấp trong ka kẹp su cũ cao tỉ lệ 1:1
    • 1D41: -1kg HD10 từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H51XLHL 57 032 101 Đ 68
M53XLHL 66 033 116 Đ 15
D51 54 038 125 Đ 37
T27 53 036 106 Đ 21
D21 61 047 138 Đ 27
M22 67 031 052 Đ 45
D41 57 036 102 Đ 55

B1 21.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • A41: 3 –>2 KG, CA SAU
    • B41-S: 10.2 –>9.2 KG, CA SAU
    • M41-S: 13.5 –>12.5, CA SAU
  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23: 1Q810 = 210G; 1Q830 = 120g; 1Q210 = 0G; 1Q850 = 240g.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 38 0.38 1.26 Đ 102
M31 65 1.19 3.21 Đ 63
Y41 60 0.32 0.48 Đ 76
M21 69 0.31 0.57 Đ 113
H44XLHL 56 0.35 1.23 Đ 98
S22 49 Đ A3 21/3
G42 55 Đ 16

A3 21.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M27: Dùng su thấp B2 20 kẹp su cũ cao tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
Y42 63 027 048 Đ 18
D41 64 033 102 Đ 52
A41 72 028 114 Đ 16
D21 60 046 135 Đ 25
H44 60 033 116 Đ 97
D51 54 038 127 Đ 35

B2 20.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • SANG LÔ CS02 7/3, HIỆU CHỈNH 1 SỐ BTP CHO CA ĐÊM
    • 1M31: 6.2 –>5 KG, TRONG CA
    • 1M14: 10.2 –>9 KG, TRONG CA
    • 1M21: 10.2 —>9 KG, CA SAU
    • 1M11: 4.5 –>3 KG, CA SAU
    • 1H44: 2.5 –>1.5 KG, CA SAU
    • 1M49: 2.3 –>1.5 KG, CA SAU
    • 1Y41: 8 –>6.5 KG, CA SAU
    • 1M27: 6 KG, CA SAU
    • 1T27:7.2 –>  5.7 KG, CA SAU
    • 1D41: 9.2 –>8 KG, CA SAU
    • M27 DÙNG SU A1 20/3 MO CAO, LUYỆN 8 MẺ 1M27 TRONG CA TĂNG DẦU TỪ 6 –>9.5 KG, CA SAU KẸP TRỘN , XONG CHỈNH VỀ 6 KG
  • BTP Radial:
    • Q210 TN HD23 MỚI
    • 1T41 SANG GIO LINH (9/3) HIỆU CHỈNH HD10 TỪ 12KG ->10KG.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 70 0.28 0.54 Đ 40
M27 65 0.29 0.57 Đ 49 KL:67 (KĐ)
M21 71 0.31 0.59 Đ 112
T42 65 0.33 0.59 Đ 46
T27 51 0.28 0.48 Đ 19
M11 39 0.42 1.42 Đ 99
H41-41 63 Đ A1 20/3
M49 72 Đ A1 20/3

A1 20.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G42 51 022 108 Đ 15
Y41 64 028 049 Đ 74
S22 54 129 315 Đ 175
M14 40 051 209 Đ 50
T63 55 032 058 Đ 14
M63 65 029 103 Đ 7

B2 19.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1Y42: 12.3 –>10.8KG, CA SAU
    • 1M21: 8.7 –> 10.2KG, TRONG CA
    • 1Y41: 8.8 —>8 KG, SXBT ,TRONG CA
    • 1D41: 8.2 –>9.2 KG, CA SAU
    • 1M27: 4.5 –>6 KG, TRONG CA
    • 1T21: 8 –>6.5 KG, CA SAU
    • Y41: KẸP 1:1 SU CŨ MO CAO VÀ SU THẤP A1 19/3
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T27 58 0.28 0.48 Đ 17
M21 75 0.28 0.59 106
M47 55 0.36 1.09 Đ 10
M63 67 0.29 1.02 Đ 8
B51 58 0.27 0.5 Đ 20
H44XLHL 58 0.33 1.23 Đ 90
M27 64 Đ A1 19/3
M31 62 Đ A1 19/3
M49 68 Đ B2 19/3

 

A1 19.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S22 LUYỆN 6 MẺ THƯ THAN N660 ẤN ĐỘ, P171,172 P.KSCL THEO DÕI
    • LUYỆN 2 MẺ 1C12, 2 MẺ 2C12 P.RD THEO DÕI
    • LUYỆN 1 MẺ M49 CÓ TRỘN 10KG M22 LẪN TẠP CHÂT
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 65 0.33 1.08
M49 72 0.29 0.51
M53XLHL 65 0.32 1.10

B2 18.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1D41: 6 MẺ ĐẦU DẦU 9 KG ĐỂ KẸP SU CŨ MO MO CAO, 3 MẺ CUỐI DẦU 8.2 KG, SXBT
    • 1S44: 9.9 –>9.6 KG, CA SAU
    • 1M49: 3 –>2,3 KG, TRONG CA
    • 1T62:  0 –>120G, CA SAU
    • 1T63: 6.2 –>8.2KG, CA SAU
    • 1Y41: 6.3 –>8.5 KG, GIẢM MO, CA SAU KẸP TRỘN
    • 1M31:  5 –> 6.2 KG, CA SAU
    • 1M14: 9 –>10.2 KG, CA SAU
    • 1D21: 3.2 –>2.7KG, CA SAU
    • D41: KẸP 1:1 SU CŨ MO CAO A2 15/3 VÀ SU THẤP TRONG CA
    • Y41: KẸP 1:1 SU THẤP B3 16/3 VÀ SU CAO A2 16/3; A1 18/3
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 56 0.46 1.36 Đ 21
T27 53 0.28 0.48 Đ 16
M31 66 1.09 3.25 Đ A18/3
M21 69 0.28 0.57 Đ 98
M22 65 0.29 0.55 Đ 37
M63 66 0.28 1.01 Đ 6
T21 57 0.28 0.46 Đ 59
H51XLHL 54 0.34 1.03 Đ A1 18/3
M31 66 Đ A1 18/3

A1  18.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • T42 KẸP R C+RT TL 1:2
    • 1M21: 8HC DẦU 8.7KG
    • T63 MO CAO NHỒI , KẸP 1:1 KO NHỒI
    • M49 THỬ LÔ QTRI 7/3 P.174
    • 1Y41 LUYỆN ĐÀU 6.3KG
    • 1C12 LUYỆN 4 MẺ, P.KSCL+P.RD THEO DÕI
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

B3 17.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T42: 6.5 –>9.5 KG, GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO, XONG CHỈNH VỀ 8 KG, SXBT
    • T42: KẸP 1:1 SU CAO A2 16/3 VÀ SU THẤP TRONG CA
    • 1M21: 8.7 –>11.2 KG, GIẢM MO KẸP SU CŨ MO CAO
    • 1S45|: 8.7  —>8.9 KG, CA SAU
    • 1S44: 9.4 –>9.9 KG, KẸP SU CŨ MO CAO
    • 1H44: 3 –>2.5 KG, TRONG CA
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S45 49 0.45 2.32 Đ A2 16/3
M27 63 0.28 0.59 Đ 39
M49 71 0.25 0.5 Đ 207
M31 65 Đ 53
T42 68 0.27 0.59 38
Y42 60 0.28 0.48 Đ 15
D51 55 0.41 1.36 Đ 28
H44XLHL 57 Đ A2 16/3
M22 69 Đ A2 16/3

A2 16.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • T21, M21: Dùng su trong ka kẹp su thấp cũ tỉ lệ 1:1
    • S44: Dùng su cao B3 16 + su cũ thấp tỉ lệ 1:1
    • M14, D41 dùng 100% su cao B3 16, A2 15 để luyện
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 49 129 257 Đ 135
M14 44 051 209 Đ 40
Y41 56 029 050 Đ 59
D21 58 046 138 Đ 18
M21 75 029 058 Đ 89
D41 66 033 104 Đ 40

B3 16.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T21: 4.5 –>5.5, TRONG CA
    • 1M32: 3.5 —>2.3 KG, CA SAU
    • S44: KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ MO THẤP
    • 1S44: 9.2 —>9.4 KG, SXBT
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
C42-31 67 Đ B3 16/3
D41 62 0.27 0.51 Đ 38
T21 58 0.28 0.45 Đ 45
Y41 58 0.31 0.49 Đ 55
M49 70 0.25 0.5 Đ 198
S45 48 0.46 2.22 Đ A2 15/3
S22 49 1.3 3.02 Đ 148
M36 62 0.33 1.16 Đ 3
B51 59 0.27 0.5 Đ A2 15/3
M63 65 0.28 1.00 Đ A2 15/3

A2 15.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H44 60 033 120 Đ 66
H41-41 61 041 113 Đ 38
S22 49 126 250 Đ 142
M27 60 030 058 Đ 37
M14 41 052 200 Đ 37
M22 62 030 054 Đ 29

C2 15.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP RADIAL:
    • H/CHỈNH: + HD23 CHO 1Q210=450G TỪ KA SAU
        •  + HD18 CHO 1Q910=18.5KG TỪ KA SAU

B3 15.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T63: 5 –>6.2 TRONG CA
    • 1D41: 6 –>6.7 KG, TRONG CA
    • 1H41: 9.5 –>8 KG, TRONG CA, SXBT
    • 1T21: 3.5 –>4.5, TRONG CA
    • 1A41: 4 —>3 KG, CA SAU
    • 1M34: 5 —>3.5 KG, CA SAU
    • 1S44: 9.4 –>9.2 KG, TRONG CA, KẸP SU CŨ MO THẤP
    • 1C42: 5.5 —>5.2 KG
    • SANG LÔ CAM LỘ 2/3 CHO 1M49 BÊN DC  270-2
  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD10: 1T41 = 16.5KG (TRƯỚC 18KG)
    • HIỆU CHỈNH HD23: 1Q210 = 550; 1M43 = 230g

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
C42-31 66 1.45 15.18 Đ A3 14/3
M11 36 0.4 1.35 Đ 65
M14 40 0.52 1.59 Đ 34
M49 68 .27 0.51 Đ 168
M22 67 0.29 0.52 Đ 28
D41 61 0.33 1.03 Đ 36
M31 63 1.18 3.21 Đ 45
T21 59 Đ A3 14/3
H41-41 57 Đ 33+36

A3 14.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S44: HD11=9,4 TỪ MẺ 11. 1S45: 9–>8.7KG HD11 từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 49 122 244 Đ 133
M35 69 113 328 Đ 4
H41-41 66 041 114 Đ 34
S45 45 043 217 Đ B1 13
M63 69 030 104 Đ 3
D62 62 049 208 Đ 1
T62 64 031 059 Đ 1

B1 13.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M34: 7.2 —>5 KG, CA SAU
  • BTP Radial:
    • A51: LUYỆN TRỘN  20KG/MẺ 3A51 SỰ CỐ.
    • LUYỆN TN01-26: 1R810; 1Q830; 1R870.
    • Q310: LUYỆN TRỘN DỨT ĐIỂM 2A310 (TN)
    • Q720: LUYỆN TRỘN DỨT ĐIỂM 2A720 (TN).
    • HIỆU CHỈNH HD23: 1Q210 = 700; 1M43 = 330g; 1M46 = 330g; 1A51R = 450g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 61 0.35 1.03 Đ 35
H44XLHL 57 0.38 1.25 Đ 60
Y41 59 0.3 0.5 Đ 49
M14 40 0.54 2.04 Đ 32
M21XLHL 68 0.4 0.58 Đ 71
S22 53 0.3 3.11 Đ 124
B62 59 0.29 0.53 Đ A3 13/3
M49 66 0.27 0.5 Đ A3 13/3

A3 13.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D51 53 038 128 Đ 21
H51XLHL 58 034 106 Đ 39
H44XLHL 57 035 123 Đ 52
H41-41 58 041 113 Đ 30
T21 60 027 044 Đ 37
M49 70 027 051 Đ 156

B1 12.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1Y41: 9.5 –> 8,3 KG,
    • 1T63: 8 –>5 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP
    • 1S22: TN THAN LONGXIN: P118 —>120
    • 1S22: TN SL01: P121 –>P122
    • M31: KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ MO THẤP
  • BTP Radial:
    • A51: LUYỆN TRỘN  20KG/MẺ 3A51 SỰ CỐ.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 37 0.39 1.33 Đ 57
M14 38 0.54 2.01 Đ 29
M31 59 1.24 3.27 Đ 39
Y41 57 0.32 0.5 Đ 51
S22 49 1.29 3.11 Đ 116
B51 57 Đ A3 12/3
M53XLHL 64 Đ SU A3 12/3

A3 12.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S44: 14 mẻ sau +0.3kg để sxbt
    • 1M47: – 1.5kg từ ka sau, 1M27: – 1kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 66 028 050 Đ B2 10
M47 52 041 124 Đ A1 11
D41 63 035 103 Đ B2 10 + SU CŨ
M36 60 033 113 Đ A1 10
T42 59 035 103 Đ A1 11 + SU CŨ
M27 58 033 100 Đ A1 10+ A1 11

A1 11.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M21: Dùng su cao P.61–> + <–P.60 tỉ lệ 1:1
    • 1T42: 5.5–>3kg trong ka
    • 1T21: 4kg–>2.5kg trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G42 51 022 110 Đ 10
T63 43 036 100 8
H44 53 038 123 Đ 50
S45 50 043 230 Đ B2 10
T21 54 028 044 Đ 31
M21 68 031 100 Đ 59
D21 62 044 136 Đ 12

B2 10.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1D41: 7.5 –>6 KG, TRONG CA
    • 1T27: 5 –>2 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP
    • 1M31: 7.7 —>5, CA SAU
    • 1H44: 2 —>1 KG, CA SAU
    • 1H41: 10 –>7 KG, CA SAU
    • 1M32: 4.7 –>3.5 KG
    • S44: KẸP 1:1 SU THẤP B3 8/3 VÀ SU CAO: A1 10/3; B2 10/3
  • BTP Radial:
    • Q310: LUYỆN ĐƯƠN XỬ LÝ 4 MẺ
    • Q210, Q830: LUYỆN TRỘN SU TN DẦU

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 36 0.55 2.02 Đ 27
D21 59 0.49 1.38 Đ 11
D41 57 0.35 1.03 Đ 27
M49 67 0.28 0.51 Đ 132
T21 55 0.28 0.46 Đ 29
M31 60 1.20 3.21 Đ 36
C42-31 66 1.39 14.3 Đ 7 KL:70
T42 60 Đ 25+29

A1 10.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • T27: Dùng su trong ka kẹp su thấp cũ 1;1
    • 1M14: 12–>9KG từ ka sau, 1T42: 8,5–>5,5KG từ ka sau, 1T27: 7–>5kg trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T42 56 033 057 Đ 27
H44-41 58 033 121 Đ 44
H51XLHL 56 033 103 Đ 35
B51 61 028 051 Đ 9
T63 51 035 101 Đ 6
M35 70 035 111 Đ 3

B2 09.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M21: GIẢM DẦU TỪ 8.5 –>7 KG, HD23 TỪ 200 VỀ 0G, ĐỂ KẸP SU A2 8/3 MO THẤP
    • 1S44: GIẢM DẦU TỪ 9.7 –>9.3 KG, ĐỂ KẸP SU B3 8/3 MO THẤP
    • 1T27: GIẢM DẦU TỪ 9 –>7 KG ĐỂ KẸP SU CŨ MO THẤP
    • 1S22: 5.4 –>6,4  KG, YÊU CẦU KTHC
    • 1A41: 5.5 –>4 KG
    • 1T21: 6 –>4 KG
    • 1T63: 9.5 –>8 KG
    • 1M27: 7 –>4 KG, KẸP SU CŨ MO THẤP
    • M27: KẸP 1:1 SU THẤP A2 7/3 VÀ SU CAO A2 8/3
    • M11: SU CAO A2 8/3 + 70 KG SU CŨ MO THẤP
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 65 1.18 3.35 Đ 31
S22 48 1.37 3.20 Đ 89
M21 (1) 63 0.3 0.58 Đ 46
M21 (2) 60 0.29 0.57 Đ-THẤP 51
M22 64 0.29 0.51 Đ 20
T27 50 0.28 0.46 Đ 7
H51XLHL 53 0.34 1.04 Đ 31
M27 58 Đ 21+24
B51 60 Đ 8

A2 08.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • S45: Dùng HD11 8,7kg + 9,2kg tỉ lệ 1:1
    • S44: Dùng HD11 10kg + 9,5kg tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 58 032 105 Đ 25
Y42 62 028 049 Đ 14
M27 55 030 057 23
M49 63 028 050 111
M53XLHL 67 033 119 Đ 15
T63 50 034 100 Đ 8

B3 08.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • SANG LÔ QUẢNG TRỊ 23/1 : CÁC BTP DC270-1 +270-2
    • 1M49: 4.5 –>4 KG, TRONG CA
    • 1H44: 3.7 –>2.4, CA SAU
    • 1M32: 5.7 –>4.7, CA SAU
  • BTP Radial:
    • Q950HL: LUYỆN KẸP SU TĂNG HD18 (A2,7) VỚI SU CŨ Mo CAO (1:1)
    • Q430,Q510: KẸP SU 270 VỚI 370.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 63 1.20 3.39 Đ 27
T42 63 0.33 1.01 Đ 22
H41-41 59 0.41 1.15 Đ 22
Y41 61 0.28 0.5 Đ 44
Y42 60 0.29 0.49 Đ 12
M49 69 0.26 0.52 Đ 96
H44XLHL 54 0.38 1.26 Đ A2 7/3
T41 55 0.33 1.07 Đ A2 7/3

A2 07.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 37 041 142 Đ 29
T21 54 027 046 Đ 25
M21 68 029 058 Đ 42
M27 61 029 058 Đ 17
S22 51 128 311 Đ 66+79
D41 59 035 105 Đ 20

B3 07.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S22: 32 MẺ ĐẦU TĂNG DẦU TỪ 4.4 –>6.4 KG, ĐỂ KẸP SU CŨ MO CAO; 20 MẺ CUỐI DẦU 5.4 KG, SXBT
    • S22: KẸP 1:1 SU DẦU 4.4 KG VÀ DẦU 6.4 KG
    • 1Y42:11.3 –>12.3KG, CA SAU
  • BTP Radial:
    • Q310; Q850-1; Q910; Q810: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M36 65 0.34 1.20 Đ 1
Y42 65 0.27 0.48 Đ 10
H52 53 0.27 1.01 Đ 8
M22 70 0.29 0.54 Đ 12
S22 55 1.3 3.20 69 KL:55 (KĐ)
M53XLHL 66 0.33 1.17 Đ 11
C42-31 68 1.32 15.09 Đ A2 6/3
B51 58 Đ A2 6/3
H51XLHL 55 Đ A2 6/3

A2 06.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M11: +1.5kg HD10 từ ka sau
    • T42: -1.5kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 39 042 145 Đ 27
M21 70 028 056 Đ 34
T21 55 027 045 Đ 20
M35 77 108 330 Đ 2
H41-41 63 041 114 Đ 18
H44XLHL 58 033 122 Đ 21
S45 45 045 225 Đ B3 6/3

B3 06.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
A41 69 0.27 1.13 Đ 7
M49 71 0.27 0.49 Đ 80
T42 59 0.33 0.58 Đ 16
H41-41 58 0.38 1.10 Đ 15
Y42 64 0.29 0.47 Đ 9
M22 69 0.35 1.05 Đ 11

 

B1 05.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M49: +1kg HD10 =5KGtrong ka
    • A41 GẢM -1KG=4.5KG CHO CA SAU
    • THỬ LÔ CS02 23/1 QUAMNGR TRI CHO 1M49 P.72
    • LUYỆN TN 1 MẺ M40, H40 VÀ 2M52 TN04-25C
    • LUYỆN 2 MẺ 1Q112 TN1,TN2
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G42 54 10.23 1.05 Đ
D51 56 0.40 1.35 Đ
S22 46 1.33 3.17 Đ KL49
D41 60 0.35 1.05 Đ
HH44XLHL 59 0.41 1.25 Đ
D21 62 0.49 1.40 Đ

A3 05.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M11: -1kg HD10 trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 71 028 053 Đ 9
T21 57 028 046 Đ 16
A41 70 028 112 Đ 5
M49 68 023 048 Đ 61
T42 66 033 103 Đ 8
Y41 61 028 049 Đ 26
S44 46 040 233 Đ A3 4/3
Y42 60 033 050 Đ B1 4/3
H41-41 61 033 101 Đ B1 4/3

B1 04.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • S44: KẸP 1:1 SU A3 4/3 VÀ SU CŨ
    • 1S45: 9.7 –>9.4 KG, CA SAU
  • BTP Radial:
    • Q310: LUYỆN TRỘN Q310 SƯ CỐ
    • HIỆU CHỈNH HD23: 1Q210 = 750g; 1Q830 = 130g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G42 57 0.22 1.09 Đ 5
M11 39 0.41 1.39 Đ A3 4/3
S22 49 1.40 3.31 Đ 53
D51 54 0.42 1.45 Đ 8
H51XLHL 56 0.33 1.02 Đ 13
M21 70 Đ 18

A3 04.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S22: -0.8kg từ ka sau
    • 1M27: +1,5kg trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T42 58 032 101 Đ 7
H44XLHL 60 041 126 Đ 12
M21 72 028 057 Đ 12
T63 50 034 101 Đ 3
D51 53 040 131 Đ 3
G42 56 022 109 Đ 3

B1 03.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q850: TRỘN DỨT ĐIỂM SU HD23=0 VÀ SU A1,28 (Mo THẤP)
    • 1M43.2M43: LUYỆN TRỘN 1M65.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 41 0.51 2.07 Đ 10
M22 68 0.28 0.52 Đ 6
M49 70 0.28 0.5 Đ 49
T41 58 0.35 1.06 Đ 17
D41 64 Đ 7
T21 58 Đ 9
S22 47 Đ A1 3/3

A3 03.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M49: 28 mẻ đầu HD10=5kg, 40 mẻ sau HD10=4kg
    • Sang lô CS02 28/1 cho các BTP 1M14, 1M27, 1T27, 1D41
    • Q115-S: Thử 2 mẻ MB-NZ sai màu P.59
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21 56 027 046 Đ 4
G21 64 112 519 Đ 1
T27 55 029 048 Đ 2
M35 79 103 317 Đ 1
T42 61 033 100 Đ 3
X41 68 033 100 Đ 1

B2 02.03.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M41-S: 12.8 –>13.8 KG
    • 1Y41: 10.5 —> 9.5 KG, CA SAU
  • BTP Radial:
    • Q850: TRỘN DỨT ĐIỂM SU HD23=0 VÀ SU A1,28 (Mo THẤP)
    • 1M43.2M43: LUYỆN TRỘN 1M65.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

<td style=”width: 15.5867%; bor

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G42 58 0.21 1.10 Đ 2
D21 58 0.48 1.36 Đ 4
M22 70 0.28 0.54 Đ 3
D41 60 Đ 5
Y41 62 Đ 18
M21 67 Đ 6
M49 67 Đ A1 2/3
T41 53 Đ B2 2/3
Y42 60 Đ A1 2/3