Nhật ký Công nghệ T2/2026

A1 28.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • B41-S: +1,0=10,2kg HD10 từ ka sau
    • 1M49: HD10= 5Kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21 58 028 046 Đ A2 27/2
M22 71 028 053 Đ A2 27/2
A41 70 028 113 Đ A2 27/2
B51 62 028 052 Đ A2 27/2

A2 27.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M11: +1,5kg = 6,5kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21 55 028 046 Đ 26
M36 63 038 116 Đ 2
D41 60 033 104 Đ 27
H41-41 61 038 113 Đ 19
H44 56 033 116 Đ 49
G42 54 021 109 Đ 9

B3 27.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q310: THỬ SU A2,26 Mo = 86 (Mo CAO). ĐỂ LẠI KHSX
    • 1Q310: ĐÃ GẮN PHIẾU HD23=500g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 40 0.42 1.44 Đ 31
H41-41 63 0.38 1.12 Đ 15
T42 61 0.33 1.00 Đ 13
D21-4 59 0.47 1.34 Đ 15
M21 66 0.28 0.57 Đ 45
M22 66 Đ 20
M27 62 Đ A2 26/2
T27 54 Đ S2 26/2

A2 26.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 41 056 213 Đ 22
T21 55 029 046 Đ 23
M21 67 028 056 Đ 43
S22 48 133 308 Đ 70
D41 63 033 059 Đ 25
Y41 60 029 049 Đ 30

B3 26.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
    • M21: KẸP 2 SU THẤP TRONG CA (DẦU 11 KG) VÀ 1 SU CŨ MO CAO A3 24/2
  • BTP Radial:
    • X41: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU NHỒI LẠI
    • A51: LUYỆN TRỘN 40KG/MẺ 3A51 SƯ CỐ.
    • Q430: LUYỆN TRỘN 2Q450 TN.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 58 0.48 1.36 Đ 14
M22 65 0.27 0.52 Đ 17
M27 59 0.28 0.57 D 13
T27 52 0.29 0.48 Đ 6
H41 58 0.41 1.15 Đ 10
Y41 58 0.29 0.49 Đ 28
M49 69 Đ 44
T63 52 Đ A2 25/2
Y42 63 Đ B3 25/2

A2 25.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • D41: Mo thấp để lại KHSX, bổ sung 1D41 hiệu chỉnh -3kg để ka sau kẹp trộn.
    • Hiệu chỉnh -0.3kg MB PVI các đơn Q115-S, Q128-S trong máy tính cân MB xưởng mới.
    • B41-S: +1.5kg HD10 từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 41 043 146 Đ
M14 43 054 205 Đ
D41 57 033 105 Đ
T42 59 033 100 Đ

B3 25.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
    • M21: KẸP
    • T63: SU CAO + 70 KG SU NHỒI
    • T41: SU CAO B1 23/2 + 70 KG SU NHỒI
    • 1M14: 10.5 –>12 KG
    • 1T63: 8 –>9.5
    • 1Y42: 9.5 –>10.3
    • 1T42: 9.5 –>10.7
    • 1H41: 8.5 –>9.2 KG
    • 1M31: 8.5 –> 9.5  KG
    • 1M27: 6.5 –> 7.5 KG
  • BTP Radial:
    • 1T41 TĂNG HD10 TỪ 12.8 LÊN 14.3 KG.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
A41 70 0.28 1.10 Đ 7
D41 60 0.33 1.04 Đ 18
H41-41 62 0.38 1.12 Đ 7
B51 59 0.27 0.51 Đ 6
H51XLHL 61 0.34 1.08 Đ 16
T63 52 0.33 1.00 Đ 6
H44XLHL 55 Đ B1 24/2
T21 53 Đ B1 24/2
M21 33+38

C2 24.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q850: THỬ 3 MẼ B1 24/2 CHO MONEY THẤP (M=84). ĐÃ B/S 1Q850, 2Q850 CÓ HD23=0, KA SAU ƯU TIÊN C/Đ ĐẦU KA ĐỂ KẸP

B1 24.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
    • 1M21: TĂNG HD23 TỪ 0 –>200G, HD10 TỪ 8.5 –>11. KG ĐỂ KẸP TRỘN SU CŨ MO CAO
    • T41: KẸP 1:1 SU CAO B1 23/2 VÀ SU THẤP A3 24/2
  • BTP Radial:
    • Q830 -Q810: MH CAO  (KĐ): LUYỆN THEO YÊU CẦU P.KTCS.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 40 Đ 25
M14 45 26 KL:43
M21 77 29 KL:76
G42 55 Đ 5
T41(1) 61 69+77 KL: 58
T41(2) 56 Đ 72+76
X41 69 Đ 17

A3 24.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh: 1H41: +1.5kg từ ka sau. 1T41: +3kg trong ka
    • T41: Dùng su trong ka + su cũ tỉ lệ 1:1
    • Q115-S, Q126-S: -0.3Kg MB PVI trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 48 134 320 Đ 43
T41 59 033 208 Đ 73
H41-41 60 038 112 Đ 5
M21 71 028 057 Đ 26
M22 72 027 053 Đ 10
M49 68 026 050 Đ 26

B1 23.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
    • 1T63: 6 –>8 KG
    • 1T41: 8–>9.5 KG
    • 1M27:5 –>
    • 1M22: 6.5 –>8 KG
    • 1X41: 9.2 –>10.5 KG
    • 1T42: 8 –>9.5 KG
    • 1T27: 6.5 —>8 KG
  • BTP Radial:
    • Q830 -Q810: MH CAO  (KĐ): LUYỆN THEO YÊU CẦU P.KTCS.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21(1) 48 0.31 0.47 10 KL:48
T21 (2) 55 0.3 0.48 Đ 14
G42 55 0.21 1.08 Đ 4
T63 56 0.33 0.59 5
B51 66 5
M27 64 Đ A3 23/2
T27 54 Đ 4
G42 55 0.21 1.08 Đ 4

A3 23.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Sản xuất bình thường, các loại su tồn cũ kẹp 1:1 su mới để sản xuất
    • Q115-S, Q126-S: -0.3Kg MB PVI trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 62 118 330 Đ 20
D41 60 033 104 Đ 13
Y41 61 028 049 D 18
A41 73 026 110 Đ 6
H44XLHL 59 032 122 Đ 19
T41 57 033 100 Đ B1 22
Y42 62 033 049 Đ B1 22

B1 22.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49(1) 67 0.26 0.5 Đ 18
M49(1) 70 0.26 0.5 Đ 24

B2 06.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
    • 1M21: 7.5 –>9.3 KG
    • 1S22: 6.8 –>6 KG
    • 1M27: 3.5 –> 5KG
    • 1D41: 8 –>9 KG
    • 1T21: 5 –>5.8 KG
    • 1A41: 4.5 –>5.5 KG
  • BTP Radial:
    • Q510: LUYỆN TRỘN 30KG/MẺ SU NHỒI LẠI (NHỒI DC270).
    • Q210: TRỘN DỨT ĐIỂM Q210 KĐ .

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21XLHL 74 B2 5/2
M53XLHL 66 Đ B2 5/2
S22 47 Đ B2 5/2
M14 44 Đ B2 5/2 KL:43

B2 05.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
    • X41: SU NHỒI + 70 KG SU CAO B2 4/2
    • Y41: KẸP 1:1 SU CAO B2 4/2 VÀ SU NHỒI
  • BTP Radial:
    • Q210: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ 40KG/MẺ.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21XLHL 67 0.3 0.59 Đ 16
S22 47 1.34 3.22 Đ 36
D41 64 0.33 1.04 Đ 9
T41 56 0.35 1.08 Đ 53
X41 74 0.27 1.05 10 KL:76
Y41 66 0.28 0.5 13 KL:67
H44XLHL 60 Đ B2 4/2

B2 04.02.2026

Tình hình tronga

  • BTP Bias:
    • 1S22: 8 –>6.8 KG, TRONG CA
    • 1M31: 7 –>8 KG
    • 1S44: 9.8 —>9.5 KG, TRONG CA
  • BTP Radial:
    • Q210: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ 40KG/MẺ.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 66 1.18 3.27 Đ 17
X41 67 0.33 1.06 Đ 9
T42 61 0.33 0.59 Đ 2
H44XLHL 56 0.41 1.26 Đ 10
M49 70 0.27 0.5 Đ 13
Y42 62 0.28 0.47 Đ 8
D41 62 Đ A2 3/2
T41 52 Đ A2 3/2

A2 03.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • H41: Dùng su B3 3/2 + Su nhồi lại tỉ lệ 1:1
    • Hiệu chỉnh: 1H41 +2,5kg, 1M49 +1,5kg
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 38 040 135 Đ 11
S22 49 138 321 Đ 25
D41 60 036 103 Đ 4
H44XLHL 57 036 107 Đ 6
Y41 59 030 049 Đ 7
H51XLHL 54 034 108 Đ 6

B3 03.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1X41: 8.5 —>7 KG, CA SAU
    • X41: SU THẤP A2 2/1 + 70 KG SU CAO RADIAL
    • T41: KẸP 1:1 SU THẤP (P1–>8) VÀ SU CAO (P21 –>P25);
  • BTP Radial:
    • Q210: DÙNG SU HD10=8.34 KẸP SU CÒN LẠI
    • Q510: DÙNG SU GIẢM HD23 = 450 KẸP SU THẤP

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H41-41 64 0.38 1.10 Đ 1
M11 37 0.39 1.32 Đ 8
X41 61 0.33 1.05 Đ 5
Y41 60 0.29 0.47 Đ 6
T21 54 0.28 0.44 Đ 4
M35 75 1.10 3.24 Đ 1
T41(1) 54 0.33 1.03 Đ 1+22
T41(2) 55 0.32 1.02 Đ 27

A2 02.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • T41: Dùng 1T41 B3 2 + A2 1/2 (P.1–>8) tỉ lệ 1:1.
    • 1T41: 13 mẻ đầu HD10=4kg để kẹp trộn su thấp A2 1/2. 19 mẻ sau HD10=6,5kg để sản xuất bình thường
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 42 052 200 Đ 4
S22 48 130 302 Đ 16
H44XLHL 58 044 129 Đ 2
M49 74 024 049 Đ 5
D51 55 040 029 Đ 1
H51XLHL 55 033 103 Đ 1

B3 02.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • BỔ SUNG 10 MẺ 1T41: GIẢM DẦU TỪ 7.5 VỀ 5 KG, CA SAU KẸP TRỘN SU THẤP
    • T41: DÙNG 100% SU DẦU 7.5 KG
    • 1X41: GIẢM  HD23 TỪ 200 VỀ 0G, HD10 TỪ 10 VỀ 7.5 KG  KẸP SU CŨ MO THẤP;XONG CHỈNH VỀ 8.5 KG, SXBT
    • X41: SU CAO TRONG CA + 70 KG SU THẤP A2 1/2
    • 1H41: 5 –>4 KG
    • 1T63: 6 –>4.5 KG, TĂNG MO KẸP SU THẤP, XONG CHỈNH VỀ 6 KG
  • BTP Radial:
    • Q210: DÙNG SU HD10=8.34 KẸP SU CÒN LẠI
    • Q510: DÙNG SU GIẢM HD23 = 450 KẸP SU THẤP

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21 67 0.29 0.57 Đ 1
M22 71 0.28 0.52 Đ 2
A41 69 0.28 1.09 Đ 16
X41 58 0.33 1.05 2
Y42 61 0.29 0.48 Đ 1
T41 50 0.38 1.09 Đ-THẤP 2+15
T21 56 Đ A2 1/2

B3 01.02.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q830: TRỘN DỨT ĐIỂM SU Mo THẤP
    • Q810: LUYỆN TRỘN 50KG SU Mo THẤP.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 39 0.4 1.38 Đ 99
M14 39 0.51 2.00 Đ 66
S22 50 1.32 3.12 Đ 224
M22 69 0.29 0.53 Đ 59
M21 70 Đ A3 31/1
H51XLHL 53 0.35 1.06 Đ 50
T21 54 Đ A3 31/1

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *