Nhật ký Công nghệ T11/2025

 

B1 30.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T27: 8 –>7 KG, CA SAU
    • 1A51: 500 G–>350G, CA SAU
  • BTP Radial:
    • X41: Mo THẤP => ĐỂ LẠI KHSX CHỜ KẸP TRỘN
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
X41 64 0.33 1.06 Đ 23
T41 54 0.38 1.14 Đ 96
H41 61 0.46 1.14 Đ 47
B42 65 0.36 1.07 Đ 18
D51 56 Đ 70
T63 50 Đ 13

A3 30.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh: 1T41: -1,5KG TRONG KA, 1M14: -2KG TRONG KA, 1S22: -0,8 KA SAU
    • M65, Y42 DÙNG SU TRONG KA KẸP SU CŨ THẤP TỈ LỆ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 48 136 320 Đ 178
M31 61 120 335 Đ 53
M32 52 145 258 Đ 13
T41 53 036 109 Đ 86
Y41 59 030 049 Đ 92
Y42 56 028 047 Đ 4

B1 29.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M65 MO THẤP ĐL 3 MẺ, BỔ SUNG 2 MẺ 1M65 GIẢM HD23 TỪ 200  VỀ 0G, ĐỂ KẸP TRỘN
    • 1X41: MO THẤP, GIẢM DẦU TỬ 9.7 VỀ 8.2 KG ĐỂ KẸP TRỘN
    • 1T27:8 –>7 KG
    • 1T62: 100 –> 0 G
    • 1Q115S-S: THỬ THAN N234: P277
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T41 55 0.35 1.11 Đ 56
H44 58 0.33 1.18 Đ 133
A41 71 0.28 1.14 Đ 16
Q510R 51 Đ 77
T42 60 Đ 35
T62 56 Đ 18

A3 29.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M51 62 033 127 Đ
T51 56 029 059 Đ
T52 59 026 059 Đ
D51 56 038 132 Đ
H52 44 025 101 Đ

B1 28.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M12 KẸP RC+R DẦU 4.2KG KĐ, NHỒI XL LẠI. SU 1M12 NHỒ +1M12 CAO MO=72 ĐẠT CẬN TRÊN
    • LUYỆN 1 MẺ 1M52 TN04-25A
    • LUYỆN 1 MẺ M71 TN06-25
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A3 28.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh: 1H44: -1kg HD10 trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21 54 028 046 Đ 65
M22 68 028 053 Đ 39
H44-41 58 035 123 Đ 120
D41 62 033 105 Đ 54
B51 56 033 021 Đ 29
T27 50 028 100 Đ 17

B2 27.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T41:10.2 —>9.2 KG, CA SAU
    • D51: KẸP SU THẤP B2 26/11 +70 KG SU CAO B2 25/11
  • BTP Radial:
    • Q910-Q410: LUYỆN TN TT26.
    • 2Q117: LUYỆN TRỘN 5KG/MẺ 1Q117 (P.VÀNG – MO CAO) DỨT ĐIỂM
    • NHỒI XỬ LÝ Q128-S (P.111-112) MO CAO.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 36 0.4 1.49 Đ 156
D21 63 0.44 1.35 Đ 24
H51XLHL 55 0.37 1.10 Đ 78
H41 62 0.46 1.19 Đ 45
M21 66 0.29 0.57 Đ 116
T63 52 0.33 0.59 Đ 13

A1 26.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

B2 26.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1D51: 400 –>500G, TRONG CA
    • D51: THÊM 200G PT01, CHẠY TRONG CA
  • BTP Radial:
    • Q510: LUYỆN TRỘN 20KG/MẺ P.34 (TRƯỚC XN)
    • Q830: LUYỆN DÙNG SU C1,24 TRỘN 20KG SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M35 76 1.09 3.36 Đ 10
D51 61 0.33 1.24 60 KL;60
M49 70 0.26 0.48 Đ 173
H51XLHL 54 0.35 1.05 Đ 77
H44XLHL 61 0.41 1.21 Đ 109
X41 63 035 1.06 Đ 17
D51(2) 57 SU B2 26/11 B2 26/11
M51XLHL 60 SU A1 26/11 SU A1 26/11

A1 26.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 33 043 156 Đ 147
G21 62 115 536 Đ 12
S22 47 135 318 Đ 154
D41 61 033 105 Đ 49
X41 59 032 105 Đ
Y41 59 030 050 Đ 89
T51 57 029 102 Đ 30

B2 25.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • S45: DÙNG HÓA CHẤT CŨ THÊM 120G PT01
  • BTP Radial:
    • Q510: LUYỆN TRỘN 20KG/MẺ P.34 (TRƯỚC XN)
    • Q830: LUYỆN DÙNG SU C1,24 TRỘN 20KG SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S45 48 0.43 2.04 SU A1 25/11 KL: 0.45-2.06 (KĐ)
S45 47 0.4 2.26 Đ A1 25/11 HÓA CHẤT CÂN MỚI
M49 76 0.26 0.5 164 KL:71
T52 64 0.26 0.58 Đ 15
M22 74 0.28 0.52 35 KL:69
Y42 64 0.27 0.48 Đ 1
H41-41 67 0.4 1.17 37 KL:62
X41 63 0.33 1.04 Đ SU A1 25/11
M65 63 Đ 32
T42 61 Đ SU A1 25/11

A1 25.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M12: R cao + R nhồi tỉ lệ 1:1
    • 1Q115S-S thử lô CS02 1/10 P.223
    • Q115-S có 4 mẻ cuối dùng 100% 1Q115S HD23=750g
    • Hiệu chỉnh: 2M43: -1,5kg HD10 từ ka sau. 1H44: +1kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G42 53 021 109 Đ 20
T21 56 028 045 Đ 63
A51 76 024 101
H52 47 026 102 Đ
M65 63 026 050 Đ 31

C3 25.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q830,Q830-1: DÙNG C1 24/11 + 20KG HD23=0

A2 24.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21 66 029 058 Đ 106
M49 70 026 051 Đ 152
T62 57 032 058 Đ 16
T63 49 034 100 Đ 11
B51 59 027 051 Đ 23
C21 74 121 1444 Đ
T52 62 027 059 Đ 13

B3 24.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M11B: 12.5 –>11 KG, CA SAU
    • 2B42:  9 –>10 KG, CA SAU
    • M43XLHL: KẸP 1:1 SU CAO B1 21/11 VÀ SU THẤP A2 23/11
  • BTP Radial:
    • Q430 – Q910: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 67 0.26 0.49 Đ 142
H51XLHL 53 0.35 1.06 Đ 69
T21 55 0.28 0.45 Đ 56
M22 71 0.27 0.5 Đ 30
M43XLHL 67 0.33 1.12 Đ 15+18
T51 56 Đ 23

A2 23.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 58 045 135 Đ 20
M21 62 031 100 Đ 101
D41 59 035 108 Đ 47
T63 49 033 100 Đ 9
H41-41 63 041 126 Đ 36
M11 40 041 153 Đ 134

B3 23.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1A41:2.5 –>4 KG
    • 1M49 : 4 –>3.3 KG, TRONG CA
    • 1T42: 8 –>9 KG, TRONG CA
    • 1M31: 6.5 –>5.3 KG, TRONG CA
    • 1M65: 0–>200G, CA SAU
    • 1T62: 0 –>100G, CA SAU
    • 1B62: 0 –>200G, CA SAU
    • 1X61: 300 –>400G, CA SAU
    • M65: KẸP 1:1 SU CAO VA  SU NHÔI
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 70 0.27 0.52 Đ 27
M31 61 1.14 3.38 Đ 42
M49 68 0.27 0.5 Đ 137
A41 75 10
T41 53 Đ 64
Q510 53 Đ 51
M65 73 SU A2 22/11
Y41 63 Đ A2 22/11

A2 22.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • T42: Thử lô CS02 15/11 P.24
    • 1Y41: +1,5kg từ mẻ thứ 11 trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21 65 028 056 Đ 100
D21 58 044 135 Đ 18
G42 57 021 109 Đ 17
H44XLHL-41 53 038 128 Đ 77
H41-41 61 041 116 Đ 33+22
T42 62 032 102 Đ 25
S45 50 040 223 Đ

B3 22.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 2M46: 9 –>10.2 , CA SAU
    • 2M43: 8.5 –>10 KG, CA SAU
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 60 Đ 41
M46 72 Đ 8
M43 64 Đ 13
M49 73 Đ 117
X41 64 Đ 7
T52 63 Đ 10
Q510 48 Đ 26

B1 21.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M21: 11.5 0–> 10 KG, CA SAU
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21(1) 60 0.31 0.57 Đ 95
M21(2) 65 0.32 0.58 Đ 97
S22 47 1.36 3.17 Đ A3 21/11
H44XLHL 59 0.38 1.27 Đ B1 20/11
Y41 58 0.29 0.48 Đ KẸP B2 18/11 VÀ A3 21/11
Q510 51 Đ SU A3 21/11
M11 37 Đ SU A3 21/11

A3 21.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Y41: Dùng su cao số 73 trở lên kẹp 70kg su thấp B2 18/11
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 37 043 154 Đ 118
M12 80 059 212
T41 53 027 056 Đ 54
H41-41 67 041 116 32
M49 70 025 050 Đ 123
D62 62 050 207 Đ 4
Y41 57 030 049 Đ 63+73

B1 20.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M46: KẸP 1:1 SU THẤP B1 19/11 VÀ SU CAO B1 20/11
    • M31: KẸP 1:1 SU THẤP A3 19/11 VÀ SU CAO A3 20/11
  • BTP Radial:
    • Q830: SU C2,19 TRỘN 50KG PHIẾU HỒNG. HẾT CHUYỂN SANG SU PHIẾU HỒNG TRỘN 20KG/MẺ SU HD23=0.
    • Q112: LUYỆN TRỘN 20 KG SU P.VÀNG (Mo CAO).
    • Q910-M52: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ 20KG/MẺ.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 67 0.28 0.53 Đ 24
G42 53 0.2 1.08 Đ 16
H44XLHL 55 0.35 1.24 Đ 74
T42 62 032 1.24 Đ 22
H51XLHL 51 Đ 64
H52 47 0.26 1.02 Đ 26

A3 20.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • LUYỆN 2M31 DẦU 6.5KG P38-40
    • M46 MO THẤP, ĐỂ LẠI KHSX,  BỔ SUNG 2 MẺ 1M46,  GIẢM DẦU 2M46 TỪ 11.5 –> 8.5 ĐỂ CA SAU LUYỆN KẸP TRỘN
    • M43XHLH XU HƯƠNG THẤP, GIẢM DẦU 8.5 — 7.5KG
    • 1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T51 58 0.28 0.57 Đ
T52 63 0.25 0.57 Đ
H51XLHL 54 0.39 1.05 Đ
A52 73 0.25 1.06 Đ
D21-4 59 0.40 1.27 Đ
T42 57 0.33 0.57 Đ
M46 61
M43 61 Đ

B1 19.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M31: 9.5 –>6.5 KG, TRONG CA
    • M31 MO THẤP, BỔ SUNG 8 MẺ 1M31 GIẢM DẦU TỪ 9.5 –> 6.5 KG, CA SAU KẸP TRỘN
    • 1Y41: 7.5 –> 6.5 KG
    • 1M22: 9 –>7.8 KG
  • BTP Radial:
    • Q830: SU PHIẾU HỒNG TRỘN 20 KG SU HD23=0.
    • Q112: LUYỆN TRỘN 30 KG SU P.VÀNG (Mo CAO).

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 39 0.53 2.12 Đ 31
M22 63 0.28 0.54 Đ 22
M31 57 1.18 3.37 35
H52 48 0.26 1.00 Đ 25
D41 60 Đ 39
M11 38 Đ 109
T12(1) 46 Đ A3 19/11
T12(2) 53 Đ B2 18/11

A3 19.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1H41 TĂNG DẦU 7.2–>8.5
    • 1Y41 DẦU GIẢM 10KG –>7.5KG  TĂNG MO ĐỂ KẸP
    • Y41 DÙNG CS02 QUANG ĐỨC  TỪ P.65 CÓ XU HƯƠNG THẤP, KA SAU THEO DÕI
    • S44: DÙNG 100% SU DẦU 9.2 KG
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
Y41 57 0.30 0.48
M65 69 1.21 0.55
B51 63 0.27 0.50
B42 64 0.35 1.03

B2 18.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T21: 8.5 –>6.2 KG, TĂNG MO KẸP TRỘN
    • 1T27: 10.2 –>8 KG, TĂNG MO
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 48 1.36 3.19 Đ 102
T21 51 0.28 0.45 Đ 45
A41 77 0.28 1.22 6 KL:72
T41 58 0.36 1.09 D 33
T62 63 0.3 0.58 Đ 11
T51 56 0.29 1.00 Đ 15
M49 67 0.25 0.49 Đ 96+105
H51XLHL 51 0.35 1.06 Đ 51+54

A1 18.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:M11 SX DÙNG CS02 QUANG ĐỨC TỪ P.120
  • Y41 SX THÊM 5 KG SU RM P.
  • T42 SX LH-XT Y ĐƠN
  • BTP Radial:
    • Q112: LUYỆN TRỘN 30KG/MẼ SU P/VÀNG C1 5/11
    • T41: DÙNG (B2 16/11 VÀ A1 17/11) + 70KG B2 17/11(SU P/VÀNG, HD10=8KG,HD23=0)

C3 18.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q112: LUYỆN TRỘN 30KG/MẼ SU P/VÀNG C1 5/11
    • T41: DÙNG (B2 16/11 VÀ A1 17/11) + 70KG B2 17/11(SU P/VÀNG, HD10=8KG,HD23=0)

B2 17.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q830 – T41 : Mo THẤP => ĐỂ LẠI KHSX
    • HIỆU CHỈNH: 1T41 GIẢM HD10=8KG; HD23=0G (GẮN PHIẾU NHẬN BIẾT) ĐỂ KẸP TRỘN Mo THẤP.
    • Q112: LUYỆN TRỘN 30KG/MẺ SU P. VÀNG (Mo CAO).

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
C42 72 0.58 14.25 Đ SU A1 17/11
M22 66 0.28 0.53 Đ 14
H51XLHL 52 0.35 1.07 Đ 46
M65 65 Đ 17
T51 56 Đ 11
D62 62 Đ 3
S22 47 Đ 99
X61 64 Đ A1 17/11
T52 61 Đ A1 17/11

A1 17.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S45 48 040 228 Đ
T21 52 028 045 Đ 40
Y41 59 029 049 Đ 55
D51 57 036 140 Đ 38
M49 70 023 049 Đ 86
T42 55 033 102 Đ 19
D41 61 033 103 Đ 30

B2 16.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • H41-41: KẸP 70 KG SU CŨ MO THẤP T10
    • D21: HIỆU CHỈNH +150G PT01; -50G XT10
  • BTP Radial:
    • Q830: CHỈ LUYỆN 12 MẺ (Mh CAO, KO LIÊN HỆ ĐƯỢC VỚI P.RD)

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 60 0.41 1.32 Đ 12
M21 68 0.29 0.59 Đ 77
S22 47 1.35 3.14 Đ 82
G42 54 0.22 1.12 Đ 11
H52 47 0.26 1.02 Đ 19
H41 63 Đ 20
M53XLHL 67 Đ SU A1 16/11

A1 16.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S44: HD11=9,2KG
    • A41: P.3+ R T10 tỉ lệ 1:1
    • Hiệu chỉnh: 1G21: +1,5kg HD10. 1A41: +1,5kg HD10
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G21 67 110 524 Đ 8
D41 61 033 107 Đ 27
A41 77 029 124 3
B42 60 035 109 Đ 8
M22 68 027 053 Đ 8
M65 68 029 055 Đ 15

C3 16.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q112: (DÙNG A2 15/11, C1 15/11 VÀ A2 14/11) + 20KG P/VÀNG C1 5/11 (MONEY CAO,M=60-61)
    • X41: DÙNG A2 15/11 (HD10=17KG. HD23=750G) + 70KG A2 13/11 (P/VÀNG CAO)
    • Q830: DÙNG A2 15/11 + 30KG P/VÀNG A1 8/11 (MONEY CAO)

A2 15.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • S44: DÙNG 100% SU TRONG KA
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21 72 028 056 Đ 75
T42 61 033 059 Đ 16
M49 73 034 049 Đ 71
Y41 63 028 047 Đ 48
H51 55 035 110 Đ 38
T62 61 030 059 Đ 8

B3 15.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Y41: KẸP 1:1 SU THẤP A2 13/11 VÀ SU CAO B3 14/11
    • 1Q126S-S:900 –>950G, CA SAU
  • BTP Radial:
    • Q810: SU A2,13 TRỘN 40KG SU HD23=0G
    • T41: SU A2,14 TRỘN 40KG SU CŨ

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
A51 69 0.25 0.56 Đ 4
H51XLHL 55 0.34 1.04 Đ 34
M53XLHL 63 0.33 1.16 Đ 14
Y41 59 0.29 0.47 Đ 43+46
S22 48 1.30 2.57 D 70
S45 48 0.4 2.21 Đ A2 14/11
M11 36 Đ 82
M65 69 Đ SU A2 14/11
M49XL-20KG SU A2 14/11

A2 14.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T11B 50 218 431 Đ 9
G21 67 107 525 Đ 7
M14 39 054 208 Đ 24
H44XLHL 58 038 128 Đ 48
D41 63 033 120 Đ 24
M11B 73 121 356 Đ 19

C1 14.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q112: (DÙNG B3 13/11 VÀ A3 12/11) + 20KG P/VÀNG C1 5/11 (MONEY CAO,M=60-61)
    • T41: DÙNG B1 11/11 + 40KG SU NHỒI
    • Q810: DÙNG A2 13/11 + 40KG A1 8/11(HD23=0)
    • X41: SU A2 13/11 CHO M=74 (CAO), ĐÃ BỔ SUNG 2 MẼ 1X41 (HD23=750G, HD10= 17KG)—>ĐÃ G/ĐẦU 1 MẼ KA SAU DÙNG A2 13/11 + 60KG C1 14/11 (HD10 = 17KG, HD23= 750G)

B3 14.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • D41: SU THÁP A3 10/11;B1 11/11 +70 KG SU CAO B3 14/11
    • 1Y41: 11.5 –> 9.2 KG, TRONG CA, TĂNG MO KẸP
    • 1S45: 9.4 –>9.1 KG
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 65 0.23 0.51 Đ 7
T51 59 0.29 1.01 Đ 7
T52 60 0.26 0.59 Đ 2
H51XLHL 52 0.34 1.04 Đ 30
T63 52 0.32 1.01 Đ 6
S45 45 0.41 2.19 Đ SU A2 13/11
H52 45 0.27 1.02 Đ 12
M53 64 D SU A2 13/11
M31 64 Đ A2 13/11
Y41 56 Đ A2 13/11

A2 13.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: Dùng P.48 trở lên trộn 70kg số P.34–>43
    • M11: TN dùng su Quang Đức P.90–>93
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 38 043 148 Đ 72
T27 49 028 043 Đ 8
H44 56 033 120 Đ 34
M21 68 029 055 Đ 68
B51 59 028 050 Đ 12
M65 68 030 054 Đ 11

B3 13.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1D41:180 –>0G, CA SAU
    • 1T63: 0–>200G, CA SAU
    • 1M11B:13.7 –>12.5KG
  • BTP Radial:
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11B 68 1.15 3.51 Đ 17
S22 52 1.26 2.59 Đ 55
T21 52 0.28 0.43 Đ 29
M21 67 0.29 0.53 Đ 61
M27 61 0.29 0.55 Đ 20
D41 57 0.32 1.01 Đ SU A3 12/11
T52 64 SU A3 12/11
M22 66

A3 12.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: Dùng số 48–>kẹp 70kg số nhỏ hơn
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S45 45 042 216 Đ 9
C42-31 72 111 1508 Đ 10
H51XLHL 62 035 106 Đ
T21 53 028 044 Đ 18
M35 77 111 333 Đ 6
M36 65 034 116 Đ 7
M49 72 024 049 Đ 38+49
Y41 60 030 049 Đ 32

B1 11.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q810: DÙNG A3,11 KẸP SU CŨ
    • Q850: ĐƠN XỬ LÝ, DÙNG 100% SU A3,11
    • Q112: CHỈ CÒN SU Mo CAO (P.VÀNG) NÊN ĐỂ LẠI KHSX.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 57 0.33 1.01 Đ 19
H44 60 0.33 1.20 Đ 27
M31 64 1.19 3.33 Đ 21
M21 66 0.31 0.56 Đ 58
S22 53 1.29 3.15 Đ 51
H51XLHL 52 Đ SU A3 11/11

A3 11.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S44: Luyện 6 mẻ HD11=9.7kg
    • S44: Luyện 5 mẻ dùng 100% su trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 47 134 320 Đ 46
M11B 69 116 339 Đ 16
T11B 49 212 425 Đ 8
A41 77 026 119 2
M51XLHL-R 55 032 121 Đ
H52 50 028 102 Đ 11

C2 10.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q112: (DÙNG A1 9/11 VÀ B2 7/11) + 20KG P/VÀNG C1 5/11 (MONEY CAO,M=60-61)

A3 10.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: Dùng su B2 9/11 + A1 7/11 tỉ lệ 1:1, +150gPT01 trong ka
    • 2M43: +2,5kg từ ka sau, M43: kẹp R nhồi tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 75 024 049
M65 70 029 055 Đ 10
M36 65 036 119 Đ 5
H51XLHL 54 036 109 Đ 18
Y41 65 029 048 21
T42 58 038 105 Đ 11
C42-31 69 119 1427 Đ
Q310 80 048 060 Đ 51

B2 09.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49 XL20 KG: SU THẤP A1 7/11 +70 KG SU A1 9/11
    • 1M49: 2.3 —>5 KG, GIẢM MO KẸP TRỘN
    • 1T12:2.7 –>3.2 KG, CA SAU
    • T63: KẸP 1:1 SU CŨ THẤP T10 VÀ SU CAO B1 1/11
    • H44: SU A1 9/11 +70 KG SU CŨ
  • BTP Radial:
    • Q810: DÙNG SU PHIẾU HỒNG KẸP SU A1,9 TRỘN 40KG PHIẾU HỒNG
    • Q870: KẸP SU A1,9 VỚI SU C3,8.
    • Q830: DÙNG SU HD23 =330g (CŨ) TRỘN 60KG SU PHIẾU VÀNG

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21 50 0.28 0.51 Đ 20
T41 56 0.36 1.05 Đ 2
H44 60 0.38 1.21 Đ 22
B51 60 0.28 0.51 Đ 7
T62 60 0.31 0.59 Đ 6
M49 ĐƠN THG 75 0.26 0.49 26+38 KL:75
M49 ĐƠN THG 75 20+70KG P38
X41 67 Đ SU A1 9/11
T41 55 Đ 16

A1 09.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 59 053 133 Đ 6
S22 48 117 235 38
M21 63 031 057 Đ 50
D41 54 035 102 Đ 10+15
H44XLHL 57 038 125 Đ 18
H52 51 023 101 Đ
G42 55 022 113 Đ 5

B2 08.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • A41: KẸP 1:1 SU THẤP A3 14/10 VÀ SU CAO B2 30/10
    • M49: KẸP 1:1 SU THẤP A1 7/11 VÀ B2 7/11
  • BTP Radial:
    • Q810: DÙNG SU PHIẾU HỒNG KẸP SU C3,8 (1:1)
    • Q850: LUYỆN ĐƠN XLY, TRỘN 15 KG/MẺ SU CỤC (HD23 = 0g).
    • Q410: LUYỆN TRỘN 50KG SU NHỒI LẠI
    • Q830: DÙNG SU HD23 =330g (CŨ) TRỘN 60KG SU PHIẾU VÀNG
    • 1T41R: TĂNG HD23 TỪ 0 LÊN 500g ĐỂ KẸP TRỘN Mo CAO. CA SAU TIẾP TỤC THEO DÕI RỒI HIỆU CHỈNH NHÉ.
    • T41: DÙNG SU A1,8; A1,8 TRỘN 60KG SU C1,5.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H51XLHL 56 0.34 1.05 Đ 13
M11B 72 1.26 3.51 Đ 12
M22 66 0.29 0.54 Đ 3
T21 56 0.27 0.44 Đ 17
M27 63 0.29 0.59 Đ 15
M53XLHL 66 0.32 1.12 Đ 3
H52 51 Đ SU A1 8/11

A1 08.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1D41: +3KG trong ka, hiệu chỉnh bình thường về 11kg
    • M49: DÙNG SU B2 7/11 KẸP A1 7/11 TỈ LỆ 1:1
    • 1S22: -2.5kg trong ka, S22 dùng A1 8 + B2 7/11 tỉ lệ 1:1
    • A52: Dùng 100% P.3 B2 7/11
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 39 035 132 Đ 38
M21 69 030 057 Đ 39
D41 67 033 058 10
M49 66 025 048 Đ 30+21
H41-41 61 044 116 Đ 11
H44XLHL 63 038 123 13

C3 08.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q810: THỬ 1 MẼ DÙNG A1 7/11, CHO M=63 (RỚT THẤP), ĐÃ B/S 1Q810 VÀ 2Q810 CÓ HD23 =0. KA SAU ƯU TIÊN C/ĐOẠN KẸP TRỘN
    • Q830: DÙNG A1 7/11 (HD23 CŨ,330G + 60KG C1 5/11, C1 6/11 (ĐỀU GẮN P/VÀNG, MONEY CAO)

B2 07.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M49: 4.5 –>2.3 KG, TRONG CA
    • 1A52: 270 –>370G
    • 1A51:270–>420G
    • 2B42:8 –>9 KG
    • 1M65: 6 –> 7 KG
    • 1D41: 8.5 –>9.5 KG
    • 1M11B: 12.7 –>13.7 KG
    • H41: KẸP 1:1 B3 4/11 VÀ A2 5/11
    • M65: KẸP 1:1 SU CŨ THẤP VÀ SU CAO A1 7/11
    • A41: KẸP 1:1 SU THẤP A3 14/10 VÀ SU CAO B2 30/10
  • BTP Radial:
    • Q810: DÙNG SU PHIẾU HỒNG TRỘN 60KG/MẺ SU C1,5
    • Q850: LUYỆN ĐƠN XLY, TRỘN 20 KG/MẺ SU CỤC (HD23 = 0g).
    • Q410: LUYỆN TRỘN 50KG SU NHỒI LẠI
    • Q830: DÙNG SU HD23 =330g (CŨ) TRỘN 60KG SU PHIẾU VÀNG
    • 1T41R: TĂNG HD10 TỪ 10 LÊN 12.5KG TỪ CA SAU.
    • 1T51R: TĂNG HD23 = 500g TỪ CA SAU.
    • T41: DÙNG SU A1,7 TRỘN 40KG SU C1,5.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11B 77 1.24 3.13 Đ 11
M31 63 Đ 14
B42 65 0.33 1.03 Đ 1
G21 66 Đ 4
M49 64 Đ SU A1 7/11 KL:64
M36 62 Đ 3
M65 70 Đ SU A1 7/11
H51XLHL 55 Đ SU A1 7/11

A1 07.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q850: CHẠY TRỘN 20KG SU CỤC
    • Q830: CHẠY SU HD23 CŨ TRỘN 60KG HD23 MỚI CAO (GẮN PHIẾU VÀNG)
    • Q410: CHẠY TRỘN 50 KG NHỒI

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21 52 029 045 Đ 13
M27 67 030 057 11
D41 67 033 101 7
M53 72 034 123 2
M49 70 029 051 Đ 13
Y41 64 031 049 Đ 16

B3 06.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M49: 6.5 –>5 KG, TRONG CA
    • H41: KẸP 1:1 B3 4/11 VÀ A2 5/11
    • T62;T63: KẸP 1:1 SU CAO VÀ SU THẤP
  • BTP Radial:
    • Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
    • Q850: LUYỆN ĐƠN XLY, TRỘN 15KG/MẺ SU CỤC (HD23 = 0g).
    • Q117: LUYỆN DÙNG 100% SU NHỒI LẠI.
    • Q830: KẸP 1:! SU CAO VÀ SU NHÔI

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M21XLHL 65 0.32 1.00 Đ 24
S22 52 1.18 2.58 Đ 16
T41 53 0.35 1.05 Đ 78
M65 60 Đ 5
M49 66 Đ 11
T62 62 Đ 3
H41XL20KG 58 Đ 4+7

A2 05.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q850: CHẠY TRỘN 15KG SU CỤC
    • Q830: CHẠY SU B3 5, C1 5 TRỘN SU NHỒI TL 1:1
    • T41: MT C1 5 THẤP (48), CHỈNH HD23/DẦU VỀ 0G/7KG ĐỂ TRỘN 6 MẺ ĐẦU. 9 MẺ SAU CHỈNH VỀ SẢN XUẤT BT 0G/10KG

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 39 039 138 Đ 13
M22 66 030 056 Đ 49
D41 61 033 102 Đ 4+60
T42 59 024 046 Đ 4
H44XLHL-41 57 033 120 Đ 8
Y41 58 032 049 Đ 14
S45 47 043 236 Đ

C1 05.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
    • X41: CHỈ CÒN SU THẤP. ĐÃ B/SUNG 3 MẼ 1X41 (HD10=11KG, HD23=0) VÀ ĐÃ GỐI ĐẦU KA SAU DÙNG A1 30/10(MONEY THẤP) + 50KG C1 5/11
    • Q830: DÙNG B3 5/11 + 50KG B3 4/11

B3 05.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
    • Q850: LUYỆN ĐƠN XLY, TRỘN 15KG/MẺ SU CỤC (HD23 = 0g).
    • Q117: Mo QUÁ CAO. ĐỂ LẠI KHSX.
    • T52: LUYỆN TRỘN 50KG SU NHỒI.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T51 55 0.31 1.02 Đ 5
T21 55 0.29 0.47 Đ 5
H52 51 0.26 1.03 Đ 3
M21 64 0.31 0.59 Đ 15
T11B 45 2.05 4.12 Đ 4
M63 68 Đ 2
H41-41 61 3+6
T62 61 1

A2 04.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1D41: -1kg HD10 để ka sau luyện đầu ka kẹp trộn
    • 1H41: -3kg HD10 để ka sau kẹp trộn
    • M49: Dùng su A3 3/11 kẹp 70kg su cũ ngày 20,21,22/10
    • A52: Kẹp dứt điểm P.7 ka A2 17/10
  • BTP Radial:
    • Q850: SU MO THẤP, ĐỂ LẠI KH 6 MẺ. BS 2 MẺ 1Q850 VÀ 2Q850 DÙNG SU CỤC ĐỂ CA SAU KẸP

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 38 039 141 Đ 9
M14 33 054 207 4
D41 68 032 104 3
H44 62 035 127 Đ 3
M49 67 025 049 Đ 10
S45 44 043 237 3
H51XLHL 53 037 110 Đ 6

B3 04.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1A52: 70 –>270G
    • M49: KẸP 1:1 SU CAO (A1 30/10; B2 30/10; A3 2/11) VÀ SU THẤP (A1 21/10;A1 22/10)
  • BTP Radial:
    • Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
    • Q430: TRỘN 5 KG SND

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M27 58 Đ 1
M31 64 Đ 4
H41 61 Đ 1
H51XLHL 55 Đ 5
T51 55 Đ 1

A3 03.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • .T52: CHẠY TRỘN 40KG NHỒI

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T11B 50 213 439 Đ 2
M14 43 047 157 Đ 1
T13 50 058 201 Đ 1
M35 66 102 331 Đ 1
T42 59 033 101 Đ 1
H44XLHL 55 043 129 Đ 174
M21 68 031 059 Đ 5
S45 48 043 233 Đ 4

B1 03.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

B1 02.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S22: 9.2 –>10.2 KG, CA SAU
    • 1T21: 7.5 –>8.5 KG, CA SAU
    • 1M49 : 5 –>6.5 KG, CA SAU
    • 1M53: 100 –>220G
    • M49: KẸP 1:1 SU CAO (A1 30/10; B2 30/10; A3 2/11) VÀ SU THẤP (A1 21/10;A1 22/10)
  • BTP Radial:
    • Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 170G TRỘN 50KG SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
    • Q850-1: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ.
    • Q510: KẸP 270 VỚI 370.
    • Q830-1: LUYỆN THỬ SU SANG LO P.RIỀNG MỚI.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T21 59 0.29 0.47 Đ 2
M31 62 1.22 3.31 Đ 2
T41 58 0.36 1.06 Đ 71
y41 62 0.32 0.5 Đ 71
D51 58 0.39 1.47 Đ 54
H51XLHL 57 0.37 1.07 Đ 77
M49 71 Đ 1+215

A3 02.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • H52: Dứt điểm su B3 28
  • BTP Radial:
    • Q810: CHẠY SU B1 11 TRỘN 50KG PHIẾU HỐNG
    • Q117: CHẠY SU C2 1 KẸP SU NHỒI TL 1:1. TĂNG HD 650 LÊN 800 (MAX)

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31XLHL 61 124 336 Đ 54
S22 51 120 254 Đ 204
M14 38 052 206 Đ 106
M21XLHL 65 031 059 Đ 152
B51 56 028 050 Đ 31
S45 47 041 226 Đ 1
M53XLHL 71 035 123 29

B1 01.11.2025

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S45: 9.9 –>9.6 KG, TRONG CA
    • 1T27: 12 –>10.2 KG, TRONG CA
    • 1C42: 4.8 –>5 KG, TRONG CA
    • 1T63: KẸP 1:1 SU CAO B2 30/10 VÀ SU CŨ MO THẤP
  • BTP Radial:
    • Q810: LUYỆN DÙNG SU PHIẾU HỒNG TRỘN 50KG/MẺ SU HD23 = 0g.
    • Q310: LUYỆN TRỘN Q310 SỰ CỐ CÚP ĐIỆN
    • Q850-1: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ.
    • Q510 – Q430: KẸP 270 VỚI 370.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H44 52 0.38 1.28 167 KL:55
X41 64 0.44 1.16 Đ SU B2 30/10
T63 47 0.35 1.01 Đ 15+20
Y42 60 0.29 0.48 Đ 16
T41 52 Đ SU B2 30/10
M49 71 221+236

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *