B1 30.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1T27: 8 –>7 KG, CA SAU
- 1A51: 500 G–>350G, CA SAU
- BTP Radial:
- X41: Mo THẤP => ĐỂ LẠI KHSX CHỜ KẸP TRỘN
- SXBT
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| X41 | 64 | 0.33 | 1.06 | Đ | 23 | |
| T41 | 54 | 0.38 | 1.14 | Đ | 96 | |
| H41 | 61 | 0.46 | 1.14 | Đ | 47 | |
| B42 | 65 | 0.36 | 1.07 | Đ | 18 | |
| D51 | 56 | Đ | 70 | |||
| T63 | 50 | Đ | 13 | |||
A3 30.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh: 1T41: -1,5KG TRONG KA, 1M14: -2KG TRONG KA, 1S22: -0,8 KA SAU
- M65, Y42 DÙNG SU TRONG KA KẸP SU CŨ THẤP TỈ LỆ 1:1
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 48 | 136 | 320 | Đ | 178 | |
| M31 | 61 | 120 | 335 | Đ | 53 | |
| M32 | 52 | 145 | 258 | Đ | 13 | |
| T41 | 53 | 036 | 109 | Đ | 86 | |
| Y41 | 59 | 030 | 049 | Đ | 92 | |
| Y42 | 56 | 028 | 047 | Đ | 4 | |
B1 29.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M65 MO THẤP ĐL 3 MẺ, BỔ SUNG 2 MẺ 1M65 GIẢM HD23 TỪ 200 VỀ 0G, ĐỂ KẸP TRỘN
- 1X41: MO THẤP, GIẢM DẦU TỬ 9.7 VỀ 8.2 KG ĐỂ KẸP TRỘN
- 1T27:8 –>7 KG
- 1T62: 100 –> 0 G
- 1Q115S-S: THỬ THAN N234: P277
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T41 | 55 | 0.35 | 1.11 | Đ | 56 | |
| H44 | 58 | 0.33 | 1.18 | Đ | 133 | |
| A41 | 71 | 0.28 | 1.14 | Đ | 16 | |
| Q510R | 51 | Đ | 77 | |||
| T42 | 60 | Đ | 35 | |||
| T62 | 56 | Đ | 18 | |||
A3 29.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M51 | 62 | 033 | 127 | Đ | – | |
| T51 | 56 | 029 | 059 | Đ | – | |
| T52 | 59 | 026 | 059 | Đ | – | |
| D51 | 56 | 038 | 132 | Đ | – | |
| H52 | 44 | 025 | 101 | Đ | – | |
B1 28.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M12 KẸP RC+R DẦU 4.2KG KĐ, NHỒI XL LẠI. SU 1M12 NHỒ +1M12 CAO MO=72 ĐẠT CẬN TRÊN
- LUYỆN 1 MẺ 1M52 TN04-25A
- LUYỆN 1 MẺ M71 TN06-25
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
A3 28.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh: 1H44: -1kg HD10 trong ka
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T21 | 54 | 028 | 046 | Đ | 65 | |
| M22 | 68 | 028 | 053 | Đ | 39 | |
| H44-41 | 58 | 035 | 123 | Đ | 120 | |
| D41 | 62 | 033 | 105 | Đ | 54 | |
| B51 | 56 | 033 | 021 | Đ | 29 | |
| T27 | 50 | 028 | 100 | Đ | 17 | |
B2 27.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1T41:10.2 —>9.2 KG, CA SAU
- D51: KẸP SU THẤP B2 26/11 +70 KG SU CAO B2 25/11
- BTP Radial:
- Q910-Q410: LUYỆN TN TT26.
- 2Q117: LUYỆN TRỘN 5KG/MẺ 1Q117 (P.VÀNG – MO CAO) DỨT ĐIỂM
- NHỒI XỬ LÝ Q128-S (P.111-112) MO CAO.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 36 | 0.4 | 1.49 | Đ | 156 | |
| D21 | 63 | 0.44 | 1.35 | Đ | 24 | |
| H51XLHL | 55 | 0.37 | 1.10 | Đ | 78 | |
| H41 | 62 | 0.46 | 1.19 | Đ | 45 | |
| M21 | 66 | 0.29 | 0.57 | Đ | 116 | |
| T63 | 52 | 0.33 | 0.59 | Đ | 13 | |
A1 26.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
B2 26.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1D51: 400 –>500G, TRONG CA
- D51: THÊM 200G PT01, CHẠY TRONG CA
- BTP Radial:
- Q510: LUYỆN TRỘN 20KG/MẺ P.34 (TRƯỚC XN)
- Q830: LUYỆN DÙNG SU C1,24 TRỘN 20KG SU HD23=0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M35 | 76 | 1.09 | 3.36 | Đ | 10 | |
| D51 | 61 | 0.33 | 1.24 | KĐ | 60 | KL;60 |
| M49 | 70 | 0.26 | 0.48 | Đ | 173 | |
| H51XLHL | 54 | 0.35 | 1.05 | Đ | 77 | |
| H44XLHL | 61 | 0.41 | 1.21 | Đ | 109 | |
| X41 | 63 | 035 | 1.06 | Đ | 17 | |
| D51(2) | 57 | SU B2 26/11 | B2 26/11 | |||
| M51XLHL | 60 | SU A1 26/11 | SU A1 26/11 | |||
A1 26.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 33 | 043 | 156 | Đ | 147 | |
| G21 | 62 | 115 | 536 | Đ | 12 | |
| S22 | 47 | 135 | 318 | Đ | 154 | |
| D41 | 61 | 033 | 105 | Đ | 49 | |
| X41 | 59 | 032 | 105 | Đ | — | |
| Y41 | 59 | 030 | 050 | Đ | 89 | |
| T51 | 57 | 029 | 102 | Đ | 30 | |
B2 25.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- S45: DÙNG HÓA CHẤT CŨ THÊM 120G PT01
- BTP Radial:
- Q510: LUYỆN TRỘN 20KG/MẺ P.34 (TRƯỚC XN)
- Q830: LUYỆN DÙNG SU C1,24 TRỘN 20KG SU HD23=0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S45 | 48 | 0.43 | 2.04 | KĐ | SU A1 25/11 | KL: 0.45-2.06 (KĐ) |
| S45 | 47 | 0.4 | 2.26 | Đ | A1 25/11 | HÓA CHẤT CÂN MỚI |
| M49 | 76 | 0.26 | 0.5 | KĐ | 164 | KL:71 |
| T52 | 64 | 0.26 | 0.58 | Đ | 15 | |
| M22 | 74 | 0.28 | 0.52 | KĐ | 35 | KL:69 |
| Y42 | 64 | 0.27 | 0.48 | Đ | 1 | |
| H41-41 | 67 | 0.4 | 1.17 | KĐ | 37 | KL:62 |
| X41 | 63 | 0.33 | 1.04 | Đ | SU A1 25/11 | |
| M65 | 63 | Đ | 32 | |||
| T42 | 61 | Đ | SU A1 25/11 | |||
A1 25.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M12: R cao + R nhồi tỉ lệ 1:1
- 1Q115S-S thử lô CS02 1/10 P.223
- Q115-S có 4 mẻ cuối dùng 100% 1Q115S HD23=750g
- Hiệu chỉnh: 2M43: -1,5kg HD10 từ ka sau. 1H44: +1kg từ ka sau
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| G42 | 53 | 021 | 109 | Đ | 20 | |
| T21 | 56 | 028 | 045 | Đ | 63 | |
| A51 | 76 | 024 | 101 | KĐ | — | |
| H52 | 47 | 026 | 102 | Đ | — | |
| M65 | 63 | 026 | 050 | Đ | 31 | |
C3 25.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q830,Q830-1: DÙNG C1 24/11 + 20KG HD23=0
A2 24.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M21 | 66 | 029 | 058 | Đ | 106 | |
| M49 | 70 | 026 | 051 | Đ | 152 | |
| T62 | 57 | 032 | 058 | Đ | 16 | |
| T63 | 49 | 034 | 100 | Đ | 11 | |
| B51 | 59 | 027 | 051 | Đ | 23 | |
| C21 | 74 | 121 | 1444 | Đ | — | |
| T52 | 62 | 027 | 059 | Đ | 13 | |
B3 24.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M11B: 12.5 –>11 KG, CA SAU
- 2B42: 9 –>10 KG, CA SAU
- M43XLHL: KẸP 1:1 SU CAO B1 21/11 VÀ SU THẤP A2 23/11
- BTP Radial:
- Q430 – Q910: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ
- SXBT
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M49 | 67 | 0.26 | 0.49 | Đ | 142 | |
| H51XLHL | 53 | 0.35 | 1.06 | Đ | 69 | |
| T21 | 55 | 0.28 | 0.45 | Đ | 56 | |
| M22 | 71 | 0.27 | 0.5 | Đ | 30 | |
| M43XLHL | 67 | 0.33 | 1.12 | Đ | 15+18 | |
| T51 | 56 | Đ | 23 | |||
A2 23.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 58 | 045 | 135 | Đ | 20 | |
| M21 | 62 | 031 | 100 | Đ | 101 | |
| D41 | 59 | 035 | 108 | Đ | 47 | |
| T63 | 49 | 033 | 100 | Đ | 9 | |
| H41-41 | 63 | 041 | 126 | Đ | 36 | |
| M11 | 40 | 041 | 153 | Đ | 134 | |
B3 23.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1A41:2.5 –>4 KG
- 1M49 : 4 –>3.3 KG, TRONG CA
- 1T42: 8 –>9 KG, TRONG CA
- 1M31: 6.5 –>5.3 KG, TRONG CA
- 1M65: 0–>200G, CA SAU
- 1T62: 0 –>100G, CA SAU
- 1B62: 0 –>200G, CA SAU
- 1X61: 300 –>400G, CA SAU
- M65: KẸP 1:1 SU CAO VA SU NHÔI
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M22 | 70 | 0.27 | 0.52 | Đ | 27 | |
| M31 | 61 | 1.14 | 3.38 | Đ | 42 | |
| M49 | 68 | 0.27 | 0.5 | Đ | 137 | |
| A41 | 75 | KĐ | 10 | |||
| T41 | 53 | Đ | 64 | |||
| Q510 | 53 | Đ | 51 | |||
| M65 | 73 | KĐ | SU A2 22/11 | |||
| Y41 | 63 | Đ | A2 22/11 | |||
A2 22.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- T42: Thử lô CS02 15/11 P.24
- 1Y41: +1,5kg từ mẻ thứ 11 trong ka
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M21 | 65 | 028 | 056 | Đ | 100 | |
| D21 | 58 | 044 | 135 | Đ | 18 | |
| G42 | 57 | 021 | 109 | Đ | 17 | |
| H44XLHL-41 | 53 | 038 | 128 | Đ | 77 | |
| H41-41 | 61 | 041 | 116 | Đ | 33+22 | |
| T42 | 62 | 032 | 102 | Đ | 25 | |
| S45 | 50 | 040 | 223 | Đ | — | |
B3 22.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 2M46: 9 –>10.2 , CA SAU
- 2M43: 8.5 –>10 KG, CA SAU
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D41 | 60 | Đ | 41 | |||
| M46 | 72 | Đ | 8 | |||
| M43 | 64 | Đ | 13 | |||
| M49 | 73 | Đ | 117 | |||
| X41 | 64 | Đ | 7 | |||
| T52 | 63 | Đ | 10 | |||
| Q510 | 48 | Đ | 26 | |||
B1 21.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M21: 11.5 0–> 10 KG, CA SAU
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M21(1) | 60 | 0.31 | 0.57 | Đ | 95 | |
| M21(2) | 65 | 0.32 | 0.58 | Đ | 97 | |
| S22 | 47 | 1.36 | 3.17 | Đ | A3 21/11 | |
| H44XLHL | 59 | 0.38 | 1.27 | Đ | B1 20/11 | |
| Y41 | 58 | 0.29 | 0.48 | Đ | KẸP B2 18/11 VÀ A3 21/11 | |
| Q510 | 51 | Đ | SU A3 21/11 | |||
| M11 | 37 | Đ | SU A3 21/11 | |||
A3 21.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Y41: Dùng su cao số 73 trở lên kẹp 70kg su thấp B2 18/11
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 37 | 043 | 154 | Đ | 118 | |
| M12 | 80 | 059 | 212 | KĐ | … | |
| T41 | 53 | 027 | 056 | Đ | 54 | |
| H41-41 | 67 | 041 | 116 | KĐ | 32 | |
| M49 | 70 | 025 | 050 | Đ | 123 | |
| D62 | 62 | 050 | 207 | Đ | 4 | |
| Y41 | 57 | 030 | 049 | Đ | 63+73 | |
B1 20.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M46: KẸP 1:1 SU THẤP B1 19/11 VÀ SU CAO B1 20/11
- M31: KẸP 1:1 SU THẤP A3 19/11 VÀ SU CAO A3 20/11
- BTP Radial:
- Q830: SU C2,19 TRỘN 50KG PHIẾU HỒNG. HẾT CHUYỂN SANG SU PHIẾU HỒNG TRỘN 20KG/MẺ SU HD23=0.
- Q112: LUYỆN TRỘN 20 KG SU P.VÀNG (Mo CAO).
- Q910-M52: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ 20KG/MẺ.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M22 | 67 | 0.28 | 0.53 | Đ | 24 | |
| G42 | 53 | 0.2 | 1.08 | Đ | 16 | |
| H44XLHL | 55 | 0.35 | 1.24 | Đ | 74 | |
| T42 | 62 | 032 | 1.24 | Đ | 22 | |
| H51XLHL | 51 | Đ | 64 | |||
| H52 | 47 | 0.26 | 1.02 | Đ | 26 | |
A3 20.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- LUYỆN 2M31 DẦU 6.5KG P38-40
- M46 MO THẤP, ĐỂ LẠI KHSX, BỔ SUNG 2 MẺ 1M46, GIẢM DẦU 2M46 TỪ 11.5 –> 8.5 ĐỂ CA SAU LUYỆN KẸP TRỘN
- M43XHLH XU HƯƠNG THẤP, GIẢM DẦU 8.5 — 7.5KG
- 1
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T51 | 58 | 0.28 | 0.57 | Đ | ||
| T52 | 63 | 0.25 | 0.57 | Đ | ||
| H51XLHL | 54 | 0.39 | 1.05 | Đ | ||
| A52 | 73 | 0.25 | 1.06 | Đ | ||
| D21-4 | 59 | 0.40 | 1.27 | Đ | ||
| T42 | 57 | 0.33 | 0.57 | Đ | ||
| M46 | 61 | KĐ | ||||
| M43 | 61 | Đ | ||||
B1 19.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M31: 9.5 –>6.5 KG, TRONG CA
- M31 MO THẤP, BỔ SUNG 8 MẺ 1M31 GIẢM DẦU TỪ 9.5 –> 6.5 KG, CA SAU KẸP TRỘN
- 1Y41: 7.5 –> 6.5 KG
- 1M22: 9 –>7.8 KG
- BTP Radial:
- Q830: SU PHIẾU HỒNG TRỘN 20 KG SU HD23=0.
- Q112: LUYỆN TRỘN 30 KG SU P.VÀNG (Mo CAO).
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M14 | 39 | 0.53 | 2.12 | Đ | 31 | |
| M22 | 63 | 0.28 | 0.54 | Đ | 22 | |
| M31 | 57 | 1.18 | 3.37 | KĐ | 35 | |
| H52 | 48 | 0.26 | 1.00 | Đ | 25 | |
| D41 | 60 | Đ | 39 | |||
| M11 | 38 | Đ | 109 | |||
| T12(1) | 46 | Đ | A3 19/11 | |||
| T12(2) | 53 | Đ | B2 18/11 | |||
A3 19.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1H41 TĂNG DẦU 7.2–>8.5
- 1Y41 DẦU GIẢM 10KG –>7.5KG TĂNG MO ĐỂ KẸP
- Y41 DÙNG CS02 QUANG ĐỨC TỪ P.65 CÓ XU HƯƠNG THẤP, KA SAU THEO DÕI
- S44: DÙNG 100% SU DẦU 9.2 KG
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| Y41 | 57 | 0.30 | 0.48 | |||
| M65 | 69 | 1.21 | 0.55 | |||
| B51 | 63 | 0.27 | 0.50 | |||
| B42 | 64 | 0.35 | 1.03 | |||
B2 18.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1T21: 8.5 –>6.2 KG, TĂNG MO KẸP TRỘN
- 1T27: 10.2 –>8 KG, TĂNG MO
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 48 | 1.36 | 3.19 | Đ | 102 | |
| T21 | 51 | 0.28 | 0.45 | Đ | 45 | |
| A41 | 77 | 0.28 | 1.22 | KĐ | 6 | KL:72 |
| T41 | 58 | 0.36 | 1.09 | D | 33 | |
| T62 | 63 | 0.3 | 0.58 | Đ | 11 | |
| T51 | 56 | 0.29 | 1.00 | Đ | 15 | |
| M49 | 67 | 0.25 | 0.49 | Đ | 96+105 | |
| H51XLHL | 51 | 0.35 | 1.06 | Đ | 51+54 | |
A1 18.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:M11 SX DÙNG CS02 QUANG ĐỨC TỪ P.120
- Y41 SX THÊM 5 KG SU RM P.
- T42 SX LH-XT Y ĐƠN
- BTP Radial:
- Q112: LUYỆN TRỘN 30KG/MẼ SU P/VÀNG C1 5/11
- T41: DÙNG (B2 16/11 VÀ A1 17/11) + 70KG B2 17/11(SU P/VÀNG, HD10=8KG,HD23=0)
C3 18.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q112: LUYỆN TRỘN 30KG/MẼ SU P/VÀNG C1 5/11
- T41: DÙNG (B2 16/11 VÀ A1 17/11) + 70KG B2 17/11(SU P/VÀNG, HD10=8KG,HD23=0)
B2 17.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q830 – T41 : Mo THẤP => ĐỂ LẠI KHSX
- HIỆU CHỈNH: 1T41 GIẢM HD10=8KG; HD23=0G (GẮN PHIẾU NHẬN BIẾT) ĐỂ KẸP TRỘN Mo THẤP.
- Q112: LUYỆN TRỘN 30KG/MẺ SU P. VÀNG (Mo CAO).
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| C42 | 72 | 0.58 | 14.25 | Đ | SU A1 17/11 | |
| M22 | 66 | 0.28 | 0.53 | Đ | 14 | |
| H51XLHL | 52 | 0.35 | 1.07 | Đ | 46 | |
| M65 | 65 | Đ | 17 | |||
| T51 | 56 | Đ | 11 | |||
| D62 | 62 | Đ | 3 | |||
| S22 | 47 | Đ | 99 | |||
| X61 | 64 | Đ | A1 17/11 | |||
| T52 | 61 | Đ | A1 17/11 | |||
A1 17.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S45 | 48 | 040 | 228 | Đ | — | |
| T21 | 52 | 028 | 045 | Đ | 40 | |
| Y41 | 59 | 029 | 049 | Đ | 55 | |
| D51 | 57 | 036 | 140 | Đ | 38 | |
| M49 | 70 | 023 | 049 | Đ | 86 | |
| T42 | 55 | 033 | 102 | Đ | 19 | |
| D41 | 61 | 033 | 103 | Đ | 30 | |
B2 16.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- H41-41: KẸP 70 KG SU CŨ MO THẤP T10
- D21: HIỆU CHỈNH +150G PT01; -50G XT10
- BTP Radial:
- Q830: CHỈ LUYỆN 12 MẺ (Mh CAO, KO LIÊN HỆ ĐƯỢC VỚI P.RD)
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 60 | 0.41 | 1.32 | Đ | 12 | |
| M21 | 68 | 0.29 | 0.59 | Đ | 77 | |
| S22 | 47 | 1.35 | 3.14 | Đ | 82 | |
| G42 | 54 | 0.22 | 1.12 | Đ | 11 | |
| H52 | 47 | 0.26 | 1.02 | Đ | 19 | |
| H41 | 63 | Đ | 20 | |||
| M53XLHL | 67 | Đ | SU A1 16/11 | |||
A1 16.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1S44: HD11=9,2KG
- A41: P.3+ R T10 tỉ lệ 1:1
- Hiệu chỉnh: 1G21: +1,5kg HD10. 1A41: +1,5kg HD10
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| G21 | 67 | 110 | 524 | Đ | 8 | |
| D41 | 61 | 033 | 107 | Đ | 27 | |
| A41 | 77 | 029 | 124 | KĐ | 3 | |
| B42 | 60 | 035 | 109 | Đ | 8 | |
| M22 | 68 | 027 | 053 | Đ | 8 | |
| M65 | 68 | 029 | 055 | Đ | 15 | |
C3 16.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q112: (DÙNG A2 15/11, C1 15/11 VÀ A2 14/11) + 20KG P/VÀNG C1 5/11 (MONEY CAO,M=60-61)
- X41: DÙNG A2 15/11 (HD10=17KG. HD23=750G) + 70KG A2 13/11 (P/VÀNG CAO)
- Q830: DÙNG A2 15/11 + 30KG P/VÀNG A1 8/11 (MONEY CAO)
A2 15.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- S44: DÙNG 100% SU TRONG KA
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M21 | 72 | 028 | 056 | Đ | 75 | |
| T42 | 61 | 033 | 059 | Đ | 16 | |
| M49 | 73 | 034 | 049 | Đ | 71 | |
| Y41 | 63 | 028 | 047 | Đ | 48 | |
| H51 | 55 | 035 | 110 | Đ | 38 | |
| T62 | 61 | 030 | 059 | Đ | 8 | |
B3 15.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Y41: KẸP 1:1 SU THẤP A2 13/11 VÀ SU CAO B3 14/11
- 1Q126S-S:900 –>950G, CA SAU
- BTP Radial:
- Q810: SU A2,13 TRỘN 40KG SU HD23=0G
- T41: SU A2,14 TRỘN 40KG SU CŨ
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| A51 | 69 | 0.25 | 0.56 | Đ | 4 | |
| H51XLHL | 55 | 0.34 | 1.04 | Đ | 34 | |
| M53XLHL | 63 | 0.33 | 1.16 | Đ | 14 | |
| Y41 | 59 | 0.29 | 0.47 | Đ | 43+46 | |
| S22 | 48 | 1.30 | 2.57 | D | 70 | |
| S45 | 48 | 0.4 | 2.21 | Đ | A2 14/11 | |
| M11 | 36 | Đ | 82 | |||
| M65 | 69 | Đ | SU A2 14/11 | |||
| M49XL-20KG | SU A2 14/11 | |||||
A2 14.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- SXBT
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T11B | 50 | 218 | 431 | Đ | 9 | |
| G21 | 67 | 107 | 525 | Đ | 7 | |
| M14 | 39 | 054 | 208 | Đ | 24 | |
| H44XLHL | 58 | 038 | 128 | Đ | 48 | |
| D41 | 63 | 033 | 120 | Đ | 24 | |
| M11B | 73 | 121 | 356 | Đ | 19 | |
C1 14.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q112: (DÙNG B3 13/11 VÀ A3 12/11) + 20KG P/VÀNG C1 5/11 (MONEY CAO,M=60-61)
- T41: DÙNG B1 11/11 + 40KG SU NHỒI
- Q810: DÙNG A2 13/11 + 40KG A1 8/11(HD23=0)
- X41: SU A2 13/11 CHO M=74 (CAO), ĐÃ BỔ SUNG 2 MẼ 1X41 (HD23=750G, HD10= 17KG)—>ĐÃ G/ĐẦU 1 MẼ KA SAU DÙNG A2 13/11 + 60KG C1 14/11 (HD10 = 17KG, HD23= 750G)
B3 14.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- D41: SU THÁP A3 10/11;B1 11/11 +70 KG SU CAO B3 14/11
- 1Y41: 11.5 –> 9.2 KG, TRONG CA, TĂNG MO KẸP
- 1S45: 9.4 –>9.1 KG
- BTP Radial:
- SXBT
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M22 | 65 | 0.23 | 0.51 | Đ | 7 | |
| T51 | 59 | 0.29 | 1.01 | Đ | 7 | |
| T52 | 60 | 0.26 | 0.59 | Đ | 2 | |
| H51XLHL | 52 | 0.34 | 1.04 | Đ | 30 | |
| T63 | 52 | 0.32 | 1.01 | Đ | 6 | |
| S45 | 45 | 0.41 | 2.19 | Đ | SU A2 13/11 | |
| H52 | 45 | 0.27 | 1.02 | Đ | 12 | |
| M53 | 64 | D | SU A2 13/11 | |||
| M31 | 64 | Đ | A2 13/11 | |||
| Y41 | 56 | Đ | A2 13/11 | |||
A2 13.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: Dùng P.48 trở lên trộn 70kg số P.34–>43
- M11: TN dùng su Quang Đức P.90–>93
- BTP Radial:
- SXBT
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 38 | 043 | 148 | Đ | 72 | |
| T27 | 49 | 028 | 043 | Đ | 8 | |
| H44 | 56 | 033 | 120 | Đ | 34 | |
| M21 | 68 | 029 | 055 | Đ | 68 | |
| B51 | 59 | 028 | 050 | Đ | 12 | |
| M65 | 68 | 030 | 054 | Đ | 11 | |
B3 13.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1D41:180 –>0G, CA SAU
- 1T63: 0–>200G, CA SAU
- 1M11B:13.7 –>12.5KG
- BTP Radial:
- SXBT
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11B | 68 | 1.15 | 3.51 | Đ | 17 | |
| S22 | 52 | 1.26 | 2.59 | Đ | 55 | |
| T21 | 52 | 0.28 | 0.43 | Đ | 29 | |
| M21 | 67 | 0.29 | 0.53 | Đ | 61 | |
| M27 | 61 | 0.29 | 0.55 | Đ | 20 | |
| D41 | 57 | 0.32 | 1.01 | Đ | SU A3 12/11 | |
| T52 | 64 | SU A3 12/11 | ||||
| M22 | 66 | |||||
A3 12.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: Dùng số 48–>kẹp 70kg số nhỏ hơn
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S45 | 45 | 042 | 216 | Đ | 9 | |
| C42-31 | 72 | 111 | 1508 | Đ | 10 | |
| H51XLHL | 62 | 035 | 106 | Đ | — | |
| T21 | 53 | 028 | 044 | Đ | 18 | |
| M35 | 77 | 111 | 333 | Đ | 6 | |
| M36 | 65 | 034 | 116 | Đ | 7 | |
| M49 | 72 | 024 | 049 | Đ | 38+49 | |
| Y41 | 60 | 030 | 049 | Đ | 32 | |
B1 11.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q810: DÙNG A3,11 KẸP SU CŨ
- Q850: ĐƠN XỬ LÝ, DÙNG 100% SU A3,11
- Q112: CHỈ CÒN SU Mo CAO (P.VÀNG) NÊN ĐỂ LẠI KHSX.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D41 | 57 | 0.33 | 1.01 | Đ | 19 | |
| H44 | 60 | 0.33 | 1.20 | Đ | 27 | |
| M31 | 64 | 1.19 | 3.33 | Đ | 21 | |
| M21 | 66 | 0.31 | 0.56 | Đ | 58 | |
| S22 | 53 | 1.29 | 3.15 | Đ | 51 | |
| H51XLHL | 52 | Đ | SU A3 11/11 | |||
A3 11.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1S44: Luyện 6 mẻ HD11=9.7kg
- S44: Luyện 5 mẻ dùng 100% su trong ka
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 47 | 134 | 320 | Đ | 46 | |
| M11B | 69 | 116 | 339 | Đ | 16 | |
| T11B | 49 | 212 | 425 | Đ | 8 | |
| A41 | 77 | 026 | 119 | KĐ | 2 | |
| M51XLHL-R | 55 | 032 | 121 | Đ | ||
| H52 | 50 | 028 | 102 | Đ | 11 | |
C2 10.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q112: (DÙNG A1 9/11 VÀ B2 7/11) + 20KG P/VÀNG C1 5/11 (MONEY CAO,M=60-61)
A3 10.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: Dùng su B2 9/11 + A1 7/11 tỉ lệ 1:1, +150gPT01 trong ka
- 2M43: +2,5kg từ ka sau, M43: kẹp R nhồi tỉ lệ 1:1
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M49 | 75 | 024 | 049 | KĐ | — | |
| M65 | 70 | 029 | 055 | Đ | 10 | |
| M36 | 65 | 036 | 119 | Đ | 5 | |
| H51XLHL | 54 | 036 | 109 | Đ | 18 | |
| Y41 | 65 | 029 | 048 | KĐ | 21 | |
| T42 | 58 | 038 | 105 | Đ | 11 | |
| C42-31 | 69 | 119 | 1427 | Đ | — | |
| Q310 | 80 | 048 | 060 | Đ | 51 | |
B2 09.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49 XL20 KG: SU THẤP A1 7/11 +70 KG SU A1 9/11
- 1M49: 2.3 —>5 KG, GIẢM MO KẸP TRỘN
- 1T12:2.7 –>3.2 KG, CA SAU
- T63: KẸP 1:1 SU CŨ THẤP T10 VÀ SU CAO B1 1/11
- H44: SU A1 9/11 +70 KG SU CŨ
- BTP Radial:
- Q810: DÙNG SU PHIẾU HỒNG KẸP SU A1,9 TRỘN 40KG PHIẾU HỒNG
- Q870: KẸP SU A1,9 VỚI SU C3,8.
- Q830: DÙNG SU HD23 =330g (CŨ) TRỘN 60KG SU PHIẾU VÀNG
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T21 | 50 | 0.28 | 0.51 | Đ | 20 | |
| T41 | 56 | 0.36 | 1.05 | Đ | 2 | |
| H44 | 60 | 0.38 | 1.21 | Đ | 22 | |
| B51 | 60 | 0.28 | 0.51 | Đ | 7 | |
| T62 | 60 | 0.31 | 0.59 | Đ | 6 | |
| M49 ĐƠN THG | 75 | 0.26 | 0.49 | KĐ | 26+38 | KL:75 |
| M49 ĐƠN THG | 75 | KĐ | 20+70KG P38 | |||
| X41 | 67 | Đ | SU A1 9/11 | |||
| T41 | 55 | Đ | 16 | |||
A1 09.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 59 | 053 | 133 | Đ | 6 | |
| S22 | 48 | 117 | 235 | KĐ | 38 | |
| M21 | 63 | 031 | 057 | Đ | 50 | |
| D41 | 54 | 035 | 102 | Đ | 10+15 | |
| H44XLHL | 57 | 038 | 125 | Đ | 18 | |
| H52 | 51 | 023 | 101 | Đ | — | |
| G42 | 55 | 022 | 113 | Đ | 5 | |
B2 08.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- A41: KẸP 1:1 SU THẤP A3 14/10 VÀ SU CAO B2 30/10
- M49: KẸP 1:1 SU THẤP A1 7/11 VÀ B2 7/11
- BTP Radial:
- Q810: DÙNG SU PHIẾU HỒNG KẸP SU C3,8 (1:1)
- Q850: LUYỆN ĐƠN XLY, TRỘN 15 KG/MẺ SU CỤC (HD23 = 0g).
- Q410: LUYỆN TRỘN 50KG SU NHỒI LẠI
- Q830: DÙNG SU HD23 =330g (CŨ) TRỘN 60KG SU PHIẾU VÀNG
- 1T41R: TĂNG HD23 TỪ 0 LÊN 500g ĐỂ KẸP TRỘN Mo CAO. CA SAU TIẾP TỤC THEO DÕI RỒI HIỆU CHỈNH NHÉ.
- T41: DÙNG SU A1,8; A1,8 TRỘN 60KG SU C1,5.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| H51XLHL | 56 | 0.34 | 1.05 | Đ | 13 | |
| M11B | 72 | 1.26 | 3.51 | Đ | 12 | |
| M22 | 66 | 0.29 | 0.54 | Đ | 3 | |
| T21 | 56 | 0.27 | 0.44 | Đ | 17 | |
| M27 | 63 | 0.29 | 0.59 | Đ | 15 | |
| M53XLHL | 66 | 0.32 | 1.12 | Đ | 3 | |
| H52 | 51 | Đ | SU A1 8/11 | |||
A1 08.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1D41: +3KG trong ka, hiệu chỉnh bình thường về 11kg
- M49: DÙNG SU B2 7/11 KẸP A1 7/11 TỈ LỆ 1:1
- 1S22: -2.5kg trong ka, S22 dùng A1 8 + B2 7/11 tỉ lệ 1:1
- A52: Dùng 100% P.3 B2 7/11
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 39 | 035 | 132 | Đ | 38 | |
| M21 | 69 | 030 | 057 | Đ | 39 | |
| D41 | 67 | 033 | 058 | KĐ | 10 | |
| M49 | 66 | 025 | 048 | Đ | 30+21 | |
| H41-41 | 61 | 044 | 116 | Đ | 11 | |
| H44XLHL | 63 | 038 | 123 | KĐ | 13 | |
C3 08.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q810: THỬ 1 MẼ DÙNG A1 7/11, CHO M=63 (RỚT THẤP), ĐÃ B/S 1Q810 VÀ 2Q810 CÓ HD23 =0. KA SAU ƯU TIÊN C/ĐOẠN KẸP TRỘN
- Q830: DÙNG A1 7/11 (HD23 CŨ,330G + 60KG C1 5/11, C1 6/11 (ĐỀU GẮN P/VÀNG, MONEY CAO)
B2 07.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M49: 4.5 –>2.3 KG, TRONG CA
- 1A52: 270 –>370G
- 1A51:270–>420G
- 2B42:8 –>9 KG
- 1M65: 6 –> 7 KG
- 1D41: 8.5 –>9.5 KG
- 1M11B: 12.7 –>13.7 KG
- H41: KẸP 1:1 B3 4/11 VÀ A2 5/11
- M65: KẸP 1:1 SU CŨ THẤP VÀ SU CAO A1 7/11
- A41: KẸP 1:1 SU THẤP A3 14/10 VÀ SU CAO B2 30/10
- BTP Radial:
- Q810: DÙNG SU PHIẾU HỒNG TRỘN 60KG/MẺ SU C1,5
- Q850: LUYỆN ĐƠN XLY, TRỘN 20 KG/MẺ SU CỤC (HD23 = 0g).
- Q410: LUYỆN TRỘN 50KG SU NHỒI LẠI
- Q830: DÙNG SU HD23 =330g (CŨ) TRỘN 60KG SU PHIẾU VÀNG
- 1T41R: TĂNG HD10 TỪ 10 LÊN 12.5KG TỪ CA SAU.
- 1T51R: TĂNG HD23 = 500g TỪ CA SAU.
- T41: DÙNG SU A1,7 TRỘN 40KG SU C1,5.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11B | 77 | 1.24 | 3.13 | Đ | 11 | |
| M31 | 63 | Đ | 14 | |||
| B42 | 65 | 0.33 | 1.03 | Đ | 1 | |
| G21 | 66 | Đ | 4 | |||
| M49 | 64 | Đ | SU A1 7/11 | KL:64 | ||
| M36 | 62 | Đ | 3 | |||
| M65 | 70 | Đ | SU A1 7/11 | |||
| H51XLHL | 55 | Đ | SU A1 7/11 | |||
A1 07.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q850: CHẠY TRỘN 20KG SU CỤC
- Q830: CHẠY SU HD23 CŨ TRỘN 60KG HD23 MỚI CAO (GẮN PHIẾU VÀNG)
- Q410: CHẠY TRỘN 50 KG NHỒI
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T21 | 52 | 029 | 045 | Đ | 13 | |
| M27 | 67 | 030 | 057 | KĐ | 11 | |
| D41 | 67 | 033 | 101 | KĐ | 7 | |
| M53 | 72 | 034 | 123 | KĐ | 2 | |
| M49 | 70 | 029 | 051 | Đ | 13 | |
| Y41 | 64 | 031 | 049 | Đ | 16 | |
B3 06.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M49: 6.5 –>5 KG, TRONG CA
- H41: KẸP 1:1 B3 4/11 VÀ A2 5/11
- T62;T63: KẸP 1:1 SU CAO VÀ SU THẤP
- BTP Radial:
- Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
- Q850: LUYỆN ĐƠN XLY, TRỘN 15KG/MẺ SU CỤC (HD23 = 0g).
- Q117: LUYỆN DÙNG 100% SU NHỒI LẠI.
- Q830: KẸP 1:! SU CAO VÀ SU NHÔI
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M21XLHL | 65 | 0.32 | 1.00 | Đ | 24 | |
| S22 | 52 | 1.18 | 2.58 | Đ | 16 | |
| T41 | 53 | 0.35 | 1.05 | Đ | 78 | |
| M65 | 60 | Đ | 5 | |||
| M49 | 66 | Đ | 11 | |||
| T62 | 62 | Đ | 3 | |||
| H41XL20KG | 58 | Đ | 4+7 | |||
A2 05.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q850: CHẠY TRỘN 15KG SU CỤC
- Q830: CHẠY SU B3 5, C1 5 TRỘN SU NHỒI TL 1:1
- T41: MT C1 5 THẤP (48), CHỈNH HD23/DẦU VỀ 0G/7KG ĐỂ TRỘN 6 MẺ ĐẦU. 9 MẺ SAU CHỈNH VỀ SẢN XUẤT BT 0G/10KG
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 39 | 039 | 138 | Đ | 13 | |
| M22 | 66 | 030 | 056 | Đ | 49 | |
| D41 | 61 | 033 | 102 | Đ | 4+60 | |
| T42 | 59 | 024 | 046 | Đ | 4 | |
| H44XLHL-41 | 57 | 033 | 120 | Đ | 8 | |
| Y41 | 58 | 032 | 049 | Đ | 14 | |
| S45 | 47 | 043 | 236 | Đ | — | |
C1 05.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
- X41: CHỈ CÒN SU THẤP. ĐÃ B/SUNG 3 MẼ 1X41 (HD10=11KG, HD23=0) VÀ ĐÃ GỐI ĐẦU KA SAU DÙNG A1 30/10(MONEY THẤP) + 50KG C1 5/11
- Q830: DÙNG B3 5/11 + 50KG B3 4/11
B3 05.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
- Q850: LUYỆN ĐƠN XLY, TRỘN 15KG/MẺ SU CỤC (HD23 = 0g).
- Q117: Mo QUÁ CAO. ĐỂ LẠI KHSX.
- T52: LUYỆN TRỘN 50KG SU NHỒI.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T51 | 55 | 0.31 | 1.02 | Đ | 5 | |
| T21 | 55 | 0.29 | 0.47 | Đ | 5 | |
| H52 | 51 | 0.26 | 1.03 | Đ | 3 | |
| M21 | 64 | 0.31 | 0.59 | Đ | 15 | |
| T11B | 45 | 2.05 | 4.12 | Đ | 4 | |
| M63 | 68 | Đ | 2 | |||
| H41-41 | 61 | 3+6 | ||||
| T62 | 61 | 1 | ||||
A2 04.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1D41: -1kg HD10 để ka sau luyện đầu ka kẹp trộn
- 1H41: -3kg HD10 để ka sau kẹp trộn
- M49: Dùng su A3 3/11 kẹp 70kg su cũ ngày 20,21,22/10
- A52: Kẹp dứt điểm P.7 ka A2 17/10
- BTP Radial:
- Q850: SU MO THẤP, ĐỂ LẠI KH 6 MẺ. BS 2 MẺ 1Q850 VÀ 2Q850 DÙNG SU CỤC ĐỂ CA SAU KẸP
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 38 | 039 | 141 | Đ | 9 | |
| M14 | 33 | 054 | 207 | KĐ | 4 | |
| D41 | 68 | 032 | 104 | KĐ | 3 | |
| H44 | 62 | 035 | 127 | Đ | 3 | |
| M49 | 67 | 025 | 049 | Đ | 10 | |
| S45 | 44 | 043 | 237 | KĐ | 3 | |
| H51XLHL | 53 | 037 | 110 | Đ | 6 | |
B3 04.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1A52: 70 –>270G
- M49: KẸP 1:1 SU CAO (A1 30/10; B2 30/10; A3 2/11) VÀ SU THẤP (A1 21/10;A1 22/10)
- BTP Radial:
- Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
- Q430: TRỘN 5 KG SND
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M27 | 58 | Đ | 1 | |||
| M31 | 64 | Đ | 4 | |||
| H41 | 61 | Đ | 1 | |||
| H51XLHL | 55 | Đ | 5 | |||
| T51 | 55 | Đ | 1 | |||
A3 03.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- .T52: CHẠY TRỘN 40KG NHỒI
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T11B | 50 | 213 | 439 | Đ | 2 | |
| M14 | 43 | 047 | 157 | Đ | 1 | |
| T13 | 50 | 058 | 201 | Đ | 1 | |
| M35 | 66 | 102 | 331 | Đ | 1 | |
| T42 | 59 | 033 | 101 | Đ | 1 | |
| H44XLHL | 55 | 043 | 129 | Đ | 174 | |
| M21 | 68 | 031 | 059 | Đ | 5 | |
| S45 | 48 | 043 | 233 | Đ | 4 | |
B1 03.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 100G KẸP 1:1 VỚI SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
B1 02.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1S22: 9.2 –>10.2 KG, CA SAU
- 1T21: 7.5 –>8.5 KG, CA SAU
- 1M49 : 5 –>6.5 KG, CA SAU
- 1M53: 100 –>220G
- M49: KẸP 1:1 SU CAO (A1 30/10; B2 30/10; A3 2/11) VÀ SU THẤP (A1 21/10;A1 22/10)
- BTP Radial:
- Q810: LUYỆN DÙNG SUHD23 = 170G TRỘN 50KG SU PHIẾU HỒNG (Mo THẤP)
- Q850-1: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ.
- Q510: KẸP 270 VỚI 370.
- Q830-1: LUYỆN THỬ SU SANG LO P.RIỀNG MỚI.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T21 | 59 | 0.29 | 0.47 | Đ | 2 | |
| M31 | 62 | 1.22 | 3.31 | Đ | 2 | |
| T41 | 58 | 0.36 | 1.06 | Đ | 71 | |
| y41 | 62 | 0.32 | 0.5 | Đ | 71 | |
| D51 | 58 | 0.39 | 1.47 | Đ | 54 | |
| H51XLHL | 57 | 0.37 | 1.07 | Đ | 77 | |
| M49 | 71 | Đ | 1+215 | |||
A3 02.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- H52: Dứt điểm su B3 28
- BTP Radial:
- Q810: CHẠY SU B1 11 TRỘN 50KG PHIẾU HỐNG
- Q117: CHẠY SU C2 1 KẸP SU NHỒI TL 1:1. TĂNG HD 650 LÊN 800 (MAX)
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M31XLHL | 61 | 124 | 336 | Đ | 54 | |
| S22 | 51 | 120 | 254 | Đ | 204 | |
| M14 | 38 | 052 | 206 | Đ | 106 | |
| M21XLHL | 65 | 031 | 059 | Đ | 152 | |
| B51 | 56 | 028 | 050 | Đ | 31 | |
| S45 | 47 | 041 | 226 | Đ | 1 | |
| M53XLHL | 71 | 035 | 123 | KĐ | 29 | |
B1 01.11.2025
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1S45: 9.9 –>9.6 KG, TRONG CA
- 1T27: 12 –>10.2 KG, TRONG CA
- 1C42: 4.8 –>5 KG, TRONG CA
- 1T63: KẸP 1:1 SU CAO B2 30/10 VÀ SU CŨ MO THẤP
- BTP Radial:
- Q810: LUYỆN DÙNG SU PHIẾU HỒNG TRỘN 50KG/MẺ SU HD23 = 0g.
- Q310: LUYỆN TRỘN Q310 SỰ CỐ CÚP ĐIỆN
- Q850-1: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ.
- Q510 – Q430: KẸP 270 VỚI 370.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| H44 | 52 | 0.38 | 1.28 | KĐ | 167 | KL:55 |
| X41 | 64 | 0.44 | 1.16 | Đ | SU B2 30/10 | |
| T63 | 47 | 0.35 | 1.01 | Đ | 15+20 | |
| Y42 | 60 | 0.29 | 0.48 | Đ | 16 | |
| T41 | 52 | Đ | SU B2 30/10 | |||
| M49 | 71 | 221+236 | ||||