Nhật ký Công nghệ tháng 01/2026

A3 31.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D51 52 040 129 Đ 41
B51 58 026 049 Đ 24
Y42 61 029 047 Đ 40
M27 60 028 055 Đ 73
T63 46 035 100 Đ 18
H52 51 026 100 Đ 19

B1 30.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M49: 6.8 –>4.8KG, SXBT
    • T63: KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ MO THẤP
    • M49: KẸP 1:1 SU CAO A1 28/1 VÀ SU THẤP A3 29/1; B1 30/1
    • 1M49: 6.8 –>4.8 KG, SXBT
  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23 CHO: 1Q210 = 350g; 1Q830 = 210g; 1Q117 = 680g; 1T41 = 420g; 1M43 = 220g.
    • BỔ SUNG: 10 MẺ 1Q830 HD23=0g, ĐỂ LUYỆN KẸP SU THẤP
    • Q830: DÙNG SU THẤP TRỘN 60KG/MẺ HD23=0g.
    • Q810: LUYỆN 100% SU THƯỜNG, SU THẤP ĐỂ LẠI CHỜ KẸP TRỘN

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 71 0.26 0.49 Đ 198+200
S22 47 Đ B1 29/1

B1 29.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1Y42: 6 –>8 KG
    • 1T42: 8 —> 6.8 KG
    • 1T63: 8.5 –>7 KG, TĂNG MO KẸP SU THẤP
    • 1T62: 6.5 –>5.5 KG
  • BTP Radial:
    • Q810: LUYỆN DÙNG 100% SU B1,29
    • Q830: DÙNG SU THẤP LUYỆN TRỘN 55KG/MẺ SU HD23 = 0g
    • HIỆU CHỈNH HD23: 1Q810 = 170g; 1M51 = 120g; 1Q210 = 500g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 59 0.46 1.36 Đ 32
S22 50 1.39 3.16 Đ 97
B51 63 Đ 21
H44XLHL 59 Đ 106

A3 29.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: P.185,186, SU TRONG KA + P.195–>199 TỈ LỆ 1:1
    • Y42: A1 28/1 + SU NHỒI, B3 25 TỈ LỆ 1:1
    • 1M49: HD10=6.8KG TRONG KA. KA SAU CHỜ HIỆU CHỈNH
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 76 024 048 199
Y41 59 030 048 Đ 78+82
M21 68 029 056 Đ 93
M22 64 029 053 Đ 49
T21 56 028 044 Đ 64
T63 44 035 059
B51 56 027 049 Đ A1 28/1

B2 28.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • NGHỈ SX
  • BTP Radial:
    • Q810 – Q830: LUYỆN TRỘN 55KG/MẺ SU HD23=0g.
    • 3Q410: LUYỆN TRỘN 30KG/MẺ SU 2Q410 SỰ CỐ KẸT RAM => TRƯỚC XN.
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

A1 28.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Y42: Dùng su P.35 trở lên + su thấp B3 25 tỉ lệ 1:1
    • 1M49: 6 mẻ đầu dầu 1kg, 8 mẻ sau dầu 1,8kg
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 40 055 203 Đ 57
D41 48 035 102 Đ 52
D51 51 035 115 Đ 33
T21 51 028 043 Đ 59
M21 68 031 100 Đ 90
Y42 66 028 048 Đ 34+37

B2 27.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • BỔ SUNG 10 MẺ 1M49, DẦU 1 KG ĐỀ KẸP 1:1  SU B2 26/1 MO THẤP
    • BỔ SUNG 2 MẺ 1Y42 DẦU 6 KG, TĂNG MO, CA SAU KẸP TRỘN
    • 1M21: 10 –>8.5 KG, TRONG CA
    • T63: SU THẤP A2 24/1 + 70 KG SU CAO A1 27/1
    • H41-41: DÙNG 100% SU A1 27/1
    • 1M21: 10 –>8.5 KG, TRONG CA
    • 1M27: 5–>3.5 KG, CA SAU
    • 1H41: 6.5 –>5 KG, CA SAU
  • BTP Radial:
    • Q112: LUYỆN TRÔN 40KG/MẺ SU NHỒI LẠI
    • SXBT

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 58 0.33 1.02 Đ 53
M22 67 0.3 0.55 Đ 47
M27 62 0.29 0.57 Đ 62
G21 67 1.11 5.19 Đ 8
Y41 61 0.31 0.51 Đ 76
M14 39 0.55 2.05 Đ 53
M53XLHL 66 Đ B2 27/1

A1 27.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: Dùng su trong ka (HD10=1kg) + B2 26 tỉ lệ 1:1
    • 1M49: Hiệu chỉnh HD10=2kg từ ka sau
    • B51: Su cao + su nhồi tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 66 123 324 Đ 50
H44XLHL 58 038 127 Đ 101
D21 60 048 133 Đ 27
T21 54 028 044 Đ 56
H51XLHL 57 033 104 Đ 39
G42 50 022 109 Đ 17

B2 26.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1H41: 9 –> 6.5 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP
    • 1T63 : 10 –>8.5 KG
    • 1A41: 3.5 –>4.5 KG
    • 1G42: 450 –> 320G
    • 1B51: 200 –>400G, CA SAU
    • 1M65: 8 –>6 KG, TĂNG MO KẸP TRỘN
    • 1M34: 8.2 –>7.2 KG
    • S45: HIỆU CHỈNH TĂNG 50GPT01/ -80GXT21, CA SAU
    • B51: KẸP SU CAO A1 26/1 VÀ SU CŨ MO THẤP
    • H41: DÙNG 100% SU A2 26/1
    • S44: KẸP 1:1 SU CŨ VÀ SU TRONG CA
  • BTP Radial:
    • Q850: DÙNG SU THẤP TRỘN 40KG SU HD23=0g => DỨT ĐIỂM SU HD23 = 0 VÀ SU THẤP.
    • T41R: LUYỆN TRỘN 40KG/MẺ 1T41R SU C1,24 (Mo CAO) HẾT CHUYỂN QUA TRỘN 20 KG/MẺ SU HD23=0G.
    • Q112 – Q117 : LUYỆN TRỘN 55KG/MẺ SU NHỒI LẠI
    • HIỆU CHỈNH HD23 CHO 1M43 = 450g; 1X41 = 500g; 1Q810 = 330g; 1Q117 = 800g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 6.3 1.2 3.27 Đ 47
G42 52 0.21 1.07 Đ 16
A41 76 0.28 1.12 14 KL:72
H41-41 57 0.41 1.12 Đ 33
M11 39 0.4 1.33 Đ 82
T27 52 Đ 18
H44XLHL 57 Đ SU A1 26/1
B51 65 A1 26/1
T42 60 Đ A1 26/1

A1 26.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 51 137 313 Đ A2 25
T21 54 028 045 Đ 54
M22 67 029 052 Đ 45
D41 60 033 102 Đ 47
Y41 59 031 050 Đ B3 25

C3 26.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q112: TRỘN 50KG SU NHỒI

A2 25.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Y42: Dùng su trong ka, P.30 + su thấp tỉ lệ 1:1
    • M27: Chỉ còn su thấp, để lại KH
    • 1M27: HD10=3kg để ka sau kẹp trộn
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 64 033 103 Đ 46
M22 67 029 052 Đ 42
D21 59 047 138 Đ 25
T21 52 028 049 Đ 52
Y41 55 032 051 Đ 66
Y42 59 029 047 Đ 30
C42-31 67 134 1610 Đ B3 25

B3 25.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1Y42: 8–>9.5 KG, TRONG CA
    • 1M32: 7.8 –>7 KG, TRONG CA
    • 1M49: 4.5 —>3.7 KG, TRONG CA
    • 1H44: 3 –>2 KG
    • 1T63: HIỆU CHỈNH HD23 TỪ 150 –>0G, HD10 TỪ 10 –>8.5 KG, TĂNG MO KẸP 1:1  SU THẤP  A2 24/1
    • 1T21: 270G –>150G
    • M65: SU A2 24/1 + 70 KG SU THẤP A3 22/1
    • H41: SU A2 24/1 + 70 KG SU THẤP A2 23/1
  • BTP Radial:
    • Q850: DÙNG SU THẤP TRỘN 40KG SU HD23=0g
    • T41R: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU NHỒI LẠI.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 49 1.35 3.08 Đ 146
D41 60 0.35 1.03 Đ 42
Y42 63 0.29 0.47 Đ 28
T21 50 0.28 0.43 49
T63 42 0.36 1.00 14
T42XL 56 0.33 0.56 Đ A2 24/1
M49 67 0.26 0.48 Đ A2 24/1

A2 24.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • H41-41: Dùng su A2 23 + su cao tỉ lệ 1:1. Thiếu su cao để lại 3 mẻ
    • 1H41: HD23=0 trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 66 117 316 Đ 42
M21 69 029 056 Đ 71
M22 63 028 051 Đ 41
M27 55 029 057 58
D21 58 046 134 Đ 25
H44XLHL 54 038 126 Đ 82

B3 24.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M49: BỔ SUNG 8 MẺ 1M49, TĂNG DẦU TỪ 1 –>3 KG, DÙNG LÔ ĐÀ NĂNG 4/1, TĂNG MO KẸP TRỘN
    • M49 SU THẤP B3 23/1 + 70 KG SU CAO TRONG CA
    • H41: SU CAO B3 23/1 + 70 KG SU THẤP A2 23/1
    • 1Y41: 7.5 —>8.8 KG, TRONG CA
    • 1Y42: 6 –>8 KG, TRONG CA
    • 1T42: 7 —>8 KG
    • 1C42: 5.7 –>5.4 KG
  • BTP Radial:
    • 1Q510 HIỆU CHỈNH HD23 = 650G TỪ CA SAU
    • Q112: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU NHỒI LẠI
    • Q870: DÙNG SU THẤP (PHIẾU HỒNG) TRỘN 25KG SU HD23=0g

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M14 40 0.52 1.57 Đ 45
T42 63 0.33 1.01 Đ 28
H44XLHL 54 0.41 1.25 Đ 77
T27 50 0.28 0.47 Đ 16
A41 71 0.27 1.09 Đ 11
H41-41 53 28+30
M49 69 Đ 151+158

A2 23.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Y42: Dùng su trong ka, P.16 + su thấp tỉ lệ 2:1
    • 1H41: HD10=12KG, HD23=500g trong ka
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 66 029 052 Đ 39
D21-4 59 046 136 Đ 23
Y41 64 031 051 Đ 51
M65 59 029 054 15
H41-41 65 038 110 Đ 28
D41 63 033 059 Đ 39

C1 23.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q870: DÙNG C2 22/1 + 30KG SU CỤC
    • Q430: DÙNG SU 270 + 50KG SU 370
    • H/CHỈNH: 1Q830=250G, SL04=30G (DÙNG CHO Q870), 1Q310=300G TỪ KA SAU

B3 23.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M22: 9.5 –>8 KG, TRONG CA
    • 1H41: 9 –>10.5 KG, TRONG CA
    • Y42: KẸP 1:1 SU THẤP B1 21/1 VÀ SU CAO A3 22/1
  • BTP Radial:
    • Q870: THỬ SU C2,22 CHO KẾT QUẢ Mo =71-72 (KĐ). ĐỂ LẠI KHSX
    • BỔ SUNG: 2 MẺ 1Q870 VÀ 2 MẺ 2Q870 (SU CỤC, HD23=0) GẮN PHIẾU NHẬN BIẾT ĐỂ LUYỆN TRỘN SU Mo THẤP
    • Q830: CÒN IT SU HD23=0 => LUYỆN TRỘN NHỎ 20KG/MẺ DỨT ĐIỂM.
    • Q210: DÙNG SU B3,23 TRỘN 40KG SU HD23 = 0g.
    • CÁC BTP ĐỀU ĐẦU CA CUỐI CA, NÊN RẤT GÂY KHÓ KHẮN CHO BỐ TRÍ BTP LUYỆN ĐÚNG GIỜ THEO QUY ĐỊNH. BẮT BUỘC THAY ĐỔI KHSX CẢ 4 DC ĐỂ ĐẢM BẢO YÊU CẦU.
    • HIỆU CHỈNH HD23 1Q870 =80g LUYỆN HÀNG LOẠT.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S45 47 0.44 2.25 Đ B1 21/1
M14 40 0.54 2.04 Đ 44
M31 67 1.17 3.31 Đ 36
Y42 66 0.27 0.45 22
M49 68 0.26 0.46 Đ 147
B51 59 0.27 0.5 Đ 13
H51XLHL 57 0.33 1.04 Đ 31
M53XLHL 54 0.33 1.12 Đ B3 23/1

A3 22.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Y42: Dùng su trong ka, P.17 + su thấp tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M11 40 043 150 Đ 60
M31 67 115 325 Đ 33
H41-41 58 044 112 Đ 24
D21 59 049 139 Đ 19
M27 61 030 059 Đ 52
D62 64 057 227 Đ 5

B1 21.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: KẸP 1:1 SU CAO A3 21/1 VÀ SU CŨ MO THẤP
    • 1M65: 12.5 –>11 KG , CA SAU
    • 1S44: 9.5 –>9.8KG, YÊU CẦU P.KTCS
    • 1T21;1M14: SANG LÔ CS02 1/1
  • BTP Radial:
    • NGHI SX

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
Y41 62 0.31 0.5 Đ 49
D41 62 0.35 1.05 Đ 35
H44XLHL 61 0.41 1.25 Đ 71
S45 47 0.43 2.26 Đ A3 21/1
M49 73 0.26 0.49 Đ 141
T62 58 0.33 1.00 Đ 6
M65 62 Đ 12

A3 21.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1H41: HD10=9kg
    • 1C42: HD13=5,2kg
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 49 139 319 Đ 114
T21 56 029 047 Đ 39
M21 67 030 100 Đ 58
Y41 58 031 050 Đ 36+41
M53XLHL 63 034 118 Đ 17
H52 49 026 101 Đ 9

B1 20.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • H41-41: KẸP 1:1 SU CAO A3 20/1 VÀ SU SU MO THẤP (P14–>P18)
    • Y42; D41; M49: LUYỆN KẸP SU CAO VỚI SU THẤP (1:1)
  • BTP Radial:
    • NGHI SX

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 60 0.47 1.36 Đ
M27 58 0.29 0.58 Đ
T62 61 0.33 1.01 Đ
Y41 56 Đ- THẤP KL:55
S22 49 Đ
M36 63 Đ
Y41 56 Đ-THẤP
M49 68 106+131

A3 20.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: Chỉ còn su Mo thấp, để lại KHSX, bổ sung 8 mẻ 1M49.
    • D41: Dùng su cao P.16,32,33 + 70kg su thấp P.27,30.
    • 1M14: -2,5KG HD10 từ ka sau.
    • 1D41: +1Kg HD10 trong ka.
    • 1T42: -1Kg HD10 từ ka sau.
    • H41 dùng su trong ka kẹp su thấp P.14–>18 tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 71 029 053 Đ 31
H51XLHL 60 035 106 Đ 23
T21 54 029 046 Đ 35
H52 49 026 102 Đ 6
M14 37 055 215 Đ 30

B2 18.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1M49: BỔ SUNG 15 MẺ 1M49, GIẢM DẦU TỪU 3.5 –>1 KG, ĐỂ KẸP SU CŨ MO THẤP
    • Y41: MO THẤP, GIẢM DẦU TỪ 12 –>7.5 KG, CA SAU KẸP TRỘN
    • D41: KẸP SU CAO B2 18/1; B2 17/1 + 70 KG SU CŨ MO THẤP
    • M49: 3 KỆ DẦU SU CAO A1 18/1 + 70 KG SU THẤP A2 16/1; CÁC MẺ CÒN LẠI KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU THẤP A2 16/1
    • Y41: KEP 1:1 SU CAO B3 14/1 VÀ SU THẤP A1 17/1
    • H41-41: KẸP 1:1 SU CAO B2 17/1 VÀ SU SU MO THẤP (P14–>P18)
    • 1D41: 8.5 –>6.5 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
  • BTP Radial:
    • HIỆU CHỈNH HD23 CHO 1Q810 = 380g
    • 3Q830: LUYỆN TRỘN 3Q830 (P.121) SAU XN
    • Q830: LUYỆN TRỘN NHỎ 3Q830 (P.120) TRƯỚC XN

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 60 0.47 1.36 Đ
M27 58 0.29 0.58 Đ
T62 61 0.33 1.01 Đ
Y41 56 Đ- THẤP KL:55
S22 49 Đ
M36 63 Đ
Y41 56 Đ-THẤP
M49 68 106+131

A1 18.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: 8 mẻ đầu kẹp su trong ka + su thấp tỉ lệ 1:1. Còn lại kẹp tỉ lệ 2:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M22 68 029 055 Đ 27
M49 61 029 049 115
H51XLHL 56 035 105 Đ 22
B62 59 029 055 Đ 3
D51 56 042 135 Đ 17

B2 17.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • D41: KẸP 1:1 SU THẤP A1 17/1 VÀ SU CAO TRONG CA
    • H41: KẸP 1:1 SU THẤP A1 17/1 VÀ SU CAO TRONG CA
    • T42: KẸP 1:1 SU THẤP A2 16/1 VÀ SU CAO B1 13/1 ;A1 17/1
    • M49: 4 MẺ M49-3 DÙNG 100% SU A1 16/1, 4 MẺ TIẾP THEO DÙNG 100% A2 14/1; 8 MẺ CUỐI KẸP 1:1 SU THẤP A1 17/1 VÀ SU CAO A1 9/1
    • H44XLHL:  SU THẤP A1 17/1 + 70 KG SU CAO TRONG CA
    • 1T42: 6–>8 KG, SXBT
    • 1M11: 8 –>6 KG,
    • 1M21: 12–>10 KG
    • 1H44: 5 –>2.5, TĂNG MO KẸP TRÔN, XONG CHỈNH VỀ 3 KG –>SXBT
    • 1H41: 11 –>7 KG, TĂNG MO KẸP TRÔN, XONG CHỈNH VỀ 9 KG, SXBT
    • 1M49: SU A1 16/1 MO THẤP, HIỆU CHỈNH DẦU TỪ 8.5 –>3.5 KG ĐỂ KẸP TRỘN
    • 1S44: 9.7 –>9.5 KG, TRONG CA
  • BTP Radial:
    • 3Q830: LUYỆN TRỘN NHỎ 3Q830 SỰ CỐ P.121 (SAU XN)
    • 2Q810; 3Q810: LUYỆN TRỘN SỰ SỰ CỐ SAU XN.
    • Q410-Q420 – Q910: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 60 1.46 1.34 Đ 14
M49 66 0.28 0.49 Đ 98 KL:66
D41 56 0.38 1.07 Đ-THẤP 29
M22 66 0.29 0.53 Đ 23
M11 36 Đ 41
S22 49 Đ 83
H44XLHL 53 Đ-THẤP SU A1 17/1
H41 54 SU A1 17/1

A1 17.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • D41: Dùng su B3 16+A2 16 tỉ lệ 1:1
    • Y42: Dùng su giảm HD10 P.15,16 + P.14 trở xuống tỉ lệ 1:1
    • T42: Mooney thấp, để lại KHSX
    • Hiệu chỉnh: 1T42: -4kg trong ka, 1T21: -2Kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 50 138 321 Đ A2 16/1
M31XLHL 62 114 332 Đ A2 16/1
T42 54 033 102 Đ A2 16/1
Y41 59 031 050 Đ A2 16/1

A2 16.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • D41: Dùng su B3 16 + su cũ tỉ lệ 2/1
    • Y42: Mo thấp không đạt, bổ sung 1Y42 để ca sau kẹp trộn
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M31 64 116 329 Đ 16
T42 60 033 103 Đ 19
D41 58 038 105 Đ 23+26
H44 56 035 119 Đ 52
D51 56 039 129 Đ 45
T63 50 035 100 Đ 9

B3 16.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • D41 THỬ B3 15/1 CHO MO THẤP, TRONG CA CHẠY 8 MẺ 1D41 GIẢM HD23 TỪ 500G–>0G, HD10 TỪ 11.5 –>8.5 KG ĐỂ KẸP TRỘN
    • 1Y41: 13 –>12 KG, TRONG CA
    • 1Y42: 15 –>13.5 KG, TRONG CA
    • 1H41: 12.5 –>11 KG, SANG LÔ QUẢNG TRỊ 29/12
    • B41-S: 7.2 –>7.7 KG, TRONG CA
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
T12 53 101 203 Đ SU B3 15/1
T21 53 018 045 Đ SU B3 15/1
M22 68 029 054 Đ 20
M27 64 032 059 Đ 32
M49 70 027 050 Đ 88
G42 59 021 112 11 KL:56
H44XLHL-41 58 038 128 Đ 50
D41 48 SU B3 15/1

A2 15.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận

B3 15.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 50 1.34 3.17 Đ 54
M31 70 1.14 3.31 Đ 12
A41 73 0.31 1.23 Đ 5
Y41 63 0.31 0.5 Đ 23
S45 48 0.43 2.20 Đ A2 14/1
C42-31 71 1.33 16.14 A2 14/1
M22 68 0.29 0.53 Đ 17
M21 65 Đ A2 24/1
M27 65 Đ A2 14/1
M11 43 A2 14/1

A2 14.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • Hiệu chỉnh 1M35: +2,5kg HD10 từ ka sau
    • M35: Su cao + su nhồi lại tỉ lệ 1:1
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M35 80 106 327 Đ 3
M14 41 051 209 Đ 15
G42 56 021 116 Đ 9
M49 70 029 050 Đ 80
H51XLHL 57 035 107 Đ 19
D51 59 040 133 Đ 12

B3 14.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • D41: SU B1 13/1 + 70KG SU CŨ MO CAO
  • BTP Radial:
    • B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D21 64 0.42 1.30 Đ 9
T21 59 0.28 0.46 Đ 11
M21 70 0.31 0.59 Đ 29
T42 67 0.33 1.01 Đ 17
D51 54 0.41 1.34 Đ 11
M53XLHL 66 0.34 1.19 Đ 11
M12 64 1.10 2.21 Đ SU B1 13/1

B1 13.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T21: 120 –>270G, TRONG CA
    • 1D41: LUYỆN DẦU 13 KG/ 500G HD23 TRONG CA , GIẢM MO ĐỂ KẸP SU CAO
    • 1M21: 13.5 –>12.5 KG, TRONG CA
    • 1M22: 10 –>11 KG, CA SAU
    • 1Y41: 9.5 –>11 KG, , CA SAU
    • 1G21: 6 –> 4.5 KG, CA SAU
    • 1S44: 9.4 –>9.7 KG, CA SAU
    • 1S45: 9.4 –>9.7 KG, CA SAU
    • 1M65: 0 –>120G, CA SAU
    • M41-S: 13.3 –>14 KG, CA SAU
    • 1M49 : 6.5 —>8.5 KG, GIẢM MO ĐỂ KẸP SU CŨ MO CAO
    • M49: KẸP 1:1 SU CAO A3 13/1 VÀ SU THẤP B1 13/1
  • BTP Radial:
    • B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M65 72 0.29 0.54 7 KL:67
M49 78 0.26 0.49 62 KL:76
Y41 67 029 0.48 17 KL: 64
M22 73 0.28 0.52 13 KL: 71
M21 72 0.29 0.57 Đ 27
M31 70 10 KL:65
M49 70 Đ SU B1 13/1

A3 13.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1D41: HD10=11KG, HD23 = 500G. Hiệu chỉnh = 300g từ ka sau
    • D41: Su trong ka + B1 12 tỉ lệ 1:1
    • 1T27: +2kg=9kg từ ka sau
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
D41 67 035 106 13
T27 59 028 048 8
M21 72 031 059 Đ 19
M22 74 029 054 11
H51XLHL 56 035 103 Đ 14
T62 62 032 059 Đ 3

B1 12.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T21: 8.5 –>10 KG, CA SAU
    • 1T42: 10.3 –>11.5 KG
    • 1M12: 3.2 –>4.2 KG, CA SAU
    • M12 MO CAO, ĐÃ NHỒI LẠI 5 MẺ 1M12
  • BTP Radial:
    • B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 47 Đ 17
T21 58 Đ 14
H44 57 Đ SU A3 12/1
M49 71 Đ 54
T42 64 Đ 12
D51 54 Đ 8
M12 75 B1 12/1

A3 12.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M35 76 106 326 Đ 2
D41 60 033 102 Đ 12
Y41 65 031 049 9 KL:62
M22 69 029 053 Đ 9
D21 60 049 139 Đ 5
Y42 65 028 048 Đ 3+6 KL:61

C2 11.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
  • BTP Radial:
    • Q310: ĐỂ LẠI 8 MẼ Q310 ĐẠT DƯỚI KHÔNG AN TOÀN —> TRONG KA B/SUNG 1Q310 VÀ 2Q310 ĐÃ H/ CHỈNH HD23=0 VÀ HD18=7KG—> KA SAU CHÚ Ý KẸP TRỘN
    • H/CHỈNH HD23: 1Q830=290G VÀ 1Q850=460G TỪ KA SAU

B1 11.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1T42: 9 –>10.2, TRONG CA
    • 1X41: 8.2 –>10 KG, CA SAU
    • 1M32: 9 —>7.8 KG, CA SAU
    • B41-S: 6.2 –>7.2 KG, TRONG CA
    • M49 KẸP 1:1 SU CAO ( P27–>35) VÀ SU THẤP (P36 —>46)
    • D41: KẸP 1:1 SU CAO A1 10/1 VÀ SU THẤP (P9,10)
    • 1D41: 5 MẺ ĐẦU DẦU 14 KG, 7 MẺ CUỐI DẦU 12 KG
    • 1Y42: 3 MẺ DẦU DẦU 14 KG, 3 MẺ CUỐI DẦU 12.5 KG
  • BTP Radial:
    • B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S22 47 1.33 3.16 Đ 17
M49 70 0.26 0.49 Đ 37
B51 53 0.28 0.53 Đ 7
X41 67 0.33 1.06 Đ 1
M32 48 1.53 3.13 Đ 2
H51XLHL 51 Đ 9

A3 11.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • M49: Dùng su A1 10 và P.36 trở lên để luyện.
    • 1S22: -1kg=8kg trong ka, 1M21: +1kg từ ka sau, 1M14: +2kg từ ka sau.
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 77 026 050 Đ 33
M22 71 028 054 Đ 4
Y41 61 029 047 Đ 5
M11 39 046 127 Đ 5
M21XLHL 70 032 100 Đ 7
M14 43 113 113 Đ 5

B2 10.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • 1S44: 8.8  –>9.1 KG, SXBT
    • 1H44: 5.5 –>6.5 KG, CA SAU
    • 1Y42: TĂNG DẦU TỪ 10.5 –>14 KG ĐỂ KẸP 1:1 VỚI SU A1 10/1 MO CAO
    • 1D41: TĂNG DẦU TỪ 10KG –>13 KG, ĐỂ KẸP 1:1 VỚI SU A1 10/1 MO CAO
    • 1M27: 10 –>11 KG
    • 1T21: 6.5 –>8 KG
    • 1M53: 500 –>400G
    • 1M49: 25 MẺ ĐÂU DẦU 5 KG, 25 MẺ CUỐI DẦU 6.5 KG
  • BTP Radial:
    • B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
G21 62 0.14 5.29 Đ 1
Y41 56 0.31 0.49 Đ 1 KL:61
D51 53 0.4 1.32 Đ 1
H52 49 Đ SU A1 10/1
H44XLHL 61 0.38 1.24 Đ SU A1 10/1
Y42 70(MÁY 8) SU A1 10/1 KL:67 (MÁY 12
D41 70(?MÁY 8) SU A1 10/1 KL:65( MÁY 12)
M27 63 Đ SU A1 10/1
S22 46 1.36 3.15 Đ SU B2 10/1

A1 10.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • S44: Kẹp A1 9 + B2 9 tỉ lệ 1:1
    • M49: Kẹp su DC1+DC2 tỉ lệ 1:1
    • 1M49: Luyện trên DC2 sang lô Đà Nẵng (+2kg HD10)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
H51XLHL 59 034 106 Đ
D41 60 033 105 Đ
M32 45 151 306 Đ
M35 76 106 334 Đ
B51 59 028 052 Đ
S45 49 042 223 Đ

B2 09.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • S44: DÙNG 100% SU A1 8/12
    • 1S44: TRONG CA GIẢM TỬ 9.8 VỀ 8.8 KG ĐỂ KẸP SU A1 9/1 MO THẤP
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
S44 53 0.41 2.38  A1 8/12 KL:48(Đ
S45 51 0.43 2.27  B2 8/1 KL:47(Đ
A52 73 0.26 1.17 Đ 1
M47 57 Đ 1
T27 54 0.28 0.49 Đ 1
D21 59 0.45 1.34 Đ 1
M53XLHL 62 Đ SU A1 9/1
T42 62 Đ SU A1 9/1
S44 47 Đ 6+11

A1 09.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • B51: KẸP RC+RT
    • A41: LUYỆN ĐƠN XL20 KG A41 KĐ
    • 1M49 DÙNG CS02 ĐN LÔ 27/12 MO CAO, NHỒI LẠI 100%, HC DẦU =5KG CHO KA SAU
    • LUYỆN 1 MẺ 1T40, 1M40 TN04-25 VÀ 2 MẺ T12 Y ĐƠN, 1 MẺ M52 TN04-25B
    • LÔ CS02 CAM LÔ HIỆN TỒN 7 TẤN, KA 2 LUYỆN DỨT ĐIỂM CHUYỂN SANG LÔ CS02 ĐN THÌ HIỆU CHỈNH  TĂNG DẦU
    • LUYỆN THỬ CHO KA SAU 1 MẺ S44 DÙNG DẦU 9.8+9.1 9( KO CÓ SU ĐỂ GĐ KA SAU)
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
M49 79 SU TRONG CA

B2 08.01.2026

Tình hình trong ca

  • BTP Bias:
    • B51: MO THẤP,  TRONG CA LUYỆN 2 MẺ 1B51 GIẢM HD23 TỪ 370G VỀ 0G TÁCH RIÊNG, ĐỂ KẸP TRỘN, 4 MẺ CUỐI LUYỆN HD23=200G, SXBT
    • A41: LUYỆN ĐƠN XL20 KG A41 KĐ
  • BTP Radial:

2. Luyện thử và hiệu chỉnh

BTP Kết quả kiểm tra Số pallet thử Hiệu chỉnh
Mooney Ts1,T30 Tc90,T60 Kết luận
A41 70 0.28 1.23 Đ 2
B51 54 0.28 0.52 Đ 1 KL:51 (KĐ)
T62 58 0.32 1.00 Đ 1
T63 50 0.34 1.00 Đ 1

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *