A3 31.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D51 | 52 | 040 | 129 | Đ | 41 | |
| B51 | 58 | 026 | 049 | Đ | 24 | |
| Y42 | 61 | 029 | 047 | Đ | 40 | |
| M27 | 60 | 028 | 055 | Đ | 73 | |
| T63 | 46 | 035 | 100 | Đ | 18 | |
| H52 | 51 | 026 | 100 | Đ | 19 | |
B1 30.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M49: 6.8 –>4.8KG, SXBT
- T63: KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU CŨ MO THẤP
- M49: KẸP 1:1 SU CAO A1 28/1 VÀ SU THẤP A3 29/1; B1 30/1
- 1M49: 6.8 –>4.8 KG, SXBT
- BTP Radial:
- HIỆU CHỈNH HD23 CHO: 1Q210 = 350g; 1Q830 = 210g; 1Q117 = 680g; 1T41 = 420g; 1M43 = 220g.
- BỔ SUNG: 10 MẺ 1Q830 HD23=0g, ĐỂ LUYỆN KẸP SU THẤP
- Q830: DÙNG SU THẤP TRỘN 60KG/MẺ HD23=0g.
- Q810: LUYỆN 100% SU THƯỜNG, SU THẤP ĐỂ LẠI CHỜ KẸP TRỘN
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M49 | 71 | 0.26 | 0.49 | Đ | 198+200 | |
| S22 | 47 | Đ | B1 29/1 | |||
B1 29.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1Y42: 6 –>8 KG
- 1T42: 8 —> 6.8 KG
- 1T63: 8.5 –>7 KG, TĂNG MO KẸP SU THẤP
- 1T62: 6.5 –>5.5 KG
- BTP Radial:
- Q810: LUYỆN DÙNG 100% SU B1,29
- Q830: DÙNG SU THẤP LUYỆN TRỘN 55KG/MẺ SU HD23 = 0g
- HIỆU CHỈNH HD23: 1Q810 = 170g; 1M51 = 120g; 1Q210 = 500g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 59 | 0.46 | 1.36 | Đ | 32 | |
| S22 | 50 | 1.39 | 3.16 | Đ | 97 | |
| B51 | 63 | Đ | 21 | |||
| H44XLHL | 59 | Đ | 106 | |||
A3 29.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: P.185,186, SU TRONG KA + P.195–>199 TỈ LỆ 1:1
- Y42: A1 28/1 + SU NHỒI, B3 25 TỈ LỆ 1:1
- 1M49: HD10=6.8KG TRONG KA. KA SAU CHỜ HIỆU CHỈNH
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M49 | 76 | 024 | 048 | KĐ | 199 | |
| Y41 | 59 | 030 | 048 | Đ | 78+82 | |
| M21 | 68 | 029 | 056 | Đ | 93 | |
| M22 | 64 | 029 | 053 | Đ | 49 | |
| T21 | 56 | 028 | 044 | Đ | 64 | |
| T63 | 44 | 035 | 059 | KĐ | ||
| B51 | 56 | 027 | 049 | Đ | A1 28/1 | |
B2 28.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- NGHỈ SX
- BTP Radial:
- Q810 – Q830: LUYỆN TRỘN 55KG/MẺ SU HD23=0g.
- 3Q410: LUYỆN TRỘN 30KG/MẺ SU 2Q410 SỰ CỐ KẸT RAM => TRƯỚC XN.
- SXBT
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
A1 28.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Y42: Dùng su P.35 trở lên + su thấp B3 25 tỉ lệ 1:1
- 1M49: 6 mẻ đầu dầu 1kg, 8 mẻ sau dầu 1,8kg
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M14 | 40 | 055 | 203 | Đ | 57 | |
| D41 | 48 | 035 | 102 | Đ | 52 | |
| D51 | 51 | 035 | 115 | Đ | 33 | |
| T21 | 51 | 028 | 043 | Đ | 59 | |
| M21 | 68 | 031 | 100 | Đ | 90 | |
| Y42 | 66 | 028 | 048 | Đ | 34+37 | |
B2 27.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BỔ SUNG 10 MẺ 1M49, DẦU 1 KG ĐỀ KẸP 1:1 SU B2 26/1 MO THẤP
- BỔ SUNG 2 MẺ 1Y42 DẦU 6 KG, TĂNG MO, CA SAU KẸP TRỘN
- 1M21: 10 –>8.5 KG, TRONG CA
- T63: SU THẤP A2 24/1 + 70 KG SU CAO A1 27/1
- H41-41: DÙNG 100% SU A1 27/1
- 1M21: 10 –>8.5 KG, TRONG CA
- 1M27: 5–>3.5 KG, CA SAU
- 1H41: 6.5 –>5 KG, CA SAU
- BTP Radial:
- Q112: LUYỆN TRÔN 40KG/MẺ SU NHỒI LẠI
- SXBT
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D41 | 58 | 0.33 | 1.02 | Đ | 53 | |
| M22 | 67 | 0.3 | 0.55 | Đ | 47 | |
| M27 | 62 | 0.29 | 0.57 | Đ | 62 | |
| G21 | 67 | 1.11 | 5.19 | Đ | 8 | |
| Y41 | 61 | 0.31 | 0.51 | Đ | 76 | |
| M14 | 39 | 0.55 | 2.05 | Đ | 53 | |
| M53XLHL | 66 | Đ | B2 27/1 | |||
A1 27.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: Dùng su trong ka (HD10=1kg) + B2 26 tỉ lệ 1:1
- 1M49: Hiệu chỉnh HD10=2kg từ ka sau
- B51: Su cao + su nhồi tỉ lệ 1:1
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M31 | 66 | 123 | 324 | Đ | 50 | |
| H44XLHL | 58 | 038 | 127 | Đ | 101 | |
| D21 | 60 | 048 | 133 | Đ | 27 | |
| T21 | 54 | 028 | 044 | Đ | 56 | |
| H51XLHL | 57 | 033 | 104 | Đ | 39 | |
| G42 | 50 | 022 | 109 | Đ | 17 | |
B2 26.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1H41: 9 –> 6.5 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ THẤP
- 1T63 : 10 –>8.5 KG
- 1A41: 3.5 –>4.5 KG
- 1G42: 450 –> 320G
- 1B51: 200 –>400G, CA SAU
- 1M65: 8 –>6 KG, TĂNG MO KẸP TRỘN
- 1M34: 8.2 –>7.2 KG
- S45: HIỆU CHỈNH TĂNG 50GPT01/ -80GXT21, CA SAU
- B51: KẸP SU CAO A1 26/1 VÀ SU CŨ MO THẤP
- H41: DÙNG 100% SU A2 26/1
- S44: KẸP 1:1 SU CŨ VÀ SU TRONG CA
- BTP Radial:
- Q850: DÙNG SU THẤP TRỘN 40KG SU HD23=0g => DỨT ĐIỂM SU HD23 = 0 VÀ SU THẤP.
- T41R: LUYỆN TRỘN 40KG/MẺ 1T41R SU C1,24 (Mo CAO) HẾT CHUYỂN QUA TRỘN 20 KG/MẺ SU HD23=0G.
- Q112 – Q117 : LUYỆN TRỘN 55KG/MẺ SU NHỒI LẠI
- HIỆU CHỈNH HD23 CHO 1M43 = 450g; 1X41 = 500g; 1Q810 = 330g; 1Q117 = 800g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M31 | 6.3 | 1.2 | 3.27 | Đ | 47 | |
| G42 | 52 | 0.21 | 1.07 | Đ | 16 | |
| A41 | 76 | 0.28 | 1.12 | KĐ | 14 | KL:72 |
| H41-41 | 57 | 0.41 | 1.12 | Đ | 33 | |
| M11 | 39 | 0.4 | 1.33 | Đ | 82 | |
| T27 | 52 | Đ | 18 | |||
| H44XLHL | 57 | Đ | SU A1 26/1 | |||
| B51 | 65 | KĐ | A1 26/1 | |||
| T42 | 60 | Đ | A1 26/1 | |||
A1 26.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 51 | 137 | 313 | Đ | A2 25 | |
| T21 | 54 | 028 | 045 | Đ | 54 | |
| M22 | 67 | 029 | 052 | Đ | 45 | |
| D41 | 60 | 033 | 102 | Đ | 47 | |
| Y41 | 59 | 031 | 050 | Đ | B3 25 | |
C3 26.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q112: TRỘN 50KG SU NHỒI
A2 25.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Y42: Dùng su trong ka, P.30 + su thấp tỉ lệ 1:1
- M27: Chỉ còn su thấp, để lại KH
- 1M27: HD10=3kg để ka sau kẹp trộn
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D41 | 64 | 033 | 103 | Đ | 46 | |
| M22 | 67 | 029 | 052 | Đ | 42 | |
| D21 | 59 | 047 | 138 | Đ | 25 | |
| T21 | 52 | 028 | 049 | Đ | 52 | |
| Y41 | 55 | 032 | 051 | Đ | 66 | |
| Y42 | 59 | 029 | 047 | Đ | 30 | |
| C42-31 | 67 | 134 | 1610 | Đ | B3 25 | |
B3 25.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1Y42: 8–>9.5 KG, TRONG CA
- 1M32: 7.8 –>7 KG, TRONG CA
- 1M49: 4.5 —>3.7 KG, TRONG CA
- 1H44: 3 –>2 KG
- 1T63: HIỆU CHỈNH HD23 TỪ 150 –>0G, HD10 TỪ 10 –>8.5 KG, TĂNG MO KẸP 1:1 SU THẤP A2 24/1
- 1T21: 270G –>150G
- M65: SU A2 24/1 + 70 KG SU THẤP A3 22/1
- H41: SU A2 24/1 + 70 KG SU THẤP A2 23/1
- BTP Radial:
- Q850: DÙNG SU THẤP TRỘN 40KG SU HD23=0g
- T41R: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU NHỒI LẠI.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 49 | 1.35 | 3.08 | Đ | 146 | |
| D41 | 60 | 0.35 | 1.03 | Đ | 42 | |
| Y42 | 63 | 0.29 | 0.47 | Đ | 28 | |
| T21 | 50 | 0.28 | 0.43 | KĐ | 49 | |
| T63 | 42 | 0.36 | 1.00 | KĐ | 14 | |
| T42XL | 56 | 0.33 | 0.56 | Đ | A2 24/1 | |
| M49 | 67 | 0.26 | 0.48 | Đ | A2 24/1 | |
A2 24.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- H41-41: Dùng su A2 23 + su cao tỉ lệ 1:1. Thiếu su cao để lại 3 mẻ
- 1H41: HD23=0 trong ka
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M31 | 66 | 117 | 316 | Đ | 42 | |
| M21 | 69 | 029 | 056 | Đ | 71 | |
| M22 | 63 | 028 | 051 | Đ | 41 | |
| M27 | 55 | 029 | 057 | KĐ | 58 | |
| D21 | 58 | 046 | 134 | Đ | 25 | |
| H44XLHL | 54 | 038 | 126 | Đ | 82 | |
B3 24.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M49: BỔ SUNG 8 MẺ 1M49, TĂNG DẦU TỪ 1 –>3 KG, DÙNG LÔ ĐÀ NĂNG 4/1, TĂNG MO KẸP TRỘN
- M49 SU THẤP B3 23/1 + 70 KG SU CAO TRONG CA
- H41: SU CAO B3 23/1 + 70 KG SU THẤP A2 23/1
- 1Y41: 7.5 —>8.8 KG, TRONG CA
- 1Y42: 6 –>8 KG, TRONG CA
- 1T42: 7 —>8 KG
- 1C42: 5.7 –>5.4 KG
- BTP Radial:
- 1Q510 HIỆU CHỈNH HD23 = 650G TỪ CA SAU
- Q112: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU NHỒI LẠI
- Q870: DÙNG SU THẤP (PHIẾU HỒNG) TRỘN 25KG SU HD23=0g
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M14 | 40 | 0.52 | 1.57 | Đ | 45 | |
| T42 | 63 | 0.33 | 1.01 | Đ | 28 | |
| H44XLHL | 54 | 0.41 | 1.25 | Đ | 77 | |
| T27 | 50 | 0.28 | 0.47 | Đ | 16 | |
| A41 | 71 | 0.27 | 1.09 | Đ | 11 | |
| H41-41 | 53 | KĐ | 28+30 | |||
| M49 | 69 | Đ | 151+158 | |||
A2 23.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Y42: Dùng su trong ka, P.16 + su thấp tỉ lệ 2:1
- 1H41: HD10=12KG, HD23=500g trong ka
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M22 | 66 | 029 | 052 | Đ | 39 | |
| D21-4 | 59 | 046 | 136 | Đ | 23 | |
| Y41 | 64 | 031 | 051 | Đ | 51 | |
| M65 | 59 | 029 | 054 | KĐ | 15 | |
| H41-41 | 65 | 038 | 110 | Đ | 28 | |
| D41 | 63 | 033 | 059 | Đ | 39 | |
C1 23.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q870: DÙNG C2 22/1 + 30KG SU CỤC
- Q430: DÙNG SU 270 + 50KG SU 370
- H/CHỈNH: 1Q830=250G, SL04=30G (DÙNG CHO Q870), 1Q310=300G TỪ KA SAU
B3 23.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M22: 9.5 –>8 KG, TRONG CA
- 1H41: 9 –>10.5 KG, TRONG CA
- Y42: KẸP 1:1 SU THẤP B1 21/1 VÀ SU CAO A3 22/1
- BTP Radial:
- Q870: THỬ SU C2,22 CHO KẾT QUẢ Mo =71-72 (KĐ). ĐỂ LẠI KHSX
- BỔ SUNG: 2 MẺ 1Q870 VÀ 2 MẺ 2Q870 (SU CỤC, HD23=0) GẮN PHIẾU NHẬN BIẾT ĐỂ LUYỆN TRỘN SU Mo THẤP
- Q830: CÒN IT SU HD23=0 => LUYỆN TRỘN NHỎ 20KG/MẺ DỨT ĐIỂM.
- Q210: DÙNG SU B3,23 TRỘN 40KG SU HD23 = 0g.
- CÁC BTP ĐỀU ĐẦU CA CUỐI CA, NÊN RẤT GÂY KHÓ KHẮN CHO BỐ TRÍ BTP LUYỆN ĐÚNG GIỜ THEO QUY ĐỊNH. BẮT BUỘC THAY ĐỔI KHSX CẢ 4 DC ĐỂ ĐẢM BẢO YÊU CẦU.
- HIỆU CHỈNH HD23 1Q870 =80g LUYỆN HÀNG LOẠT.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S45 | 47 | 0.44 | 2.25 | Đ | B1 21/1 | |
| M14 | 40 | 0.54 | 2.04 | Đ | 44 | |
| M31 | 67 | 1.17 | 3.31 | Đ | 36 | |
| Y42 | 66 | 0.27 | 0.45 | KĐ | 22 | |
| M49 | 68 | 0.26 | 0.46 | Đ | 147 | |
| B51 | 59 | 0.27 | 0.5 | Đ | 13 | |
| H51XLHL | 57 | 0.33 | 1.04 | Đ | 31 | |
| M53XLHL | 54 | 0.33 | 1.12 | Đ | B3 23/1 | |
A3 22.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Y42: Dùng su trong ka, P.17 + su thấp tỉ lệ 1:1
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M11 | 40 | 043 | 150 | Đ | 60 | |
| M31 | 67 | 115 | 325 | Đ | 33 | |
| H41-41 | 58 | 044 | 112 | Đ | 24 | |
| D21 | 59 | 049 | 139 | Đ | 19 | |
| M27 | 61 | 030 | 059 | Đ | 52 | |
| D62 | 64 | 057 | 227 | Đ | 5 | |
B1 21.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: KẸP 1:1 SU CAO A3 21/1 VÀ SU CŨ MO THẤP
- 1M65: 12.5 –>11 KG , CA SAU
- 1S44: 9.5 –>9.8KG, YÊU CẦU P.KTCS
- 1T21;1M14: SANG LÔ CS02 1/1
- BTP Radial:
- NGHI SX
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| Y41 | 62 | 0.31 | 0.5 | Đ | 49 | |
| D41 | 62 | 0.35 | 1.05 | Đ | 35 | |
| H44XLHL | 61 | 0.41 | 1.25 | Đ | 71 | |
| S45 | 47 | 0.43 | 2.26 | Đ | A3 21/1 | |
| M49 | 73 | 0.26 | 0.49 | Đ | 141 | |
| T62 | 58 | 0.33 | 1.00 | Đ | 6 | |
| M65 | 62 | Đ | 12 | |||
A3 21.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1H41: HD10=9kg
- 1C42: HD13=5,2kg
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 49 | 139 | 319 | Đ | 114 | |
| T21 | 56 | 029 | 047 | Đ | 39 | |
| M21 | 67 | 030 | 100 | Đ | 58 | |
| Y41 | 58 | 031 | 050 | Đ | 36+41 | |
| M53XLHL | 63 | 034 | 118 | Đ | 17 | |
| H52 | 49 | 026 | 101 | Đ | 9 | |
B1 20.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- H41-41: KẸP 1:1 SU CAO A3 20/1 VÀ SU SU MO THẤP (P14–>P18)
- Y42; D41; M49: LUYỆN KẸP SU CAO VỚI SU THẤP (1:1)
- BTP Radial:
- NGHI SX
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 60 | 0.47 | 1.36 | Đ | ||
| M27 | 58 | 0.29 | 0.58 | Đ | ||
| T62 | 61 | 0.33 | 1.01 | Đ | ||
| Y41 | 56 | Đ- THẤP | KL:55 | |||
| S22 | 49 | Đ | ||||
| M36 | 63 | Đ | ||||
| Y41 | 56 | Đ-THẤP | ||||
| M49 | 68 | 106+131 | ||||
A3 20.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: Chỉ còn su Mo thấp, để lại KHSX, bổ sung 8 mẻ 1M49.
- D41: Dùng su cao P.16,32,33 + 70kg su thấp P.27,30.
- 1M14: -2,5KG HD10 từ ka sau.
- 1D41: +1Kg HD10 trong ka.
- 1T42: -1Kg HD10 từ ka sau.
- H41 dùng su trong ka kẹp su thấp P.14–>18 tỉ lệ 1:1
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M22 | 71 | 029 | 053 | Đ | 31 | |
| H51XLHL | 60 | 035 | 106 | Đ | 23 | |
| T21 | 54 | 029 | 046 | Đ | 35 | |
| H52 | 49 | 026 | 102 | Đ | 6 | |
| M14 | 37 | 055 | 215 | Đ | 30 | |
B2 18.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1M49: BỔ SUNG 15 MẺ 1M49, GIẢM DẦU TỪU 3.5 –>1 KG, ĐỂ KẸP SU CŨ MO THẤP
- Y41: MO THẤP, GIẢM DẦU TỪ 12 –>7.5 KG, CA SAU KẸP TRỘN
- D41: KẸP SU CAO B2 18/1; B2 17/1 + 70 KG SU CŨ MO THẤP
- M49: 3 KỆ DẦU SU CAO A1 18/1 + 70 KG SU THẤP A2 16/1; CÁC MẺ CÒN LẠI KẸP 1:1 SU CAO TRONG CA VÀ SU THẤP A2 16/1
- Y41: KEP 1:1 SU CAO B3 14/1 VÀ SU THẤP A1 17/1
- H41-41: KẸP 1:1 SU CAO B2 17/1 VÀ SU SU MO THẤP (P14–>P18)
- 1D41: 8.5 –>6.5 KG, TĂNG MO KẸP SU CŨ MO THẤP
- BTP Radial:
- HIỆU CHỈNH HD23 CHO 1Q810 = 380g
- 3Q830: LUYỆN TRỘN 3Q830 (P.121) SAU XN
- Q830: LUYỆN TRỘN NHỎ 3Q830 (P.120) TRƯỚC XN
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 60 | 0.47 | 1.36 | Đ | ||
| M27 | 58 | 0.29 | 0.58 | Đ | ||
| T62 | 61 | 0.33 | 1.01 | Đ | ||
| Y41 | 56 | Đ- THẤP | KL:55 | |||
| S22 | 49 | Đ | ||||
| M36 | 63 | Đ | ||||
| Y41 | 56 | Đ-THẤP | ||||
| M49 | 68 | 106+131 | ||||
A1 18.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: 8 mẻ đầu kẹp su trong ka + su thấp tỉ lệ 1:1. Còn lại kẹp tỉ lệ 2:1
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M22 | 68 | 029 | 055 | Đ | 27 | |
| M49 | 61 | 029 | 049 | KĐ | 115 | |
| H51XLHL | 56 | 035 | 105 | Đ | 22 | |
| B62 | 59 | 029 | 055 | Đ | 3 | |
| D51 | 56 | 042 | 135 | Đ | 17 | |
B2 17.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- D41: KẸP 1:1 SU THẤP A1 17/1 VÀ SU CAO TRONG CA
- H41: KẸP 1:1 SU THẤP A1 17/1 VÀ SU CAO TRONG CA
- T42: KẸP 1:1 SU THẤP A2 16/1 VÀ SU CAO B1 13/1 ;A1 17/1
- M49: 4 MẺ M49-3 DÙNG 100% SU A1 16/1, 4 MẺ TIẾP THEO DÙNG 100% A2 14/1; 8 MẺ CUỐI KẸP 1:1 SU THẤP A1 17/1 VÀ SU CAO A1 9/1
- H44XLHL: SU THẤP A1 17/1 + 70 KG SU CAO TRONG CA
- 1T42: 6–>8 KG, SXBT
- 1M11: 8 –>6 KG,
- 1M21: 12–>10 KG
- 1H44: 5 –>2.5, TĂNG MO KẸP TRÔN, XONG CHỈNH VỀ 3 KG –>SXBT
- 1H41: 11 –>7 KG, TĂNG MO KẸP TRÔN, XONG CHỈNH VỀ 9 KG, SXBT
- 1M49: SU A1 16/1 MO THẤP, HIỆU CHỈNH DẦU TỪ 8.5 –>3.5 KG ĐỂ KẸP TRỘN
- 1S44: 9.7 –>9.5 KG, TRONG CA
- BTP Radial:
- 3Q830: LUYỆN TRỘN NHỎ 3Q830 SỰ CỐ P.121 (SAU XN)
- 2Q810; 3Q810: LUYỆN TRỘN SỰ SỰ CỐ SAU XN.
- Q410-Q420 – Q910: LUYỆN ĐƠN XỬ LÝ
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 60 | 1.46 | 1.34 | Đ | 14 | |
| M49 | 66 | 0.28 | 0.49 | Đ | 98 | KL:66 |
| D41 | 56 | 0.38 | 1.07 | Đ-THẤP | 29 | |
| M22 | 66 | 0.29 | 0.53 | Đ | 23 | |
| M11 | 36 | Đ | 41 | |||
| S22 | 49 | Đ | 83 | |||
| H44XLHL | 53 | Đ-THẤP | SU A1 17/1 | |||
| H41 | 54 | KĐ | SU A1 17/1 | |||
A1 17.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- D41: Dùng su B3 16+A2 16 tỉ lệ 1:1
- Y42: Dùng su giảm HD10 P.15,16 + P.14 trở xuống tỉ lệ 1:1
- T42: Mooney thấp, để lại KHSX
- Hiệu chỉnh: 1T42: -4kg trong ka, 1T21: -2Kg từ ka sau
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 50 | 138 | 321 | Đ | A2 16/1 | |
| M31XLHL | 62 | 114 | 332 | Đ | A2 16/1 | |
| T42 | 54 | 033 | 102 | Đ | A2 16/1 | |
| Y41 | 59 | 031 | 050 | Đ | A2 16/1 | |
A2 16.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- D41: Dùng su B3 16 + su cũ tỉ lệ 2/1
- Y42: Mo thấp không đạt, bổ sung 1Y42 để ca sau kẹp trộn
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M31 | 64 | 116 | 329 | Đ | 16 | |
| T42 | 60 | 033 | 103 | Đ | 19 | |
| D41 | 58 | 038 | 105 | Đ | 23+26 | |
| H44 | 56 | 035 | 119 | Đ | 52 | |
| D51 | 56 | 039 | 129 | Đ | 45 | |
| T63 | 50 | 035 | 100 | Đ | 9 | |
B3 16.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- D41 THỬ B3 15/1 CHO MO THẤP, TRONG CA CHẠY 8 MẺ 1D41 GIẢM HD23 TỪ 500G–>0G, HD10 TỪ 11.5 –>8.5 KG ĐỂ KẸP TRỘN
- 1Y41: 13 –>12 KG, TRONG CA
- 1Y42: 15 –>13.5 KG, TRONG CA
- 1H41: 12.5 –>11 KG, SANG LÔ QUẢNG TRỊ 29/12
- B41-S: 7.2 –>7.7 KG, TRONG CA
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| T12 | 53 | 101 | 203 | Đ | SU B3 15/1 | |
| T21 | 53 | 018 | 045 | Đ | SU B3 15/1 | |
| M22 | 68 | 029 | 054 | Đ | 20 | |
| M27 | 64 | 032 | 059 | Đ | 32 | |
| M49 | 70 | 027 | 050 | Đ | 88 | |
| G42 | 59 | 021 | 112 | KĐ | 11 | KL:56 |
| H44XLHL-41 | 58 | 038 | 128 | Đ | 50 | |
| D41 | 48 | KĐ | SU B3 15/1 | |||
A2 15.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
B3 15.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 50 | 1.34 | 3.17 | Đ | 54 | |
| M31 | 70 | 1.14 | 3.31 | Đ | 12 | |
| A41 | 73 | 0.31 | 1.23 | Đ | 5 | |
| Y41 | 63 | 0.31 | 0.5 | Đ | 23 | |
| S45 | 48 | 0.43 | 2.20 | Đ | A2 14/1 | |
| C42-31 | 71 | 1.33 | 16.14 | KĐ | A2 14/1 | |
| M22 | 68 | 0.29 | 0.53 | Đ | 17 | |
| M21 | 65 | Đ | A2 24/1 | |||
| M27 | 65 | Đ | A2 14/1 | |||
| M11 | 43 | KĐ | A2 14/1 | |||
A2 14.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- Hiệu chỉnh 1M35: +2,5kg HD10 từ ka sau
- M35: Su cao + su nhồi lại tỉ lệ 1:1
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M35 | 80 | 106 | 327 | Đ | 3 | |
| M14 | 41 | 051 | 209 | Đ | 15 | |
| G42 | 56 | 021 | 116 | Đ | 9 | |
| M49 | 70 | 029 | 050 | Đ | 80 | |
| H51XLHL | 57 | 035 | 107 | Đ | 19 | |
| D51 | 59 | 040 | 133 | Đ | 12 | |
B3 14.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- D41: SU B1 13/1 + 70KG SU CŨ MO CAO
- BTP Radial:
- B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D21 | 64 | 0.42 | 1.30 | Đ | 9 | |
| T21 | 59 | 0.28 | 0.46 | Đ | 11 | |
| M21 | 70 | 0.31 | 0.59 | Đ | 29 | |
| T42 | 67 | 0.33 | 1.01 | Đ | 17 | |
| D51 | 54 | 0.41 | 1.34 | Đ | 11 | |
| M53XLHL | 66 | 0.34 | 1.19 | Đ | 11 | |
| M12 | 64 | 1.10 | 2.21 | Đ | SU B1 13/1 | |
B1 13.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1T21: 120 –>270G, TRONG CA
- 1D41: LUYỆN DẦU 13 KG/ 500G HD23 TRONG CA , GIẢM MO ĐỂ KẸP SU CAO
- 1M21: 13.5 –>12.5 KG, TRONG CA
- 1M22: 10 –>11 KG, CA SAU
- 1Y41: 9.5 –>11 KG, , CA SAU
- 1G21: 6 –> 4.5 KG, CA SAU
- 1S44: 9.4 –>9.7 KG, CA SAU
- 1S45: 9.4 –>9.7 KG, CA SAU
- 1M65: 0 –>120G, CA SAU
- M41-S: 13.3 –>14 KG, CA SAU
- 1M49 : 6.5 —>8.5 KG, GIẢM MO ĐỂ KẸP SU CŨ MO CAO
- M49: KẸP 1:1 SU CAO A3 13/1 VÀ SU THẤP B1 13/1
- BTP Radial:
- B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M65 | 72 | 0.29 | 0.54 | KĐ | 7 | KL:67 |
| M49 | 78 | 0.26 | 0.49 | KĐ | 62 | KL:76 |
| Y41 | 67 | 029 | 0.48 | KĐ | 17 | KL: 64 |
| M22 | 73 | 0.28 | 0.52 | KĐ | 13 | KL: 71 |
| M21 | 72 | 0.29 | 0.57 | Đ | 27 | |
| M31 | 70 | KĐ | 10 | KL:65 | ||
| M49 | 70 | Đ | SU B1 13/1 | |||
A3 13.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1D41: HD10=11KG, HD23 = 500G. Hiệu chỉnh = 300g từ ka sau
- D41: Su trong ka + B1 12 tỉ lệ 1:1
- 1T27: +2kg=9kg từ ka sau
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| D41 | 67 | 035 | 106 | KĐ | 13 | |
| T27 | 59 | 028 | 048 | KĐ | 8 | |
| M21 | 72 | 031 | 059 | Đ | 19 | |
| M22 | 74 | 029 | 054 | KĐ | 11 | |
| H51XLHL | 56 | 035 | 103 | Đ | 14 | |
| T62 | 62 | 032 | 059 | Đ | 3 | |
B1 12.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1T21: 8.5 –>10 KG, CA SAU
- 1T42: 10.3 –>11.5 KG
- 1M12: 3.2 –>4.2 KG, CA SAU
- M12 MO CAO, ĐÃ NHỒI LẠI 5 MẺ 1M12
- BTP Radial:
- B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 47 | Đ | 17 | |||
| T21 | 58 | Đ | 14 | |||
| H44 | 57 | Đ | SU A3 12/1 | |||
| M49 | 71 | Đ | 54 | |||
| T42 | 64 | Đ | 12 | |||
| D51 | 54 | Đ | 8 | |||
| M12 | 75 | KĐ | B1 12/1 | |||
A3 12.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M35 | 76 | 106 | 326 | Đ | 2 | |
| D41 | 60 | 033 | 102 | Đ | 12 | |
| Y41 | 65 | 031 | 049 | KĐ | 9 | KL:62 |
| M22 | 69 | 029 | 053 | Đ | 9 | |
| D21 | 60 | 049 | 139 | Đ | 5 | |
| Y42 | 65 | 028 | 048 | Đ | 3+6 | KL:61 |
C2 11.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- BTP Radial:
- Q310: ĐỂ LẠI 8 MẼ Q310 ĐẠT DƯỚI KHÔNG AN TOÀN —> TRONG KA B/SUNG 1Q310 VÀ 2Q310 ĐÃ H/ CHỈNH HD23=0 VÀ HD18=7KG—> KA SAU CHÚ Ý KẸP TRỘN
- H/CHỈNH HD23: 1Q830=290G VÀ 1Q850=460G TỪ KA SAU
B1 11.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1T42: 9 –>10.2, TRONG CA
- 1X41: 8.2 –>10 KG, CA SAU
- 1M32: 9 —>7.8 KG, CA SAU
- B41-S: 6.2 –>7.2 KG, TRONG CA
- M49 KẸP 1:1 SU CAO ( P27–>35) VÀ SU THẤP (P36 —>46)
- D41: KẸP 1:1 SU CAO A1 10/1 VÀ SU THẤP (P9,10)
- 1D41: 5 MẺ ĐẦU DẦU 14 KG, 7 MẺ CUỐI DẦU 12 KG
- 1Y42: 3 MẺ DẦU DẦU 14 KG, 3 MẺ CUỐI DẦU 12.5 KG
- BTP Radial:
- B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S22 | 47 | 1.33 | 3.16 | Đ | 17 | |
| M49 | 70 | 0.26 | 0.49 | Đ | 37 | |
| B51 | 53 | 0.28 | 0.53 | Đ | 7 | |
| X41 | 67 | 0.33 | 1.06 | Đ | 1 | |
| M32 | 48 | 1.53 | 3.13 | Đ | 2 | |
| H51XLHL | 51 | Đ | 9 | |||
A3 11.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- M49: Dùng su A1 10 và P.36 trở lên để luyện.
- 1S22: -1kg=8kg trong ka, 1M21: +1kg từ ka sau, 1M14: +2kg từ ka sau.
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M49 | 77 | 026 | 050 | Đ | 33 | |
| M22 | 71 | 028 | 054 | Đ | 4 | |
| Y41 | 61 | 029 | 047 | Đ | 5 | |
| M11 | 39 | 046 | 127 | Đ | 5 | |
| M21XLHL | 70 | 032 | 100 | Đ | 7 | |
| M14 | 43 | 113 | 113 | Đ | 5 | |
B2 10.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- 1S44: 8.8 –>9.1 KG, SXBT
- 1H44: 5.5 –>6.5 KG, CA SAU
- 1Y42: TĂNG DẦU TỪ 10.5 –>14 KG ĐỂ KẸP 1:1 VỚI SU A1 10/1 MO CAO
- 1D41: TĂNG DẦU TỪ 10KG –>13 KG, ĐỂ KẸP 1:1 VỚI SU A1 10/1 MO CAO
- 1M27: 10 –>11 KG
- 1T21: 6.5 –>8 KG
- 1M53: 500 –>400G
- 1M49: 25 MẺ ĐÂU DẦU 5 KG, 25 MẺ CUỐI DẦU 6.5 KG
- BTP Radial:
- B42: LUYỆN TRỘN 50KG/MẺ SU HD23=0g.
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| G21 | 62 | 0.14 | 5.29 | Đ | 1 | |
| Y41 | 56 | 0.31 | 0.49 | Đ | 1 | KL:61 |
| D51 | 53 | 0.4 | 1.32 | Đ | 1 | |
| H52 | 49 | Đ | SU A1 10/1 | |||
| H44XLHL | 61 | 0.38 | 1.24 | Đ | SU A1 10/1 | |
| Y42 | 70(MÁY 8) | KĐ | SU A1 10/1 | KL:67 (MÁY 12 | ||
| D41 | 70(?MÁY 8) | KĐ | SU A1 10/1 | KL:65( MÁY 12) | ||
| M27 | 63 | Đ | SU A1 10/1 | |||
| S22 | 46 | 1.36 | 3.15 | Đ | SU B2 10/1 | |
A1 10.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- S44: Kẹp A1 9 + B2 9 tỉ lệ 1:1
- M49: Kẹp su DC1+DC2 tỉ lệ 1:1
- 1M49: Luyện trên DC2 sang lô Đà Nẵng (+2kg HD10)
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| H51XLHL | 59 | 034 | 106 | Đ | ||
| D41 | 60 | 033 | 105 | Đ | ||
| M32 | 45 | 151 | 306 | Đ | ||
| M35 | 76 | 106 | 334 | Đ | ||
| B51 | 59 | 028 | 052 | Đ | ||
| S45 | 49 | 042 | 223 | Đ | ||
B2 09.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- S44: DÙNG 100% SU A1 8/12
- 1S44: TRONG CA GIẢM TỬ 9.8 VỀ 8.8 KG ĐỂ KẸP SU A1 9/1 MO THẤP
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| S44 | 53 | 0.41 | 2.38 | KĐ | A1 8/12 | KL:48(Đ |
| S45 | 51 | 0.43 | 2.27 | KĐ | B2 8/1 | KL:47(Đ |
| A52 | 73 | 0.26 | 1.17 | Đ | 1 | |
| M47 | 57 | Đ | 1 | |||
| T27 | 54 | 0.28 | 0.49 | Đ | 1 | |
| D21 | 59 | 0.45 | 1.34 | Đ | 1 | |
| M53XLHL | 62 | Đ | SU A1 9/1 | |||
| T42 | 62 | Đ | SU A1 9/1 | |||
| S44 | 47 | Đ | 6+11 | |||
A1 09.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- B51: KẸP RC+RT
- A41: LUYỆN ĐƠN XL20 KG A41 KĐ
- 1M49 DÙNG CS02 ĐN LÔ 27/12 MO CAO, NHỒI LẠI 100%, HC DẦU =5KG CHO KA SAU
- LUYỆN 1 MẺ 1T40, 1M40 TN04-25 VÀ 2 MẺ T12 Y ĐƠN, 1 MẺ M52 TN04-25B
- LÔ CS02 CAM LÔ HIỆN TỒN 7 TẤN, KA 2 LUYỆN DỨT ĐIỂM CHUYỂN SANG LÔ CS02 ĐN THÌ HIỆU CHỈNH TĂNG DẦU
- LUYỆN THỬ CHO KA SAU 1 MẺ S44 DÙNG DẦU 9.8+9.1 9( KO CÓ SU ĐỂ GĐ KA SAU)
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| M49 | 79 | SU TRONG CA | ||||
B2 08.01.2026
Tình hình trong ca
- BTP Bias:
- B51: MO THẤP, TRONG CA LUYỆN 2 MẺ 1B51 GIẢM HD23 TỪ 370G VỀ 0G TÁCH RIÊNG, ĐỂ KẸP TRỘN, 4 MẺ CUỐI LUYỆN HD23=200G, SXBT
- A41: LUYỆN ĐƠN XL20 KG A41 KĐ
- BTP Radial:
2. Luyện thử và hiệu chỉnh
| BTP | Kết quả kiểm tra | Số pallet thử | Hiệu chỉnh | |||
| Mooney | Ts1,T30 | Tc90,T60 | Kết luận | |||
| A41 | 70 | 0.28 | 1.23 | Đ | 2 | |
| B51 | 54 | 0.28 | 0.52 | Đ | 1 | KL:51 (KĐ) |
| T62 | 58 | 0.32 | 1.00 | Đ | 1 | |
| T63 | 50 | 0.34 | 1.00 | Đ | 1 | |